Bảng giá đất Xã Tập Sơn, Vĩnh Long từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tập Sơn là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 54, đoạn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn đến Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Đầu Giồng (Phước Hưng) | Toàn khu vực Mục 15 | 500.000 | ||||
| Các dãy phố chợ cũ (Phước Hưng) | Toàn khu vực Mục 14 | 1.000.000 | ||||
| Các dãy phố chợ mới (Phước Hưng) | Toàn khu vực Mục 13 | 1.500.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn | Mục 35 | 350.000 | ||||
| Dãy phố mặt tiền Chợ (Tập Sơn) | Toàn tuyến Mục 25 | 1.300.000 | ||||
| Hai bên Chợ Leng | Toàn tuyến Mục 34 | 650.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên Mục 2 | 1.100.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn) - Cống Tập Sơn Mục 1 | 1.600.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Cầu Ông Rùm (giáp ranh xã Hùng Hòa) Mục 9 | 900.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị Mục 8 | 1.700.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn Mục 7 | 1.100.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Ranh xã Châu Thành - Đường tỉnh 912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng Mục 3 | 1.000.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh ấp Chòm Chuối Mục 5 | 1.300.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Đường tỉnh 912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39 Mục 4 | 1.100.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Hết ranh ấp Chòm Chuối - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) Mục 6 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện 27 | Quốc lộ 54 (ngã ba Leng) - Cầu Leng Mục 12 | 850.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây) | Kênh số 1 (đồng trước) - Giáp ranh xã Long Hiệp Mục 21 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây) | Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) - Kênh số 1 (đồng trước) Mục 20 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) | Kênh số 1 (đồng trước) - Giáp ranh xã Long Hiệp Mục 19 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) | Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) - Kênh số 1 (đồng trước) Mục 18 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) | Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) Mục 17 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa liên ấp Cây Da - Tân Sơn | Đường huyện 27 (giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh) - Trường học (thửa ...tờ...) Mục 33 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa liên ấp Leng - Đôn Chụm - Thốt Nốt - Bến Trị | Quốc lộ 54 (thửa 25, tờ bản đồ 64) - Quốc lộ 54 (thửa 80, tờ bản đồ 43; đối diện thửa 50, tờ bản đồ 43) Mục 32 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa liên ấp Ô Rung - Trà Mềm | Kênh 3 tháng 2 - Kênh xáng Mục 22 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa phía Tây kênh Chợ | Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Kênh Bến cống Tập Sơn Mục 28 | 750.000 | ||||
| Đường nhựa phía Đông kênh Chợ | Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng Mục 30 | 750.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Đông Sơn | Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô Mục 31 | 400.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp) - Hết ranh xã Tập Sơn Mục 11 | 550.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Giáp ranh xã Hùng Hòa - Kênh số 2 Mục 16 | 500.000 | ||||
| Đường tỉnh 912C | Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Nhị Trường Mục 10 | 750.000 | ||||
| Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây) | Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1 Mục 23 | 400.000 | ||||
| Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây) | Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) Mục 24 | 700.000 | ||||
| Đường đal phía Tây kênh Chợ | Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) Mục 27 | 750.000 | ||||
| Đường đal phía Tây kênh Chợ | Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng) - Đường nhựa vào ấp Bến Trị Mục 26 | 400.000 | ||||
| Đường đal phía Đông kênh Chợ | Đường vào ấp Bà Tây A - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) Mục 29 | 750.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 36 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.