Bảng giá đất Phường Hòa Thuận, Vĩnh Long từ 01/01/2026

40 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Thuận7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Cầu Long Bình 1 đến Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Hoà ThuậnToàn khu vực
Mục 17
1.100.000
Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc Phường Hòa Thuận
Mục 37
900.000
Quốc lộ 53Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh phường Hòa Thuận giáp xã Hưng Mỹ
Mục 19
1.950.000
Đường Dương Quang DanhĐường Dương Quang Đông - Hẻm 71
Mục 16
2.340.000
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16) - Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
Mục 7
1.950.000
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) - Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)
Mục 6
3.250.000
Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Mục 5
5.200.000
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)Hết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa) - Giáp đường Bờ kè Long Bình (ranh xã Hòa Thuận cũ)
Mục 4
2.860.000
Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)Đường Hùng Vương - Hết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)
Mục 3
3.900.000
Đường Hùng VươngCầu Long Bình 1 - Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30
Mục 1
7.800.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31
Mục 2
6.240.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53)Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận
Mục 18
3.640.000
Đường N6Đường Trần Văn Giàu - Hết tuyến
Mục 15
2.340.000
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)Cầu Long Bình 2 - Hết ranh Đại học Trà Vinh
Mục 8
7.800.000
Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)Hết ranh Đại học Trà Vinh - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Mục 9
5.590.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Nguyễn Thiện Thành - Kênh Điệp Thạch
Mục 14
3.900.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Mục 10
4.550.000
Đường bờ kè Long BìnhĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên
Mục 25
1.000.000
Đường bờ kè Long BìnhĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp đường Dương Quang Đông (giáp ranh thành phố Trà Vinh cũ)
Mục 24
1.560.000
Đường huyện 10Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - khóm Vĩnh Bảo
Mục 21
1.820.000
Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) - Đường Trần Văn Giàu
Mục 11
2.340.000
Đường nhựa Bích TrìĐường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Mục 23
1.000.000
Đường nhựa Khóm 4 (cặp cây xăng Tân Tân )Đường Nguyễn Thiện Thành - Kênh Điệp Thạch
Mục 34
2.000.000
Đường nhựa Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)Đường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh thửa 335, tờ 13
Mục 36
2.000.000
Đường nhựa khóm 1, khóm 2 (cặp khu chung cư Sở Xây dựng)Đường Dương Quang Đông - Đến hết thửa 106 tờ 24
Mục 12
2.600.000
Đường nhựa khóm 2 (Cặp Chùa Long Bình)Thửa 379 tờ bản đồ số 30 - Hết tuyến
Mục 13
2.340.000
Đường nhựa kênh (giáp ranh phường 5 cũ)Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 54)
Mục 30
1.560.000
Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hưng Mỹ)Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành
Mục 26
1.560.000
Đường nhựa ấp Vĩnh LợiĐường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B
Mục 27
1.000.000
Đường tỉnh 915BCầu Long Bình 3 - Hết ranh phường Hòa Thuận
Mục 20
1.560.000
Đường vào Khu xử lý chất thảiĐường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B
Mục 22
1.300.000
Đường đal (chung cư Kỳ La)Đường Hùng Vương - Giáp ranh khóm Vĩnh Trường
Mục 28
1.100.000
Đường đal (sau chùa Giữa)Khóm Đa Cần - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Mục 29
1.000.000
Đường đal Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)Đường Nguyễn Thiện Thành - Kênh Điệp Thạch
Mục 35
1.500.000
Đường đal khóm Đầu BờĐường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 52)
Mục 32
1.000.000
Đường đal Đầu Bờ - Lỳ LaKhóm Đầu Bờ - Khóm Kỳ La
Mục 31
1.000.000
Đường đal Đầu Bờ - Rạch KinhĐường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh
Mục 33
1.000.000
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
Mục 38
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
650.000540.000450.000380.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
735.000610.000510.000460.000325.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.