Bảng giá đất Xã Ba Tri, Vĩnh Long từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Tri là 10.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Việt Sinh, đoạn Đường Đông Tây - Thửa 906 tờ 2 - Thửa 1024 tờ 2 đến - Thửa 39 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa | Thửa 82 tờ 134 Thửa 92 tờ 134 - Thửa 50 tờ 134 Thửa 49 tờ 134 Mục 71 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) | Thửa 269 tờ 125 Thửa 215 tờ 125 - Thửa 658 tờ 125 Thửa 641 tờ 125 Mục 72 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố | Thửa 88 tờ 76 - Thửa 148 tờ 76 Mục 76 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Đức - ĐT.881 | Thửa 528 tờ 76 - Thửa 65 tờ 88 Mục 74 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả | Thửa 66 tờ 76 - Thửa 149 tờ 76 Mục 75 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Vĩnh An | Lộ Cầu Xây Thửa 771 tờ 3 Thửa 248 tờ 3 - Thửa 836 tờ 3 Thửa 251 tờ 3 Mục 73 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ | Thửa 595 tờ 63 Thửa 613 tờ 63 - Thửa 608 tờ 63 Thửa 643 tờ 63 Mục 79 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01 | Thửa 596 tờ 63 - Thửa 674 tờ 63 Mục 78 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02 | Thửa 549 tờ 63 - Thửa 607 tờ 63 Mục 77 | 1.150.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 84 | 770.000 | ||||
| Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) | Cầu Xây - Thửa 115 tờ 7 - Thửa 139 tờ 11 - Hết ranh Thị Trấn (cũ) - Thửa 143 tờ 11 - Thửa 328 tờ 7 Mục 36 | 2.680.000 | ||||
| Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An (cũ) | Hết ranh Thị trấn (cũ) - Ngã ba Vĩnh An Mục 62 | 2.240.000 | ||||
| Khu dân cư Việt Sinh | Đường Đông Tây - Thửa 906 tờ 2 - Thửa 1024 tờ 2 - - Thửa 39 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2 Mục 50 | 10.200.000 | ||||
| Khu dân cư Việt Sinh | Các tuyến đường còn lại Mục 51 | 5.100.000 | ||||
| Nhánh rẻ Võ Trường Toản | Võ Trường Toản - Thửa 4 tờ 10 - Đường vào Cụm công nghiệp - Thửa 248 tờ 6 Mục 59 | 3.200.000 | ||||
| Nhánh rẻ Đường Trần Văn An | Cầu Kênh Sặc - Thửa 227 tờ 3 - Văn phòng ấp An Hội - Thửa 127 tờ 3 Mục 57 | 800.000 | ||||
| Nhánh rẻ Đường Trần Văn An | Trần Văn An - Thửa 26 tờ 37 - Thửa 297 tờ 3 - Cầu Kênh Sặc - Thửa 273 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3 Mục 56 | 960.000 | ||||
| Quốc lộ 57C | Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An - Giáp ranh xã Tân Thủy Mục 66 | 1.920.000 | ||||
| Quốc lộ 57C | Bến xe An Bình Tây - giáp ranh xã An Ngãi Trung Mục 63 | 1.040.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) | Hết Bến xe An Bình Tây - Thửa 67 tờ 131 - Thửa 88 tờ 131 - Ngã 5 An Bình Tây - Thửa 160 tờ 132 - Thửa 176 tờ 132 Mục 64 | 7.680.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An(cũ)) | Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) - Thửa 255 tờ 93 - Thửa 245 tờ 93 - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) - Thửa 226 tờ 96 - Thửa 242 tờ 96 Mục 65 | 4.800.000 | ||||
| ĐH 14 | Cuối đường Nguyễn Thị Định - Thửa 155 tờ 19 - Thửa 203 tờ 19 - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) - Thửa 120 tờ 16 - Thửa 128 tờ 16 Mục 35 | 1.600.000 | ||||
| ĐH.14 | Ngã tư Tư Trù - Thửa 88 tờ 36 - Thửa 108 tờ 36 - Cuối đường Nguyễn Thị Định - Thửa 5 tờ 28 - Thửa 144 tờ 19 Mục 34 | 4.000.000 | ||||
| Đường 19/5 | Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) - Thửa 23 tờ 23 - Thửa 1 tờ 32 - Ngã tư Tư Trù - Thửa 87 tờ 36 - Thửa 111 tờ 36 Mục 3 | 7.680.000 | ||||
| Đường 29 tháng 3 | Trần Hưng Đạo - Thửa 268 tờ 42 - Lê Lươm - Thửa 446 tờ 42 Mục 6 | 7.680.000 | ||||
| Đường 30 tháng 4 | Trần Hưng Đạo - Thửa 277 tờ 42 - Lê Lươm - Thửa 445 tờ 42 Mục 5 | 7.680.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Trần Văn An - Thửa 98 tờ 8 - Kênh đứng - Thửa 136 tờ 8 Mục 47 | 960.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Trần Hưng Đạo - Thửa 101 tờ 41 - Thửa 106 tờ 41 - Ngã 4 Lê Lai - Thửa 94 tờ 41 - Thửa 113 tờ 41 Mục 21 | 3.840.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Ngã 4 Lê Lai - Thửa 90 tờ 41 - Thửa 114 tờ 41 - Phan Liêm - Thửa 4 tờ 39 - Thửa 32 tờ 39 Mục 22 | 2.490.000 | ||||
| Đường Gò Dinh | Phan Ngọc Tòng - Thửa 1 tờ 38 - Thửa 2 tờ 38 - Hoàng Hoa Thám - Thửa 30 tờ 31 - Thửa 92 tờ 31 Mục 54 | 1.150.000 | ||||
| Đường Hoàng Diệu | Phan Ngọc Tòng - Thửa 188 tờ 41 - Thửa 175 tờ 41 - Vĩnh Phú - Thửa 75 tờ 47 - Thửa 76 tờ 47 Mục 32 | 2.110.000 | ||||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Trần Hưng Đạo - Thửa 22 tờ 32 - Thửa 23 tờ 32 - Chu Văn An - Thửa 8 tờ 39 - Thửa 7 tờ 39 Mục 41 | 2.490.000 | ||||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hoàng Hoa Thám - Thửa 37 tờ 32 - Thửa 95 tờ 32 - Huỳnh Văn Anh - Thửa 3 tờ 30 - Thửa 47 tờ 30 Mục 42 | 1.600.000 | ||||
| Đường Hoàng Lam | Trần Văn An - Thửa 19 tờ 45 - Thửa 64 tờ 44 - Nhà 2 Niên - Thửa 17 tờ 45 - Thửa 49 tờ 45 Mục 48 | 960.000 | ||||
| Đường Huỳnh Văn Anh | Ngã 5 An Bình Tây - Thửa 186 tờ 132 - Thửa 184 tờ 132 - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) - Thửa 324 tờ 69 - Thửa 259 tờ 69 Mục 19 | 4.800.000 | ||||
| Đường Kênh hành chính | Giáp đường Huỳnh Văn Anh - cuối tuyến Kênh hành chính Mục 80 | 1.120.000 | ||||
| Đường Lê Anh Xuân | Gò Dinh - Thửa 88 tờ 31 - Thửa 59 tờ 31 - Phan Liêm - Thửa 55 tờ 32 - Thửa 3 tờ 39 Mục 55 | 800.000 | ||||
| Đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Thửa 4 tờ 41 - Thửa 40 tờ 41 - Phan Ngọc Tòng - Thửa 148 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41 Mục 28 | 2.880.000 | ||||
| Đường Lê Lươm | Sương Nguyệt Anh - Thửa 401 tờ 42 - Thửa 457 tờ 42 - Thái Hữu Kiểm - Thửa 9 tờ 48 - Thửa 43 tờ 48 Mục 30 | 2.680.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Trần Hưng Đạo - Thửa 148 tờ 34 - Thửa 33 tờ 41 - Lê Tặng - Thửa 209 tờ 35 - Thửa 223 tờ 35 Mục 23 | 2.490.000 | ||||
| Đường Lê Tặng | Trần Hưng Đạo - Thửa 182 tờ 42 - Thửa 209 tờ 42 - Ranh Chợ Ba Tri - Thửa 20 tờ 35 - Thửa 241 tờ 35 Mục 24 | 3.200.000 | ||||
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Trần Hưng Đạo - Thửa 54 tờ 34 - Thửa 95 tờ 34 - Nguyễn Đình Chiểu - Thửa 72 tờ 34 - Thửa 71 tờ 34 Mục 20 | 2.490.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bích | Thái Hữu Kiểm - Thửa 44 tờ 48 - Thửa 327 tờ 48 - Trưng Trắc - Thửa 65 tờ 47 - Thửa 66 tờ 47 Mục 25 | 2.300.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Nguyễn Trãi - Thửa 344 tờ 42 - Thửa 368 tờ 42 - Quang Trung - Thửa 57 tờ 43 - Thửa 90 tờ 43 Mục 11 | 6.520.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Định - Thửa 2 tờ 28 - Thửa 100 tờ 28 - Nguyễn Văn Bảnh - Thửa 19 tờ 28 - Thửa 20 tờ 28 Mục 45 | 3.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường 19/5 - Thửa 194 tờ 17 - Thửa 1 tờ 26 - ĐH.14 - Thửa 4 tờ 28 - Thửa 155 tờ 19 Mục 44 | 3.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Vĩnh Phú - Thửa 87 tờ 47 - Thửa 217 tờ 47 - Võ Trường Toản - Thửa 307 tờ 48 - Thửa 1 tờ 50 Mục 31 | 2.490.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Thửa 213 tờ 42 - Thửa 268 tờ 42 - Võ Trường Toản - Thửa 319 tờ 48 - Thửa 213 tờ 48 Mục 10 | 8.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Bảnh | ĐH.14 - Thửa 51 tờ 18 - Thửa 50 tờ 18 - Giáp ranh xã An Binh Tây cũ - Thửa 116 tờ 18 - Thửa 153 tờ 18 Mục 52 | 960.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo - Thửa 207 tờ 42 - Thửa 269 tờ 42 - Đường 19/5 - Thửa 40 tờ 25 - Thửa 12 tờ 34 Mục 8 | 9.210.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường 19/5 - Thửa 79 tờ 25 - Thửa 27 tờ 25 - Ngã 3 An Bình Tây - Thửa 435 tờ 125 - Thửa 438 tờ 125 Mục 9 | 6.140.000 | ||||
| Đường Phan Liêm | Chu Văn An - Thửa 4 tờ 39 - Thửa 12 tờ 39 - Hoàng Hoa Thám - Thửa 94 tờ 32 - Thửa 55 tờ 32 Mục 53 | 1.150.000 | ||||
| Đường Phan Ngọc Tòng | Trần Hưng Đạo - Thửa 155 tờ 41 - Thửa 166 tờ 41 - Chu Văn An - Thửa 54 tờ 40 - Thửa 114 tờ 40 Mục 16 | 6.400.000 | ||||
| Đường Phan Ngọc Tòng | Chu Văn An - Thửa 22 tờ 39 - Thửa 52 tờ 39 - Huỳnh Văn Anh - Thửa 12 tờ 29 - Thửa 10 tờ 5 Mục 17 | 1.530.000 | ||||
| Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) | Huỳnh Văn Anh - Thửa 10 tờ 29 - Thửa 3 tờ 5 - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp - Thửa 15 tờ 129 - Thửa 150 tờ 134 Mục 18 | 1.530.000 | ||||
| Đường Phan Thanh Giản | Quang Trung - Thửa 20 tờ 49 - Thửa 30 tờ 7 - Kênh 2 Niên - Thửa 28 tờ 45 - Thửa 170 tờ 8 Mục 39 | 1.340.000 | ||||
| Đường Phan Tôn | Nguyễn Thị Định - Thửa 12 tờ 27 - Thửa 13 tờ 27 - ĐH.14 - Thửa 61 tờ 36 - Thửa 227 tờ 36 Mục 46 | 1.340.000 | ||||
| Đường Phan Văn Trị | Đường 19/5 - Thửa 162 tờ 17 - Thửa 163 tờ 17 - Kênh Đồng Bé - Thửa 5 tờ 14 - Thửa 10 tờ 14 Mục 43 | 1.340.000 | ||||
| Đường Quang Trung | Ngã tư Tư Trù - Thửa 109 tờ 36 - Thửa 144 tờ 36 - Hết ranh Thị Trấn (cũ) - Thửa 364 tờ 8 - Thửa 253 tờ 8 Mục 4 | 7.680.000 | ||||
| Đường Sương Nguyệt Anh | Trần Hưng Đạo - Thửa 176 tờ 42 - Thửa 178 tờ 42 - Võ Trường Toản - Thửa 27 tờ 48 - Thửa 75 tờ 48 Mục 12 | 6.520.000 | ||||
| Đường Thái Hữu Kiểm | Trần Hưng Đạo - Thửa 494 tờ 42 - Thửa 354 tờ 42 - Cầu Xây - Thửa 265 tờ 48 - Thửa 267 tờ 48 Mục 14 | 8.000.000 | ||||
| Đường Thủ Khoa Huân | Trần Hưng Đạo - Thửa 71 tờ 41 - Thửa 194 tờ 42 - Lê Tặng - Thửa 105 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42 Mục 7 | 6.520.000 | ||||
| Đường Trưng Nhị | Vĩnh Phú - Thửa 21 tờ 47 - Thửa 18 tờ 47 - Phan Ngọc Tòng - Thửa 169 tờ 41 - Thửa 170 tờ 41 Mục 27 | 2.490.000 | ||||
| Đường Trưng Trắc | Vĩnh Phú - Thửa 65 tờ 47 - Thửa 63 tờ 47 - Võ Trường Toản - Thửa 271 tờ 48 - Thửa 300 tờ 48 Mục 26 | 2.490.000 | ||||
| Đường Trương Định | Thủ Khoa Huân - Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 41 - Mạc Đỉnh Chi - Thửa 70 tờ 34 - Thửa 66 tờ 34 Mục 29 | 2.490.000 | ||||
| Đường Trần Bình Trọng | Sương Nguyệt Anh - Thửa 458 tờ 42 - Thửa 26 tờ 48 - Quang Trung - Thửa 90 tờ 43 - Thửa 91 tờ 43 Mục 33 | 1.280.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường 19/5 - Thửa 29 tờ 23 - Thửa 73 tờ 22 - Ngã 5 An Bình Tây - Thửa 166 tờ 132 - Thửa 183 tờ 132 Mục 2 | 7.680.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Tư Trù - Thửa 110 tờ 36 - Thửa 116 tờ 36 - Ngã ba đường 19/5 - Thửa 5 tờ 32 - Thửa 7 tờ 32 Mục 1 | 9.600.000 | ||||
| Đường Trần Quốc Toản | Chùa Hưng An Tự - Thửa 177 tờ 41 - Thửa 232 tờ 41 - Hết ranh Thị Trấn - Thửa 105 tờ 6 - Thửa 356 tờ 6 Mục 40 | 1.600.000 | ||||
| Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) | ĐH.14 - Thửa 17 tờ 36 - Thửa 25 tờ 36 - Quang Trung - Thửa 57 tờ 44 - Thửa 40 tờ 44 Mục 37 | 1.340.000 | ||||
| Đường Trần Văn Ơn | Vĩnh Phú - Thửa 184 tờ 6 - Thửa 195 tờ 6 - Võ Trường Toản - Thửa 238 tờ 7 - Thửa 255 tờ 7 Mục 49 | 960.000 | ||||
| Đường Tán Kế | Nguyễn Thị Định - Thửa 152 tờ 17 - Thửa 153 tờ 17 - Hết ranh Thị Trấn (cũ) - Thửa 186 tờ 17 - Thửa 185 tờ 17 Mục 38 | 1.150.000 | ||||
| Đường Võ Trường Toản | Sương Nguyệt Anh - Thửa 74 tờ 48 - Thửa 76 tờ 48 - Vĩnh Phú - Thửa 227 tờ 6 - Thửa 376 tờ 6 Mục 13 | 6.140.000 | ||||
| Đường Vĩnh Phú | Thái Hữu Kiểm - Thửa 430 tờ 42 - Thửa 439 tờ 42 - Võ Trường Toản - Thửa 186 tờ 6 - Thửa 222 tờ 6 Mục 15 | 8.000.000 | ||||
| Đường Vĩnh Phú nối dài | Võ Trường Toản - Thửa 113 tờ 73 - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) - Thửa 228 tờ 69 Mục 69 | 4.800.000 | ||||
| Đường huyện 10 | Ngã 3 An Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé) - giáp xã Mỹ Chánh Hòa Mục 83 | 1.000.000 | ||||
| Đường nội bộ Chợ Ba Tri | - Thửa 48 tờ 26 - - Thửa 100 tờ 26 Mục 61 | 6.800.000 | ||||
| Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện | - Thửa 208 tờ 34 - Thửa 192 tờ 34 - - Thửa 191 tờ 34 - Thửa 201 tờ 34 Mục 60 | 6.400.000 | ||||
| Đường nội bộ công viên Thị Trấn | Trần Hưng Đạo - Thửa 276 tờ 42 - Thủ Khoa Huân - Thửa 120 tờ 42 Mục 58 | 6.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 881 | Ngã 3 Giồng Nhàn Thửa 128 tờ 16 - giáp Sông Hàm Luông Sông Hàm Luông Mục 68 | 1.040.000 | ||||
| Đường tỉnh 881 | Ngã 3 Giồng Nhàn Thửa 1 tờ 13 Thửa 8 tờ 13 - Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 116 tờ 16 Thửa 126 tờ 16 Mục 67 | 1.600.000 | ||||
| Đường vào Cụm Công nghiệp | Ngã 4 chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 Mục 82 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐH.14 | Ngã tư chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 Mục 81 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ) | Ngã 5 An Bình Tây - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) Mục 70 | 1.920.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 85 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.