Bảng giá đất Xã Quới Điền, Vĩnh Long từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quới Điền là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố chợ Quới Điền, đoạn Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) đến Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Giồng Chùa | Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) Mục 29 | 1.100.000 | ||||
| Các dãy phố chợ Hòa Lợi | UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 79) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 79) Mục 28 | 1.100.000 | ||||
| Các dãy phố chợ Quới Điền | Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) Mục 27 | 1.800.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 30 | 620.000 | ||||
| QL.57 | Nhà ông Nguyễn Văn Thật - Thửa 9 tờ 30 Xã Hòa Lợi (cũ) - Nhà thờ Cầu Đúc - Thửa 5 tờ 29 Xã Hòa Lợi (cũ) Mục 5 | 1.300.000 | ||||
| QL.57 | Lộ kho bạc - Trường mẫu giáo Quới Điền Mục 6 | 1.800.000 | ||||
| QL.57 | Giáp xã Quới Điền (cũ) Thửa 11 tờ 65 - Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) Thửa 58 tờ 66 Mục 4 | 1.300.000 | ||||
| QL.57 | Nhà nghỉ Thái Kiều - Hết cây xăng Thiên Phúc Mục 1 | 1.300.000 | ||||
| QL.57 | Giáp cây xăng Thiên Phúc Thửa 552 tờ 47 - Giáp xã Thạnh Phú Thửa 162 tờ 60 Mục 2 | 1.300.000 | ||||
| QL.57 | Nhà ông Hồ Văn Nhứt - Thửa 137 tờ 20 - Thửa 36 tờ 20 - Nhà ông Phạm Văn Hải - Thửa 574 tờ 19 - Thửa 202 tờ 19 Mục 7 | 1.600.000 | ||||
| QL.57 | Nhà ông Phạm Văn Hải - Thửa 189 tờ 19 - Thửa 204 tờ 19 - Nhà bà Trương Thị Dung - Thửa 429 tờ 19 - Thửa 602 tờ 19 Mục 8 | 1.400.000 | ||||
| QL.57 | Nhà bà Trương Thị Dung - Thửa 380 tờ 14 - Thửa 379 tờ 19 - Nhà ông Huỳnh Văn Mười Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ) - Thửa 2 tờ 13 Mục 9 | 1.200.000 | ||||
| QL.57 | Giáp nhà nghỉ Thái Kiều Thửa 318 tờ 47 - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) Thửa 57 tờ 46 Mục 3 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 11 | Cổng UBND xã Mỹ Hưng (cũ) - Hết trường cấp 2 Mục 20 | 900.000 | ||||
| ĐH 11 | Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng - Đến ngã ba Sân Trâu Mục 21 | 800.000 | ||||
| ĐH 17 | Điểm đầu tại thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh) - Điểm cuối tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh) Mục 26 | 900.000 | ||||
| ĐH 25 | Mặt đập chợ Giồng Chùa - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) Mục 15 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 25 | Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ) Thửa 9 tờ 43 Thửa 5 tờ 43 - Cống Hai Tấn Thửa 92 tờ 41 Thửa 5 tờ 41 Mục 17 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 25 | Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ) Thửa 5 tờ 43 Thửa 9 tờ 43 - Nhà ông Lê Văn Thái Thửa 23 tờ 43 Thửa 25 tờ 43 Mục 19 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 25 | Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) - Đến cầu Mỹ Hưng ( giáp xã Thạnh Phú) Mục 14 | 800.000 | ||||
| ĐH 25 | Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) - Thửa 82 tờ 9 - Thửa 36 tờ 9 - Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm) - Thửa 72 tờ 9 - Thửa 71 tờ 9 Mục 16 | 800.000 | ||||
| ĐH 25 | Từ cống Hai Tấn Thửa 14 tờ 40 Thửa 12 tờ 40 - Đến giáp xã Quới Điền Thửa 164 tờ 34 Thửa 3 tờ 34 Mục 18 | 800.000 | ||||
| ĐH 26 | Khu vực chợ - Giáp huyện lộ 26 Mục 25 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 26 | Cầu Hòa Lợi - Hết huyện lộ 26 Mục 24 | 1.200.000 | ||||
| ĐH 26 | Đất bà Đào Thị Tuôi - Thửa 86 tờ 20 - Nhà ông Phan Duy Tranh - Thửa 13 tờ 27 Mục 22 | 1.200.000 | ||||
| ĐH 26 | Giáp xã Quới Điền (cũ) Thửa 9 tờ 65 Thửa 10 tờ 65 - Cầu Hòa Lợi Thửa 185 tờ 73 Thửa 363 tờ 73 Mục 23 | 900.000 | ||||
| ĐH 92 | Nhà ông Liêu Hữu Tài - Thửa 192 tờ 19 - Thửa 165 tờ 19 - Kênh Chín Thước - Thửa 119 tờ 19 - Thửa 121 tờ 19 Mục 12 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 92 | Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng - Thửa 445 tờ 19 - Thửa 84 tờ 19 - Nhà ông Lê Văn Hồng - Thửa 29 tờ 9 - Thửa 17 tờ 9 Mục 13 | 1.000.000 | ||||
| Đê sông Băng Cung (ĐHDK47) | Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa131 tờ 40) - Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ56) Mục 10 | 800.000 | ||||
| Đường giao thông nông thôn | Từ Quốc lộ 57 - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại Mục 11 | 800.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 31 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.