Bảng giá đất Xã Hưng Khánh Trung, Vĩnh Long từ 01/01/2026

14 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Khánh Trung2.640.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 882, đoạn Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15) đến giáp ranh xã Phước Mỹ Trung (thửa 384, 485 tờ bản đồ 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhựa, đường dal còn lại
Mục 11
700.000
Lộ Phú LongQuốc lộ 57 - Đến Cống Cái Hàn
Mục 7
950.000
Quốc lộ 57Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15) - Cầu Hoà Khánh (thửa 52 tờ bản đồ 69) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Mục 2
1.800.000
Quốc lộ 57Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15) - Cầu Hoà Khánh (thửa 51 tờ bản đồ 50) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Mục 1
1.800.000
Tuyến tránh Phước Mỹ TrungRanh xã Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung (thửa 66, 350 tờ bản đồ 2) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung (thửa 909, 663 tờ bản đồ 14)
Mục 4
1.800.000
ĐH DK 26Quốc lộ 57 - Ngã 3 Thanh Điền
Mục 5
950.000
Đường Huyện 35Cầu Đông Kinh - ranh xã Vĩnh Thành
Mục 6
950.000
Đường liên xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A)Ngã ba giáp ĐH 39 (thửa 283;518 tờ bản đồ 22) - ranh xã Vĩnh Thành (thửa 80, 109 tờ bản đồ 53)
Mục 9
950.000
Đường tỉnh 882Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15) - giáp ranh xã Phước Mỹ Trung (thửa 384, 485 tờ bản đồ 15)
Mục 3
2.640.000
Đường xã (ĐH.39)Từ ngã ba tiếp giáp QL.57 (thửa 707, 879 tờ bản đồ 14) - Cống Cầu Mai (thửa 28, 17 tờ bản đồ 26)
Mục 8
1.100.000
Đường ĐX 04Ngã ba đông kinh - ranh xã Phước Mỹ Trung
Mục 10
950.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 12
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.