Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Vĩnh Long từ 01/01/2026
20 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Phước là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước, đoạn Thửa 133 tờ 12 đến Thửa 48 tờ 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Thạnh Phước | Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44 Mục 13 | 1.200.000 | ||||
| Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước | Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12 Mục 14 | 2.300.000 | ||||
| Chợ Đại Hòa Lộc | Thửa 171 tờ 68 - Thửa 253 tờ 68 Mục 12 | 1.200.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 15 | 640.000 | ||||
| Quốc lộ 57B | Chợ Đê đông - Ngã tư tán dù Mục 2 | 930.000 | ||||
| Quốc lộ 57B | Ngã tư tán dù - Giáp Thới Thuận Mục 3 | 930.000 | ||||
| Quốc lộ 57B | Cầu 30/4 - Chợ đê đông Mục 1 | 930.000 | ||||
| Đường huyện 15 | Giáp ranh thị trấn - qua UBND xã Đại Hòa Lộc cũ Mục 5 | 810.000 | ||||
| Đường huyện 15 | qua UBND xã Đại Hòa Lộc cũ - giáp ranh Thạnh Trị Mục 6 | 810.000 | ||||
| Đường huyện 40 | giáp DX01 - Cầu Ván Mục 8 | 810.000 | ||||
| Đường huyện 40 | giáp QL57B - giáp DX01 Mục 7 | 810.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Thạnh Phước (ĐX01) | giáp Quốc lộ 57B - giáp DH 40 Mục 11 | 700.000 | ||||
| Đường tỉnh 886 | giáp Quốc lộ 57B - Cầu Thừa Mỹ Mục 4 | 930.000 | ||||
| Đường xã Đại Hoà Lộc (ĐH57) | giáp ranh xã Bình Thới - ngã tư Bình Lộc Mục 10 | 1.400.000 | ||||
| Đường ĐH 56 | Ngã tư tán dù - Bến đò thủ Mục 9 | 810.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 16 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.