Bảng giá đất Xã Hàm Giang, Vĩnh Long từ 01/01/2026
21 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hàm Giang là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tránh Quốc lộ 53, đoạn Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành) đến Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa liên ấp | Mục 17 | 400.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Giang | Mục 18 | 350.000 | ||||
| Dãy phố chợ cũ ( xã Hàm Giang cũ) | Toàn khu vực Mục 12 | 800.000 | ||||
| Hai dãy mặt tiền chợ mới (xã Hàm Giang cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 800.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) - Giáp ranh xã Đại An Mục 2 | 1.100.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 76 Mục 1 | 1.100.000 | ||||
| Đường huyện 12 | Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro) - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 Mục 6 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 36 | Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa Mục 9 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 36 | Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu Mục 10 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 36 | Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27 Mục 8 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 36 | Giáp ranh xã Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26 Mục 7 | 850.000 | ||||
| Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang | Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) Mục 15 | 450.000 | ||||
| Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang | Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc Mục 14 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Chợ (xã Hàm Giang cũ) | Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C Mục 13 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A | Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam Mục 16 | 350.000 | ||||
| Đường tránh Quốc lộ 53 | Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành) - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng) Mục 3 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 914C | Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53 Mục 5 | 750.000 | ||||
| Đường tỉnh 914C | Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray Mục 4 | 600.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 19 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 360.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 400.000 | 310.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.