Bảng giá đất Xã Tân Thủy, Vĩnh Long từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thủy là 4.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm, đoạn Thửa 25 tờ 84 Thửa 171 tờ 85 Thửa 278 tờ 85 đến Thửa 256 tờ 85 Thửa 12 tờ 84 Thửa 255 tờ 85), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - 2 dãy phố chợ | Thửa 1027 tờ 45 Thửa 171 tờ 45 - Thửa 1039 tờ 45 Thửa 1025 tờ 45 Mục 8 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - ĐH.DK.01 (ĐHBT.10 ) | Thửa 420 tờ 12, An Hòa Tây cũ Thửa 351 tờ 12, An Hòa Tây cũ Thửa 1184 tờ 45 - Thửa 420 tờ 12, An Hòa Tây cũ Thửa 83 tờ 45 Thửa 194 tờ 45 Mục 7 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Bảy Ngao | Thửa 406 tờ 72 - Thửa 415 tờ 72 Mục 5 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm | Thửa 25 tờ 84 Thửa 171 tờ 85 Thửa 278 tờ 85 - Thửa 256 tờ 85 Thửa 12 tờ 84 Thửa 255 tờ 85 Mục 1 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân An | Thửa 738 tờ 10 Thửa 747 tờ 10 Thửa 757 tờ 10 Thửa 766 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10 Thửa 754 tờ 10 Thửa 765 tờ 10 Thửa 756 tờ 10 Mục 6 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Bình - Dãy phố chợ | Thửa 39, tờ 29 Thửa 17, tờ 29 Thửa 64, tờ 29 - Thửa 54, tờ 29 Thửa 62, tờ 29 Thửa 70, tờ 29 Mục 4 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Bình - Hẻm trong chợ | Thửa 29, tờ 29 - Thửa 38, tờ 29 Mục 3 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Bình - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) | Thửa 29, tờ 29 - Thửa 63, tờ 29 Mục 2 | 4.220.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 23 | 720.000 | ||||
| Khu tái định cư xã An Thủy | Toàn khu vực Mục 22 | 3.520.000 | ||||
| Quốc lộ 57C | Cống Cầu Vĩ Thửa 22 tờ 64 Thửa 147 tờ 64 - Cảng cá Ba Tri Thửa 2000 tờ 59 Thửa 2000 tờ 59 Mục 11 | 2.400.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) | UBND xã Tân Thủy - Cống Cầu Vĩ Mục 10 | 2.880.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) | Giáp ranh xã Ba Tri - UBND xã Tân Thủy Mục 9 | 2.400.000 | ||||
| Đường Bãi Ngao (ĐX.01) | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Cảng cá Ba Tri mới Mục 18 | 840.000 | ||||
| Đường huyện 16 (ĐH.16) | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Giáp Miễu Bà (Cầu An Phú) Mục 14 | 980.000 | ||||
| Đường huyện 16 (ĐH.16) | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Giáp ranh xã Bảo Thạnh Mục 13 | 980.000 | ||||
| Đường huyện 9 | Đường huyện 16 (ĐH.16) - Giáp ranh xã Ba Tri Mục 16 | 980.000 | ||||
| Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Kênh Cầu Ngang | Đường huyện 16 (ĐH.16) - Kênh Cầu Ngang (ranh xã Bảo Thạnh) Mục 21 | 770.000 | ||||
| Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Đường huyện 13 | Đường huyện 16 (ĐH.16) - Đường huyện 13 Mục 19 | 770.000 | ||||
| Đường xã ĐX.03 | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Giáp ranh xã Bảo Thạnh Mục 17 | 840.000 | ||||
| Đường ĐA.06 | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Đường huyện 16 (ĐH.16) Mục 20 | 770.000 | ||||
| Đường ĐHBT.10 (ĐH.DK01) | Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Đường huyện 16 (ĐH.16) Mục 15 | 980.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 24 | 700.000 | ||||
| Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm (cũ) Đường tỉnh 885 cũ | Giáp Quốc lộ 57C Thửa 489 tờ 71 Thửa 548 tờ 71 - Cảng cá Ba Tri cũ Thửa 48 tờ 87 Thửa 30 tờ 87 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.