Bảng giá đất Xã An Định, Vĩnh Long từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Định3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Tân Hương, đoạn 2 dãy phố chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ An BìnhQL 57 - ĐH 14
Mục 5
1.000.000
Chợ Cái QuaoĐH 22
Mục 6
2.700.000
Chợ Cái Quao2 dãy phố chợ
Mục 7
2.700.000
Chợ Tân Hương2 dãy phố chợ
Mục 11
3.000.000
Chợ Tân TrungDãy phố chợ
Mục 10
2.000.000
Chợ Tân TrungĐHMC.35
Mục 9
2.000.000
Chợ Tân TrungQL.57
Mục 8
2.000.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 12
590.000
QL.57Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng xã Mỏ Cày) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
Mục 3
2.200.000
QL.57Trên ngã tư Tân Trung (về hướng xã Mỏ Cày 300m) - Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
Mục 4
2.200.000
ĐH.22Bến đò Phước Lý xã Đồng Khởi - Cầu Phú Đông xã An Định
Mục 1
1.200.000
ĐH.22Cầu Phú Đông xã An Định - Ngã ba Nạn thun xã Thành Thới
Mục 2
2.000.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 13
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.