Bảng giá đất Phường Tân Ngãi, Vĩnh Long từ 01/01/2026
42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Ngãi là 6.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 1, đoạn giáp vòng xoay Tân Ngãi đến giáp cầu Cái Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm vượt lũ khóm Tân An | Toàn khu vực Mục 18 | 1.000.000 | ||||
| Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | Cầu Ông Sung - Rạch Ranh Mục 23 | 1.200.000 | ||||
| Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | giáp Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Sung Mục 22 | 1.600.000 | ||||
| Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cống tập đoàn 7/4 - Cầu Mỹ Phú Mục 14 | 1.600.000 | ||||
| Hương lộ 18 (ĐH.12) | Đoạn còn lại - Cầu Bà Tành Mục 16 | 1.000.000 | ||||
| Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cầu Mỹ Phú - Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành Mục 15 | 1.600.000 | ||||
| Hương lộ 18 (ĐH.12) | giáp Quốc lộ 80 - Cống tập đoàn 7/4 Mục 13 | 1.800.000 | ||||
| Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số Mục 26 | 3.000.000 | ||||
| Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại Mục 27 | 2.500.000 | ||||
| Quốc Lộ 1 | giáp vòng xoay Tân Ngãi - giáp cầu Cái Đôi Mục 1 | 6.300.000 | ||||
| Quốc lộ 80 | Cầu Cái Đôi - giáp ranh tỉnh Đồng Tháp Mục 2 | 5.500.000 | ||||
| Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | cầu Vàm Chảy - Nhà máy xi măng Việt Hoa Mục 33 | 1.700.000 | ||||
| Đường Huyện 11 | Cầu Giáo Canh - giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) Mục 24 | 1.200.000 | ||||
| Đường Mỹ Thuận | giáp Quốc lộ 80 - Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc Mục 12 | 3.100.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Cung | giáp Quốc Lộ 1 - hết Khu tái định cư Mục 25 | 3.200.000 | ||||
| Đường Phạm Hùng | giáp cầu Cái Côn - giáp vòng xoay Tân Ngãi Mục 3 | 6.300.000 | ||||
| Đường Rạch Rô | Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) - Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ Mục 11 | 1.000.000 | ||||
| Đường Trường An | giáp Quốc Lộ 1 - giáp Khu du lịch Trường An Mục 21 | 3.100.000 | ||||
| Đường Võ Văn Kiệt | giáp cầu Cái Côn 2 - hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Mục 37 | 6.000.000 | ||||
| Đường Võ Văn Kiệt | giáp khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - giáp Quốc Lộ 1 Mục 38 | 5.000.000 | ||||
| Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 | giáp đường nhựa Tân Phú - Đầu cầu Tập Đoàn 6 Mục 10 | 1.000.000 | ||||
| Đường cặp nhà máy bia | giáp đường ra bến Cảng - hết ranh đất của hộ dân Mục 32 | 1.000.000 | ||||
| Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) | Cầu Cái Gia nhỏ - Cụm vượt lũ khóm Tân An Mục 19 | 1.000.000 | ||||
| Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | Quốc lộ 80 - giáp Cầu Rạch Lẫm Mục 6 | 1.600.000 | ||||
| Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp Cầu Rạch Lẫm - giáp tỉnh Đồng Tháp Mục 7 | 1.300.000 | ||||
| Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Cầu Bà Dận - Cầu Đường Cày Mục 9 | 1.000.000 | ||||
| Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | giáp Quốc Lộ 1 - Cầu Bà Dận Mục 8 | 1.300.000 | ||||
| Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên) | Mục 39 | 1.000.000 | ||||
| Đường ra bến Cảng | giáp Quốc lộ 1 - giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên Mục 31 | 4.900.000 | ||||
| Đường số 1 Khu sinh thái | Cổng khu du lịch Trường An - cống Văn Hường Mục 34 | 1.600.000 | ||||
| Đường số 2 Khu sinh thái | giáp Quốc lộ 1 - Đường bờ kè sông Cổ Chiên Mục 35 | 1.600.000 | ||||
| Đường số 3 Khu sinh thái | cống Văn Hường - Đường bờ kè sông Cổ Chiên Mục 36 | 1.000.000 | ||||
| Đường tránh Quốc Lộ 1 | giáp Quốc Lộ 1 - Cầu Tân Quới Đông Mục 20 | 4.200.000 | ||||
| Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 - giáp rạch Bảo Tháp Mục 5 | 1.000.000 | ||||
| Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc lộ 1 - giáp rạch Bảo Tháp Mục 30 | 1.000.000 | ||||
| Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao | giáp Quốc lộ 1 - hết ranh đất của hộ dân Mục 28 | 1.000.000 | ||||
| Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc lộ 1 - giáp nhà máy phân bón Mục 29 | 1.000.000 | ||||
| Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 - giáp nhà máy phân bón Mục 4 | 1.000.000 | ||||
| Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) | Trại giống Cồn giông - giáp Quốc lộ 80 Mục 17 | 1.000.000 | ||||
| Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) | Mục 40 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.