Bảng giá đất Xã Hưng Mỹ, Vĩnh Long từ 01/01/2026

41 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Mỹ3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Thiện Thành, đoạn Giáp ranh Phường Trà Vinh đến Quốc lộ 53), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Bãi VàngToàn khu vực
Mục 2
900.000
Chợ Hoà LợiToàn khu vực
Mục 1
1.000.000
Chợ Hưng MỹToàn khu vực
Mục 3
1.000.000
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ
Mục 38
400.000
Quốc lộ 53Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Mục 5
1.800.000
Quốc lộ 53Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
Mục 4
1.800.000
Đường Nguyễn Thiện ThànhGiáp ranh Phường Trà Vinh - Quốc lộ 53
Mục 6
3.600.000
Đường huyện 14Hết ranh ấp Qui Nông A - Đê bao Hưng Mỹ
Mục 10
600.000
Đường huyện 14Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh ấp Qui Nông A
Mục 9
700.000
Đường huyện 15Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng
Mục 11
960.000
Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)Quốc lộ 53 (Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 12
960.000
Đường nhựaĐường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa
Mục 36
420.000
Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
Mục 13
1.200.000
Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)Quốc lộ 53 - Hết thửa 521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo
Mục 35
420.000
Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng)Đường Nguyễn Thiện Thành - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Mục 21
1.560.000
Đường nhựa Làng nghềĐường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)
Mục 29
400.000
Đường nhựa Rạch VồnĐường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)
Mục 28
480.000
Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53
Mục 23
1.560.000
Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy KhổngĐường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)
Mục 22
1.560.000
Đường nhựa kênh Giồng LứcĐường huyện 15 - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Mục 20
600.000
Đường nhựa vào Chùa Liên QuangQuốc lộ 53 - Chùa Liên Quang
Mục 18
600.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóaQuốc lộ 53 - Nhà văn hóa
Mục 16
600.000
Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông AQuốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A
Mục 17
600.000
Đường nhựa ấp Chăng MậtQuốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 64) - thửa 306, tờ bản đồ số 87
Mục 25
600.000
Đường nhựa ấp Qui Nông AQuốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 70) - thửa 43, tờ bản đồ số 94
Mục 26
600.000
Đường tránh Quốc lộ 53 mớiQuốc lộ 53 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Mục 7
1.200.000
Đường tỉnh 915BHết ranh Phường Hòa Thuận - Giáp ranh xã Vinh Kim
Mục 8
1.200.000
Đường vào Chùa ÔQuốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)
Mục 15
1.200.000
Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi VàngĐường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng
Mục 30
400.000
Đường đalĐường huyện 15 - Bến phà mới
Mục 27
840.000
Đường đalĐường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Mục 19
600.000
Đường đal Bà Trầm, xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Giáp ranh ấp Qui Nông A
Mục 31
400.000
Đường đal Hòa Hảo - Trà CuônQuốc lộ 53 - Cống Chà Và
Mục 37
420.000
Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Giáp ranh Phường Hòa thuận
Mục 32
400.000
Đường đal TriềnĐường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B
Mục 24
600.000
Đường đal liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà TrầmẤp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm
Mục 33
400.000
Đường đal ấp Ngãi HiệpĐường huyện 15 - Kênh Đường Long
Mục 34
400.000
Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
Mục 14
960.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 39
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
360.000270.000200.000140.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
400.000310.000240.000180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.