Bảng giá đất Xã Đông Hải, Vĩnh Long từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Hải là 600.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai dãy Chợ mới, đoạn Khu vực Chợ mới Đông Hải đến Giáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải | Mục 22 | 400.000 | ||||
| Các đường đal còn lại thuộc xã Đông Hải | Mục 23 | 350.000 | ||||
| Hai dãy Chợ mới | Khu vực Chợ mới Đông Hải - Giáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới Mục 12 | 600.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Kênh đào Trà Vinh - Cầu kênh II (ấp Cồn Cù) Mục 1 | 600.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Cầu kênh II (ấp Cồn Cù) - Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn Cù Mục 2 | 600.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn Cù - Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến) Mục 3 | 500.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Giáp ranh xã Long Thành và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) - Ngã ba UBND xã Đông Hải Mục 5 | 600.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến) - Ngã ba UBND xã Đông Hải Mục 4 | 600.000 | ||||
| Đê Hải Thành Hòa | Cầu Đông Hải - Hết ranh nhà thờ Cái Đôi Mục 17 | 400.000 | ||||
| Đê Hải Thành Hòa | Hết ranh nhà thờ Cái Đôi - Giáp ranh Khu đỗ bùn K8 Mục 18 | 400.000 | ||||
| Đường dân sinh Cồn Cù | Quốc lộ 53B - Đê Hải Thành Hòa Mục 16 | 400.000 | ||||
| Đường khu Chợ cũ | Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải) - Cầu sắt giáp đường nhựa Phước Thiện Mục 11 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa | Quốc lộ 53B - Cầu Đông Hải Mục 15 | 600.000 | ||||
| Đường nhựa Hồ Thùng | Đê Hải Thạnh Hòa - Đường đal Tổ Hợp Mục 21 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa Phước Thiện | Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải) - Hết đường nhựa Phước Thiện Mục 6 | 600.000 | ||||
| Đường nhựa Đông Thành | Đường dân sinh Cồn Cù - Kênh Nguyễn Văn Pho Mục 20 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Động Cao | Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải) - Giáp đường nhựa-Miếu Bà Mục 10 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Động Cao | Trụ sở ấp Động Cao - Giáp đường nhựa-Miếu Bà Mục 9 | 400.000 | ||||
| Đường đal ấp Động Cao | Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến) - Bến đò Tổ Hợp Mục 7 | 400.000 | ||||
| Đường đal ấp Động Cao | Bến đò Tổ Hợp - Trụ sở ấp Động Cao Mục 8 | 400.000 | ||||
| Đường đanl tổ hợp | Đường đal Trường tiểu học ấp Hồ Thùng - Bến đò Tổ hợp Mục 13 | 400.000 | ||||
| Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu | Đường đal bến phà Phước Thiện - Cầu số 1 Long Vĩnh Mục 19 | 400.000 | ||||
| Đường ấp Phước Thiện | Cuối đường nhựa ấp Phước Thiện - Bến đò Tám Lên Mục 14 | 400.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 24 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 355.000 | 265.000 | 195.000 | 135.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.