Bảng giá đất Xã Tiểu Cần, Vĩnh Long từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiểu Cần là 5.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30/4, đoạn Ngã Năm đến Đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 hẻm đường Nguyễn Trãi | Chùa Cao Đài - Hết hẻm Mục 17 | 500.000 | ||||
| 02 hẻm đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Cặp sông Mục 18 | 500.000 | ||||
| 03 tuyến đường ngang | Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu Mục 15 | 1.500.000 | ||||
| 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 | Toàn tuyến Mục 30 | 3.100.000 | ||||
| Các tuyến đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần | Mục 91 | 400.000 | ||||
| Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 | Mục 39 | 2.500.000 | ||||
| Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần | Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá Mục 4 | 5.000.000 | ||||
| Hẻm Bà Liếp | Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm Mục 35 | 1.200.000 | ||||
| Hẻm phía sau UBND xã Tiểu Cần | Đường Bà Liếp - Hết hẻm Mục 31 | 500.000 | ||||
| Hẻm đường 30/4 | Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi Mục 19 | 1.500.000 | ||||
| Hẻm đường 30/4 (chợ) | Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu Mục 21 | 600.000 | ||||
| Hẻm đường 30/4 (nhà Dư Đạt) | Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) Mục 22 | 5.000.000 | ||||
| Hẻm đường Lê Văn Tám | Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 Mục 23 | 1.500.000 | ||||
| Hẻm đường Lê Văn Tám | Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm Mục 24 | 500.000 | ||||
| Hẻm đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 Mục 20 | 600.000 | ||||
| Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi | Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm Mục 25 | 500.000 | ||||
| Hẻm đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm Mục 28 | 500.000 | ||||
| Hẻm đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm Mục 26 | 500.000 | ||||
| Hẻm đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm Mục 27 | 500.000 | ||||
| Hẻm ấp 1 | Quốc lộ 60 - Hết hẻm Mục 32 | 1.200.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp Mục 54 | 2.000.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở Mục 52 | 1.200.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) Mục 51 | 1.000.000 | ||||
| Quốc lộ 54 (đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa) | Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông Mục 53 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) Mục 61 | 3.000.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang Mục 62 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Cống Cây Hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long Mục 57 | 3.200.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa Mục 60 | 4.000.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần Mục 59 | 4.500.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre Mục 63 | 1.000.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ Mục 58 | 3.500.000 | ||||
| Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) | Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử Mục 55 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) | Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây Hẹ Mục 56 | 2.000.000 | ||||
| Trung tâm chợ Hiếu Trung | Mục 70 | 2.500.000 | ||||
| Đường 30/4 | Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo Mục 3 | 5.600.000 | ||||
| Đường Bà Liếp | Cầu Bà Liếp - đường nhựa ấp 5 Mục 90 | 1.200.000 | ||||
| Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) | Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp Mục 13 | 1.800.000 | ||||
| Đường Chùa Cây Hẹ | Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu Mục 16 | 1.000.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu Mục 2 | 5.000.000 | ||||
| Đường Lê Văn Tám | Ngã Năm - Bưu Điện - Đường Võ Thị Sáu Mục 10 | 2.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng Mục 11 | 3.800.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Trổi | Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng Mục 8 | 2.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Trổi | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám Mục 9 | 1.500.000 | ||||
| Đường Sân Bóng | Quốc lộ 60 - Kho Lương thực Mục 14 | 750.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã Năm - Cầu Sóc Tre Mục 1 | 5.000.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú Mục 12 | 3.800.000 | ||||
| Đường Vành Đai ấp 6 | Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư Mục 48 | 1.800.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) Mục 6 | 3.200.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 Mục 7 | 3.200.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước) Mục 5 | 3.800.000 | ||||
| Đường cặp Kè sông Tiểu Cần | Cầu ấp 2 - Thửa 252 tờ 17 (xã Phú Cần cũ) Mục 50 | 1.870.000 | ||||
| Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao | Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu Mục 43 | 1.500.000 | ||||
| Đường huyện 2 | Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An Mục 66 | 750.000 | ||||
| Đường huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) | Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát Mục 65 | 850.000 | ||||
| Đường liên xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ) | Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung (cũ) Mục 69 | 450.000 | ||||
| Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép | QL 60 - Giáp đường 3,5 m Mục 85 | 400.000 | ||||
| Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre | Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2 Mục 83 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa Cây Gòn | Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần (cũ) Mục 78 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa Cây Gòn Liên xã | Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ) Mục 76 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa Cặp Đình Thần | Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần Mục 46 | 1.500.000 | ||||
| Đường nhựa Phú Thọ I | Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 118 Mục 73 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa Tân Trung Giồng | Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B Mục 71 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa Xóm Vó - An Cư | Quốc lộ 60 - Đường số 5 Mục 87 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa Xóm Vó - An Cư | Đường số 5 - Cầu Chà Vờ Mục 88 | 450.000 | ||||
| Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5) | Quốc lộ 54 - Đường nội ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912) Mục 44 | 850.000 | ||||
| Đường nhựa liên ấp | Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Tập Ngãi Mục 75 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa ven Sông Tiểu Cần | Quốc lộ 60 (thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8) - đường ấp Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29) Mục 89 | 800.000 | ||||
| Đường nhựa Ô Na Liên xã | Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 Mục 79 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 4 | Quốc lộ 54 - Hết tuyến Mục 41 | 1.000.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 5 | Quốc lộ 54 - Cầu ấp 5 và cầu Bà Liếp Mục 33 | 1.500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 5 | Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64) - Đường đal ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64) Mục 45 | 850.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 5 | Cầu ấp 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) Mục 34 | 1.500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 5 (Trạm bơm cũ) | Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) Mục 49 | 1.500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 6 | Quốc lộ 54 - Hết tuyến Mục 38 | 1.500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Cây Gòn | Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128) - Giáp ranh xã Phong Thạnh Mục 80 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Cây Hẹ | Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần Mục 86 | 1.000.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp | Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) Mục 77 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Phú Thọ II | Đường tỉnh 911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111) - Thửa 51, tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) Mục 82 | 650.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B | Thửa 297, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ) Mục 81 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Đại Trường | Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre Mục 84 | 450.000 | ||||
| Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 | Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I Mục 72 | 750.000 | ||||
| Đường nội ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) | Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp Mục 42 | 5.000.000 | ||||
| Đường số 5 | Cầu Ba Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66) - Quốc lộ 54 (xã Phú Cần cũ) Mục 47 | 1.800.000 | ||||
| Đường tránh Quốc lộ 60 | Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn cũ) Mục 29 | 5.600.000 | ||||
| Đường tỉnh 911C | Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Mục 74 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 912 | Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư Mục 64 | 1.500.000 | ||||
| Đường tỉnh 912B | Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông Mục 67 | 1.800.000 | ||||
| Đường vào cầu ấp 2 | Đường Võ Thị Sáu - Cầu ấp 2 Mục 40 | 850.000 | ||||
| Đường Ô Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi) | Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao Mục 68 | 500.000 | ||||
| Đường đal ấp 3 | Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông Mục 37 | 500.000 | ||||
| Đường đal ấp 3 (cặp Bệnh viện mới) | Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến Mục 36 | 600.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 92 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.