Bảng giá đất Xã Hòa Minh, Vĩnh Long từ 01/01/2026
16 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Minh là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào Trung tâm xã, đoạn Đường Đê bao đến Đường huyện 30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Minh | Mục 13 | 400.000 | ||||
| Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt Mục 3 | 500.000 | ||||
| Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh Mục 5 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B Mục 1 | 500.000 | ||||
| Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I Mục 2 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 30 (Hòa Minh) | Cầu Sắt - Nhà ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) Mục 4 | 800.000 | ||||
| Đường vào Trung tâm xã | Đường Đê bao - Đường huyện 30 Mục 6 | 1.000.000 | ||||
| Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) | Toàn tuyến Mục 12 | 500.000 | ||||
| Đường đal Chợ Long Hưng | Đường huyện 30 - Cầu Long Hưng Mục 11 | 700.000 | ||||
| Đường đal Giồng Giá | Đường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá Mục 8 | 400.000 | ||||
| Đường đal Giồng Giá | Đường huyện 30 - Bến Bạ Mục 7 | 800.000 | ||||
| Đường đal Giồng Giá | Trường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá Mục 9 | 400.000 | ||||
| Đường đá phối Bà Tùng | Cầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá Mục 10 | 400.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 14 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 195.000 | 135.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 235.000 | 175.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.