Bảng giá đất Phường Thanh Đức, Vĩnh Long từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thanh Đức là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 14 tháng 9, đoạn cầu Thiềng Đức đến cầu Cái Sơn Bé), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | Toàn khu vực Mục 21 | 2.000.000 |
| Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | Toàn khu vực Mục 22 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Bờ kè | Kể cả đường dẫn Mục 6 | 3.600.000 |
| Khu vực chợ Thanh Mỹ | Toàn khu vực Mục 24 | 2.800.000 |
| Khu vực chợ Thanh Đức | Toàn khu vực Mục 23 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua - bến Phà Đình Khao Mục 15 | 6.000.000 |
| Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường nhỏ Mục 8 | 4.500.000 |
| Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường lớn Mục 7 | 5.300.000 |
| Đường 14 tháng 9 | cầu Thiềng Đức - cầu Cái Sơn Bé Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường 14 tháng 9 | cầu Cái Sơn Bé - giáp ranh khóm Thanh Mỹ 1 Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường 8 tháng 3 | cầu Kè - giáp cầu Long Thanh Mục 5 | 6.500.000 |
| Đường 8 tháng 3 | giáp đường 14 tháng 9 - cầu Kè Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Huyện 20 | giáp cầu Long Thanh - cầu Cái Chuối Mục 19 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên - giáp đường 14 tháng 9 Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | Khu vực Khóm 1 Mục 11 | 2.100.000 |
| Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) | Giáp đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) Mục 12 | 2.800.000 |
| Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần | Giáp đường Huyện 20 - hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi Mục 20 | 3.500.000 |
| Đường dẫn vào khu Đảng ủy phường Thanh Đức | giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ - hết đường nhựa trước cổng Đảng ủy phường Thanh Đức Mục 10 | 4.200.000 |
| Đường nhựa | giáp đường trục chính Khu nhà ở Hoàng Hảo - giáp Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902) Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường nhựa | giáp đường tỉnh 902 - giáp ranh xã Nhơn Phú Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902) | giáp cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902 Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào | giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62 Mục 13 | 2.800.000 |
| Đường nhựa hẻm 62 | giáp đường Nguyễn Chí Thanh - hết đường nhựa Mục 9 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên) | Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 902 | giáp đường 14 tháng 9 - giáp Quốc lộ 57 Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 902 | cầu Cái Sơn Lớn - giáp ranh xã Nhơn Phú Mục 18 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 902 | giáp Quốc lộ 57 - cầu Cái Sơn Lớn Mục 17 | 3.600.000 |
| Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 | Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao Thắng Mục 14 | 2.800.000 |
| Đất ở còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5, Khóm 6 | Mục 29 | 1.440.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Cái Sơn Lớn, khóm Sơn Đông, khóm Thanh Sơn, khóm Thanh Mỹ 2, khóm Thanh Mỹ 1, khóm Long Hưng, khóm Thanh Hưng, khóm Hưng Quới, khóm Long Quới | Mục 30 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.