Bảng giá đất Xã Giồng Trôm, Vĩnh Long từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giồng Trôm là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4), đoạn Thửa 72 tờ 75 Thửa 223 tờ 72 đến Thửa 151 tờ 75 Thửa 188 tờ 72), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 57 | 850.000 | ||||
| Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) | Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm Thửa 147 tờ 72 Thửa 212 tờ 72 - Bến Ghe Thửa 101 tờ 72 Thửa 3 tờ 71 Mục 11 | 4.700.000 | ||||
| Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9) | Thửa 171 tờ 75 Thửa 42 tờ 75 - Thửa 43 tờ 75 Thửa 67 tờ 75 Mục 15 | 5.500.000 | ||||
| Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4) | Thửa 72 tờ 75 Thửa 223 tờ 72 - Thửa 151 tờ 75 Thửa 188 tờ 72 Mục 14 | 7.000.000 | ||||
| Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm) | Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định) Thửa 160 tờ 72 Thửa 177 tờ 72 - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá Thửa 167 tờ 72 Thửa 169 tờ 72 Mục 10 | 5.100.000 | ||||
| ĐH.11 (đường huyện 11) | Ngã ba Bình Thành Thửa 321 tờ 156 Thửa 233 tờ 156 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 63 tờ 156 Thửa 90 tờ 156 Mục 9 | 2.000.000 | ||||
| Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) | Giáp Đường huyện 10 Thửa 125 tờ 143 Thửa 26 tờ 145 - Cuối đường Thửa 37 tờ 163 Thửa 47 tờ 173 Mục 48 | 880.000 | ||||
| Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3) | Giáp Đường Nguyễn Thị Định Thửa 50 tờ 52 Thửa 4 tờ 54 - Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 119 tờ 58 Thửa 152 tờ 58 Mục 22 | 2.300.000 | ||||
| Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ) | Giáp Đình Bình Tiên Thửa 7 tờ 121 Thửa 191 tờ 121 - Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ) Thửa 191 tờ 121 Thửa 7 tờ 121 Mục 38 | 1.000.000 | ||||
| Đường Hoàng Lam | Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 82 tờ 47 Thửa 8 tờ 47 - Đường Bình Tiên Thửa 14 tờ 68 Thửa 23 tờ 68 Mục 28 | 1.400.000 | ||||
| Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) | Giáp Đường Hồ Sen Thửa 40 tờ 149 Thửa 83 tờ 149 - Giáp Đường tỉnh 883 Thửa 32 tờ 149 Thửa 34 tờ 149 Mục 42 | 1.200.000 | ||||
| Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) | Giáp Đường K20 Kênh Thửa 14 tờ 132 - Giáp Đường huyện 10 Thửa 38 tờ 166 Kênh Mục 41 | 1.200.000 | ||||
| Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) | Giáp Đường huyện 10 Thửa 13 tờ 141 Thửa 6 tờ 141 - Ngã ba đường Bình Tiên Thửa 112 tờ 143 Thửa 114 tờ 143 Mục 35 | 1.900.000 | ||||
| Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) | Ngã ba đường Bình Tiên Thửa 73 tờ 126 - Giáp ranh xã Châu Hòa Thửa 3 tờ 132 Mục 36 | 1.900.000 | ||||
| Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) | Giáp Đường Nguyễn Thị Định Thửa 81 tờ 51 Thửa 69 tờ 51 - Cầu Hậu Cứ Thửa 1 tờ 46 Thửa 63 tờ 51 Mục 23 | 2.300.000 | ||||
| Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) | Giáp Đường Nguyễn Thị Định Thửa 76 tờ 51 Thửa 70 tờ 51 - Cổng Chùa Huệ Quang Thửa 6 tờ 51 Thửa 199 tờ 51 Mục 24 | 2.300.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Hết ranh Chùa Huệ Quang Thửa 39 tờ 51 Thửa 97 tờ 51 - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank Thửa 216 tờ 72 Thửa 75 tờ 72 Mục 17 | 6.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Giáp ranh Ngân hàng Sacombank Thửa 217 tờ 72 Thửa 237 tờ 72 - Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ Thửa 144 tờ 75 Thửa 167 tờ 75 Mục 18 | 7.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) Thửa 48 tờ 27 Thửa 18 tờ 28 - Chùa Huệ Quang Thửa 193 tờ 51 Thửa 213 tờ 51 Mục 16 | 5.000.000 | ||||
| Đường Phan Văn Trị | Đường Đồng Văn Cống Thửa 10 tờ 140 Thửa 11 tờ 140 - Đường Đồng Khởi Thửa 36 tờ 70 Thửa 35 tờ 70 Mục 27 | 3.600.000 | ||||
| Đường Số 1 | Đường Đồng Khởi Thửa 34 tờ 70 - Đường Số 2 Thửa 56 tờ 70 Mục 29 | 2.100.000 | ||||
| Đường Số 2 | Đường Số 1 Thửa 19 tờ 70 - Đường Số 3 Thửa 20 tờ 70 Mục 30 | 2.100.000 | ||||
| Đường Số 3 | Đường Số 2 Thửa 21 tờ 70 - Đường Đồng Khởi Thửa 28 tờ 70 Mục 31 | 2.100.000 | ||||
| Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) | Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 157 tờ 159 Thửa 320 tờ 159 - Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ) Thửa 26 tờ 162 Thửa 28 tờ 162 Mục 44 | 1.200.000 | ||||
| Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã) | Giáp ranh Đường huyện 10 Thửa 48 tờ 156 Thửa 314 tờ 156 - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 285 tờ 159 Thửa 162 tờ 159 Mục 43 | 1.500.000 | ||||
| Đường Trương Vĩnh Trọng | Ranh Giồng Trôm - Bình Thành Thửa 103 tờ 141 Thửa 523 tờ 142 - Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri Thửa 301 tờ 159 Thửa 418 tờ 159 Mục 33 | 3.700.000 | ||||
| Đường Trương Vĩnh Trọng | Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m Thửa 252 tờ 159 Thửa 368 tờ 159 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 51 tờ 178 Thửa 6006 tờ 178 Mục 34 | 1.900.000 | ||||
| Đường Trương Vĩnh Trọng | Giáp Đường Nguyễn Thị Định Thửa 103 tờ 27 Thửa 107 tờ 27 - Ranh Giồng Trôm - Bình Thành Thửa 52 tờ 79 Thửa 80 tờ 78 Mục 32 | 4.000.000 | ||||
| Đường Tán Kế | Đường Nguyễn Thị Định Thửa 202 tờ 75 Thửa 55 tờ 75 - Hết ranh đường đan Thửa 37 tờ 73 Thửa 38 tờ 73 Mục 13 | 4.000.000 | ||||
| Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ) | Giáp đường Nguyễn Thị Định Thửa 17 tờ 75 Thửa 163 tờ 75 Thửa 72 tờ 75 - Dãy nhà ngang cuối đường Thửa 43 tờ 75 Thửa 104 tờ 75 Thửa 151 tờ 75 Mục 12 | 4.700.000 | ||||
| Đường Tổ 13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ) | Thửa 11 tờ 55 - Thửa 191 tờ 8 Mục 47 | 880.000 | ||||
| Đường chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ) | Trọn đường Mục 55 | 880.000 | ||||
| Đường chợ Bến Miễu | Đường Nguyễn Thị Định Thửa 44 tờ 42 Thửa 97 tờ 42 - Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 42 tờ 31 Thửa 198 tờ 42 Mục 25 | 2.300.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Ranh trên ngã ba Bình Thành Thửa 114 tờ 156 Thửa 105 tờ 156 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 112 tờ 167 Thửa 59 tờ 167 Mục 8 | 3.000.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Giáp đường Nguyễn Thị Định Thửa 3 tờ 136 Thửa 4 tờ 136 - Ranh Trạm bơm Bình Thành Thửa 166 tờ 138 Thửa 112 tờ 138 Mục 6 | 6.600.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 185 tờ 166 Thửa 50 tờ 166 - Hết ranh ngã tư Bình Đông Thửa 26 tờ 145 Thửa 115 tờ 143 Mục 4 | 2.000.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Ranh trên Trạm bơm Bình Thành Thửa 5 tờ 152 Thửa 50 tờ 152 - Ranh trên ngã ba Bình Thành Thửa 86 tờ 156 Thửa 107 tờ 156 Mục 7 | 4.200.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Hết ranh ngã tư Bình Đông Thửa 112 tờ 143 Thửa 125 tờ 143 - Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) Thửa 168 tờ 143 Thửa 285 tờ 143 Mục 5 | 5.100.000 | ||||
| Đường lộ Bình Tiên | Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 216 tờ 61 Thửa 18 tờ 61 - Giáp ngã ba Bình Tiên (trong) Thửa 151 tờ 121 Thửa 35 tờ 121 Mục 21 | 1.800.000 | ||||
| Đường lộ Bình Tiên | Giáp Đường Nguyễn Thị Định Thửa 94 tờ 68 Thửa 95 tờ 68 - Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 234 tờ 61 Thửa 153 tờ 61 Mục 20 | 2.500.000 | ||||
| Đường lộ Bình Tiên ngang | Giáp lộ K20 Thửa 73 tờ 126 Thửa 69 tờ 126 - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) Thửa 7 tờ 121 Thửa 191 tờ 121 Mục 37 | 1.000.000 | ||||
| Đường lộ Giữa (thị trấn cũ) | Thửa 50 tờ 23 - Thửa 68 tờ 2 Mục 46 | 880.000 | ||||
| Đường lộ chính (thị trấn cũ) | Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 18 tờ 31 Thửa 26 tờ 31 - Thửa 55 tờ 5 Thửa 69 tờ 5 Mục 45 | 880.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay)) Thửa 175 tờ 132 Thửa 13 tờ 132 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 24 tờ 149 Thửa 34 tờ 149 Mục 3 | 1.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa- Giồng Trôm Thửa 1 tờ 18 Thửa 2 tờ 14 - Giáp đường Nguyễn Thị Định Thửa 34 tờ 27 Thửa 102 tờ 27 Mục 2 | 4.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Giáp ranh xã Châu Hòa Thửa 56 tờ 95 Thửa 2 tờ 82 - Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm Thửa 37 tờ 112 Thửa 27 tờ 112 Mục 1 | 3.000.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1) | Thửa 212 tờ 109 Thửa 265 tờ 109 - Thửa 130 tờ 88 Thửa 128 tờ 88 Mục 49 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh) | Thửa 239 tờ 118 - Thửa 99 tờ 117 Mục 50 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài) | Thửa 149 tờ 113 - Thửa 73 tờ 116 Mục 51 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong) | Thửa 13 tờ 103 - Thửa 50 tờ 100 Mục 52 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.06 | Giáp Đường huyện 10 Thửa 12 tờ 167 Thửa 137 tờ 167 - Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 476 tờ 172 Thửa 348 tờ 172 Mục 56 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4) | Thửa 12 tờ 94 - Thửa 89 tờ 85 Mục 53 | 880.000 | ||||
| Đường ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài) | Thửa 87 tờ 102 - Thửa 90 tờ 102 Mục 54 | 880.000 | ||||
| Đường Đồng Khởi | Đường Nguyễn Thị Định Thửa 229 tờ 72 Thửa 178 tờ 72 - Đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 204 tờ 78 Thửa 235 tờ 78 Mục 26 | 4.200.000 | ||||
| Đường Đồng Văn Cống | Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay) Thửa 134 tờ 75 Kênh - Đường Nguyễn Thị Định Thửa 64 tờ 142 Thửa 71 tờ 144 Mục 19 | 5.100.000 | ||||
| Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01) | Giáp Ngã 3 Trũng Sình Thửa 95 tờ 162 Kênh - Cuối đường Thửa 37 tờ 163 Thửa 47 tờ 173 Mục 40 | 1.000.000 | ||||
| Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã)) | Giáp ĐH.10 Thửa 125 tờ 143 Thửa 26 tờ 145 - Ngã ba Trũng Sình Thửa 26 tờ 162 Thửa 32 tờ 163 Mục 39 | 1.000.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 58 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.