Bảng giá đất Xã Thành Thới, Vĩnh Long từ 01/01/2026

21 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thành Thới2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Giồng Văn, đoạn 2 dãy phố chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Giồng Văn2 dãy phố chợ
Mục 17
2.700.000
Các đường nhựa, đường dal còn lại
Mục 18
600.000
Lộ Bà HạtNgã 3 lộ Bà Hạt giáp ĐH22 - Ngã Lộ Ngang (giáp Đường ĐH.MC 12)
Mục 12
750.000
QL 60Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh) - Ngã 3 phà Cổ Chiên
Mục 1
1.300.000
QL.57Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
Mục 2
2.200.000
ĐH.22Ngã ba Nạn Thun - Giáp đường dẫn cầu Cổ Chien
Mục 6
1.200.000
ĐH.22Giáp đường dẫn cầu Cổ Chiên - Ngã tư An Thiện 2
Mục 7
1.200.000
ĐH.22Ngã Tư Cái Quao - Ngã ba Nạn thun
Mục 5
1.700.000
Đường An LộcNgã 3 Nạn Thun - Cầu An Qui
Mục 15
750.000
Đường HL 17Ngã ba Phà Cổ Chiên - Vòng xoay xã Thành Thới
Mục 8
1.300.000
Đường HL 17Vòng xoay xã Thành Thới - Giáp ranh xã Hương Mỹ
Mục 9
900.000
Đường HL10Cầu Góc giáp ranh xã Mỏ Cày - Ngã tư An Thiện 2
Mục 10
750.000
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)Vòng xoay Thành Thới - Chân cầu Cổ Chiên
Mục 4
2.500.000
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới - vòng xoay Thành Thới
Mục 3
2.500.000
Đường lộ Cống MônNgã 3 đường ĐH22 - Giáp ranh xã Hương Mỹ
Mục 14
750.000
Đường tránh Trung tâm xã An Thới cũNgã 3 lộ Cống Môn - Ngã 3 Nạn thun
Mục 13
850.000
Đường ĐHMC 12Chân cầu Cả Chát Lớn - Giáp đường dẫn vào cầu Cổ Chiên
Mục 11
750.000
Đường ĐX09 (Lộ 7 Đơ)ĐH 22 - ĐX10
Mục 16
750.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 19
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.