Bảng giá đất Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Hạnh20.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Huệ, đoạn giáp ranh phường Long Châu đến cầu Tân Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân HạnhToàn khu vực
Mục 44
1.000.000
Khu nhà ở Hoa LanToàn khu vực
Mục 27
4.200.000
Khu nhà ở Hẻm 58Toàn khu vực
Mục 28
2.800.000
Khu nhà ở Trường GiangToàn khu vực
Mục 43
1.200.000
Khu nhà ở Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)Toàn khu vực
Mục 49
1.500.000
Khu nhà ở cầu Xẻo LáTrừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 - hết đường giao thông trong khu đất
Mục 45
1.200.000
Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)Toàn khu vực
Mục 26
4.200.000
Khu vực chợ Cầu ĐôiToàn khu vực
Mục 46
4.700.000
Khu vực chợ Tân ThớiToàn khu vực
Mục 47
1.200.000
Quốc lộ 1ranh khóm Tân Hưng - cầu Đôi
Mục 33
4.600.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D1Toàn tuyến
Mục 55
7.000.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D2Toàn tuyến
Mục 56
5.200.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D3Toàn tuyến
Mục 57
5.200.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D4Toàn tuyến
Mục 58
8.400.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D9Toàn tuyến
Mục 59
4.200.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N1Toàn tuyến
Mục 50
5.500.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N2Toàn tuyến
Mục 51
8.400.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N3Toàn tuyến
Mục 52
4.200.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N4Toàn tuyến
Mục 53
4.200.000
Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N5Toàn tuyến
Mục 54
5.200.000
Đường Cao Thắnggiáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Mục 12
6.000.000
Đường Cao Thắnggiáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Mục 13
2.800.000
Đường Cao Thắngđường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Mục 11
7.500.000
Đường Cà Dămcầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Mục 21
2.100.000
Đường Huyện 25Đường tránh Quốc lộ 1 - cầu Rạch Ranh
Mục 36
1.100.000
Đường Huyện 25giáp đường Phan Văn Đáng - giáp đường tránh Quốc lộ 1
Mục 35
1.600.000
Đường Nguyễn Huệgiáp ranh phường Long Châu - cầu Tân Hữu
Mục 3
20.800.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Mục 9
3.500.000
Đường Nguyễn Trung Trựctrường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Mục 7
5.300.000
Đường Nguyễn Trung Trựcđường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Mục 8
7.500.000
Đường Nguyễn Việt Châugiáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp phường Long Châu
Mục 6
6.800.000
Đường Nguyễn Văn Lâucầu Tân Hữu - giáp đường Nguyễn Việt Châu
Mục 16
6.800.000
Đường Nguyễn Văn Lâugiáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ) - đập rạch Rừng
Mục 19
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Lâuđập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Mục 20
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Lâugiáp đường Nguyễn Việt Châu - Cống cầu Cảng
Mục 17
4.200.000
Đường Nguyễn Văn LâuCống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Mục 18
2.800.000
Đường Nguyễn Đình Chiểuđường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Mục 15
4.200.000
Đường Ngô Tùng Châugiáp đường Phan Văn Đáng - Cầu Khóm 3
Mục 24
4.200.000
Đường Phan Văn Đángngã tư bến xe - giáp ranh phường Long Châu
Mục 5
8.500.000
Đường Phan Đình Phùngđường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Mục 14
3.500.000
Đường Phó Cơ Điềubến xe (giáp QL1) - cầu Vòng
Mục 4
13.000.000
Đường Phường đội (Phường 8 cũ)cầu Đường Chừa - cầu Tám Phụng
Mục 22
2.100.000
Đường Phạm Hồng TháiTrọn đường
Mục 10
7.500.000
Đường Tân An - Tân NhơnCầu Bà Trại - Cầu Tân Nhơn
Mục 42
1.200.000
Đường Tân Hạnh phát sinhcầu Lăng - cầu Hàng Thẻ
Mục 37
1.000.000
Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))Trọn đường
Mục 29
2.800.000
Đường Xẻo Lágiáp Đường huyện 25 - giáp ranh khóm 5
Mục 23
1.200.000
Đường Xẻo Lágiáp ranh khóm 5 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Mục 23
1.800.000
Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Mục 25
4.200.000
Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân ThạnhCầu Bà Trại - Đập Ba Bầu
Mục 40
1.200.000
Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân ThạnhĐập Ba Bầu - Cầu Tân Nhơn
Mục 41
1.200.000
Đường nhựagiáp cầu Mười Láng - giáp cống bà Hai Minh
Mục 31
2.100.000
Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)giáp đường Ngô Tùng Châu - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Mục 30
2.500.000
Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)Toàn tuyến
Mục 48
1.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1giáp ranh phường Long Châu - giáp Quốc lộ 1
Mục 34
2.600.000
Đường trạm y tế - Cầu Cà Dămgiáp Đường Huyện 25 - cầu Cà Dăm
Mục 39
1.200.000
Đường tổ 16, Khóm 3, phường Tân HạnhTrọn đường
Mục 32
2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cầu CốngQuốc lộ 1 - cầu Cống
Mục 38
1.100.000
Đường Đinh Tiên Hoàngcầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Mục 1
14.400.000
Đường Đinh Tiên Hoàngcầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Mục 2
9.800.000
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5
Mục 60
1.440.000
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân Thạnh
Mục 61
830.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
830.000660.000530.000420.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
970.000780.000620.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.