Bảng giá đất Xã Cầu Ngang, Vĩnh Long từ 01/01/2026
67 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cầu Ngang là 3.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc), Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa | Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) Mục 61 | 420.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang | Mục 64 | 400.000 | ||||
| Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn) | Toàn tuyến Mục 11 | 2.700.000 | ||||
| Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc) | Toàn tuyến Mục 10 | 3.250.000 | ||||
| Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa | Toàn tuyến Mục 60 | 950.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang Mục 5 | 2.000.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang Mục 3 | 2.000.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 Mục 4 | 2.500.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng Mục 2 | 2.000.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 Mục 6 | 1.400.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang Mục 1 | 1.400.000 | ||||
| Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) | Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang Mục 7 | 1.000.000 | ||||
| Đường 2/9 | Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi Mục 15 | 1.800.000 | ||||
| Đường 2/9 | Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28 Mục 16 | 1.450.000 | ||||
| Đường 2/9 | Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 Mục 14 | 1.300.000 | ||||
| Đường 30/4 | Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng Mục 12 | 2.600.000 | ||||
| Đường 30/4 | Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) Mục 13 | 1.800.000 | ||||
| Đường Dương Minh Cảnh | Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến Mục 27 | 700.000 | ||||
| Đường Dương Minh Cảnh | Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất Mục 26 | 960.000 | ||||
| Đường Huỳnh Văn Lộng | Đường 2/9 - Hết tuyến Mục 24 | 1.450.000 | ||||
| Đường Hồ Văn Biện | Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 Mục 23 | 1.550.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A | Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) Mục 19 | 1.750.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B | Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà Mục 18 | 1.800.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trí Tài | Đường 2/9 - Quốc lộ 53 Mục 21 | 1.800.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Hưng | Đường 30/4 - Đường 2/9 Mục 20 | 2.300.000 | ||||
| Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường) | Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53 Mục 63 | 540.000 | ||||
| Đường Sơn Vọng | Đường huyện 35 - Đường bờ kênh Mục 25 | 1.300.000 | ||||
| Đường Thất Đạo | Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch Mục 28 | 540.000 | ||||
| Đường Trương Văn Kỉnh | Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá Mục 17 | 1.800.000 | ||||
| Đường Trần Thành Đại | Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng Mục 22 | 1.300.000 | ||||
| Đường huyện 18 | Đường 2/9 - Cầu Ông Tà Mục 47 | 1.080.000 | ||||
| Đường huyện 18 | Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa Mục 48 | 480.000 | ||||
| Đường huyện 35 | Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) Mục 52 | 480.000 | ||||
| Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) | Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên Mục 53 | 480.000 | ||||
| Đường lộ Sóc Chùa | Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa Mục 54 | 400.000 | ||||
| Đường lộ Thuận An | Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh) Mục 56 | 840.000 | ||||
| Đường lộ Trà Kim | Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim Mục 55 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường 2/9 - Đường 30/4 Mục 34 | 1.900.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal Mục 33 | 1.800.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo Mục 36 | 1.900.000 | ||||
| Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) | Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại Mục 38 | 1.200.000 | ||||
| Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) | Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35 Mục 62 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) | Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại Mục 35 | 2.850.000 | ||||
| Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) | Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên Mục 37 | 960.000 | ||||
| Đường nhựa Minh Thuận A | Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) Mục 39 | 840.000 | ||||
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) Mục 32 | 1.900.000 | ||||
| Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A | Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) Mục 45 | 960.000 | ||||
| Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A | Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) Mục 46 | 960.000 | ||||
| Đường số 6 | Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) Mục 29 | 600.000 | ||||
| Đường số 7 | Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 Mục 31 | 700.000 | ||||
| Đường số 7 | Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng Mục 30 | 960.000 | ||||
| Đường số 7 | Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 Mục 57 | 600.000 | ||||
| Đường tránh Quốc lộ 53 | Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53 Mục 9 | 1.200.000 | ||||
| Đường tránh Quốc lộ 53 | Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung Mục 8 | 800.000 | ||||
| Đường tỉnh 912 | Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 Mục 50 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 912 | Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 Mục 49 | 840.000 | ||||
| Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long) | Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) Mục 51 | 800.000 | ||||
| Đường Đal (Lò hột ba Vân) | Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang Mục 41 | 540.000 | ||||
| Đường Đal Minh Thuận B | Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang Mục 40 | 540.000 | ||||
| Đường Đal Minh Thuận B | Quốc lộ 53 - Cầu Thất Mục 42 | 540.000 | ||||
| Đường đal Minh Thuận A | Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A Mục 43 | 480.000 | ||||
| Đường đal Thống Nhất | Quốc lộ 53 - Kênh cấp II Mục 44 | 480.000 | ||||
| Đường đất Thuận An | Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa Mục 59 | 420.000 | ||||
| Đường đất Thuận An | Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa Mục 58 | 420.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 65 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.