Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Vĩnh Long từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hòa4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Huệ, đoạn Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) đến Sông Cần Chông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa
Mục 88
400.000
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu QuanNhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm
Mục 17
600.000
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu QuanNhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4
Mục 18
600.000
Quốc lộ 60Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ
Mục 47
1.000.000
Quốc lộ 60Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối
Mục 48
1.200.000
Quốc lộ 60Cầu Cầu Suối - Hết ranh xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh)
Mục 49
1.400.000
Trung tâm Chợ Cầu QuanToàn khu vực
Mục 16
3.100.000
Trung tâm Chợ Thuận AnToàn khu vực
Mục 14
3.500.000
Trung tâm chợ xã Tân HòaToàn khu vực
Mục 57
1.450.000
Tuyến Bờ tây kênh Cầu TreCầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc
Mục 82
600.000
Đường 30/4 (Định Tấn)Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông
Mục 13
1.600.000
Đường Bàn Cờ 1Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng
Mục 29
600.000
Đường Bàn Cờ 2Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng
Mục 30
600.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34)Hộ Thái Văn Thượng - Cống Chín Chìa
Mục 6
900.000
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc)Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ
Mục 74
600.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt
Mục 11
1.600.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
Mục 10
1.700.000
Đường Hai Bà TrưngCống Cầu Sắt - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Mục 12
1.600.000
Đường Hùng VươngCống Chín Chìa - Đường Trần Phú
Mục 7
2.300.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú - Sông Cần Chông
Mục 8
1.700.000
Đường NgangQuốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Mục 9
1.700.000
Đường Nguyễn HuệĐường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông
Mục 2
4.000.000
Đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)
Mục 1
3.500.000
Đường Nhà Thờ mặc Bắc khóm 1Nhà ông Huỳnh Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh
Mục 85
500.000
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915
Mục 34
1.150.000
Đường Sân BóngĐường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 21
1.150.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối) - Bến Phà
Mục 3
3.500.000
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)Nguyễn Huệ - Cống khóm III
Mục 4
3.500.000
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)
Mục 5
2.300.000
Đường Xóm CuaĐường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến
Mục 35
600.000
Đường Xóm LáRạch nhà ba Heo - Quốc lộ 60
Mục 31
600.000
Đường huyện 34ấp Định Phú A (hộ Thái Thị Huyền) - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Mục 54
690.000
Đường kênh Định ThuậnQuốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu
Mục 27
1.350.000
Đường liên ấp Sóc Dừa - TrẹmNgã ba nhà 3 Tịnh - Cống Trẹm lớn
Mục 60
500.000
Đường nhựa 5 ĐườngĐường huyện 34 - Kênh Mặc Sẩm
Mục 32
600.000
Đường nhựa An Cư - Định HòaQuốc lộ 54 - Cầu Định Hòa
Mục 87
400.000
Đường nhựa Giồng CụcĐường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)
Mục 76
600.000
Đường nhựa Giồng GiữaKênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60
Mục 72
600.000
Đường nhựa Trinh Phụ - Phú TânQuốc lộ 60 - giáp ranh xã Phong Thạnh
Mục 69
600.000
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh SâmQuốc lộ 60 - Cầu Báo Ân
Mục 77
600.000
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh PhụĐường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa)
Mục 75
600.000
Đường nhựa cặp Chợ Thuận AnQuốc lộ 60 - Kênh Định Thuận
Mục 15
2.300.000
Đường nhựa gạch Ghe HầuQuốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Mục 26
1.350.000
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định BìnhĐường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình
Mục 81
600.000
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú AĐường dẫn vào Cầu Bàu Hoang
Mục 78
600.000
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định HòaQuốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư
Mục 71
600.000
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú AĐường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện
Mục 73
600.000
Đường nhựa vào Chùa Phổ TịnhQuốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh
Mục 79
600.000
Đường nhựa xẻo Cá TrêĐường Sân Bóng - Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng)
Mục 36
900.000
Đường nhựa ấp Cao MộtNgã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng
Mục 62
500.000
Đường nhựa ấp Cao MộtĐường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa
Mục 61
600.000
Đường nhựa ấp Cao MộtĐường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh
Mục 58
600.000
Đường nhựa ấp Cần TiêuĐường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu
Mục 63
500.000
Đường nhựa ấp Sóc DừaThửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)
Mục 66
500.000
Đường nhựa ấp Sóc DừaThửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)
Mục 67
500.000
Đường nhựa ấp TrẹmĐường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)
Mục 65
500.000
Đường nhựa ấp TrẹmĐường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)
Mục 64
500.000
Đường nhựa ấp Tân Thành ĐôngGiáp Đường tỉnh 912 - Cầu Ba Lai
Mục 59
600.000
Đường nhựa ấp Định Phú Tânkênh Trinh Phụ - hết đoạn nhựa (nhà Út Bình)
Mục 84
500.000
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Mục 25
1.730.000
Đường sau nhà thờNguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn
Mục 28
600.000
Đường tỉnh 912Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó
Mục 52
900.000
Đường tỉnh 912Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông
Mục 53
700.000
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa)Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một
Mục 51
600.000
Đường tỉnh 915Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông
Mục 56
950.000
Đường tỉnh 915Giáp Mặt Hàng (đập Cần Chông) - Cống Cần Chông
Mục 55
1.000.000
Đường tỉnh 915Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Mục 50
600.000
Đường xẻo Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6Đường Sân bóng - Đường huyện 34
Mục 86
500.000
Đường Định BìnhQuốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ
Mục 70
600.000
Đường đal (Ba Chương)Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém
Mục 22
580.000
Đường đal (Tư Thế)Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm
Mục 23
700.000
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây)Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)
Mục 68
400.000
Đường đal Chín DuyĐường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)
Mục 41
600.000
Đường đal Cầu RẩyĐường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Mục 38
600.000
Đường đal Nhà Thờ NgọnĐường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)
Mục 46
600.000
Đường đal Rừng ChồiĐường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)
Mục 45
600.000
Đường đal Trinh Phụ - Định BìnhQuốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ)
Mục 83
500.000
Đường đal Tám AnĐường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Mục 37
600.000
Đường đal Tư HoàiĐường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13)
Mục 43
600.000
Đường đal Tư ĐỏĐường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)
Mục 44
600.000
Đường đal Xóm ChệtĐường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)
Mục 40
600.000
Đường đal Xóm LáĐường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915)
Mục 19
800.000
Đường đal cặp Nhà thờ Mặc BắcHộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng
Mục 33
600.000
Đường đal cặp Nhà thờ NgọnĐường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 24
500.000
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũĐường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh)
Mục 80
600.000
Đường đal vào Cầu Bảy TiệmĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Huệ
Mục 20
1.150.000
Đường đal Út BinhĐường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)
Mục 42
600.000
Đường đal Út DưĐường Cách mạng tháng tám - Đường nhựa xẻo Cá Trê
Mục 39
600.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 89
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
370.000280.000210.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
420.000340.000250.000190.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.