Bảng giá đất Xã An Bình, Vĩnh Long từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Bình1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 57, đoạn phà Đình Khao đến Giáp ranh xã Phú Phụng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu vực chợ Bình Hòa PhướcToàn khu vực
Mục 21
800.000
Khu vực chợ Hòa NinhToàn khu vực
Mục 22
800.000
Khu vực chợ xã An BìnhToàn khu vực
Mục 19
800.000
Khu vực chợ Đồng PhúToàn khu vực
Mục 20
1.300.000
Quốc lộ 57phà Đình Khao - Giáp ranh xã Phú Phụng
Mục 1
1.500.000
Đê bao Cù lao xã An Bìnhgiáp Quốc lộ 57 - giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)
Mục 17
700.000
Đường Bình Lương, An Thành, An Thuậngiáp ĐH 28 - giáp Khu du lịch Vinh Sang
Mục 16
700.000
Đường Hòa Ninh - Đồng Phúgiáp ĐH 28 - giáp đê bao Cù lao xã An Bình
Mục 12
700.000
Đường Phú An 1- Hòa Ninhcầu Năm Bạch - Đường huyện 21
Mục 10
700.000
Đường Xẻo Cát - Tân Tạocầu Xẻo Cát - Cống Cây Da
Mục 11
700.000
Đường huyện 21giáp quốc lộ 57 - cầu qua công an xã An Bình
Mục 4
1.100.000
Đường huyện 21 nối dàigiáp ĐH 21 - giáp đê bao Cù lao xã An Bình
Mục 6
700.000
Đường huyện 21 nối dàicầu Đồng Phú - Trường THCS Đồng Phú
Mục 5
1.000.000
Đường huyện 21Bngã ba Lò Rèn - Trụ sở Đảng Ủy xã An Bình
Mục 8
1.000.000
Đường huyện 21Bgiáp quốc lộ 57 - ngã ba Lò Rèn
Mục 7
800.000
Đường huyện 21B nối dàiTrụ sở Đảng Ủy xã An Bình - cầu Cái Muối
Mục 9
800.000
Đường huyện 28Bến phà An Bình - cầu Hòa Ninh
Mục 2
1.000.000
Đường huyện 28BTrường Mẫu giáo An Thành - Trụ sở Xã đội xã An Bình
Mục 3
1.000.000
Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2Quốc lộ 57 - trụ sở ấp Phước Định 2
Mục 13
900.000
Đường nhựa ấp Bình Hòa 1chợ Cái Muối - ĐH 21
Mục 15
800.000
Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2cầu Cái Muối - Cầu Hòa Ninh
Mục 14
800.000
Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
Mục 23
700.000
Đường từ Cầu Đồng Phú đến giáp đường Vành Đai (cầu Bà Cò)Cầu Đồng Phú - đường Vành Đai (cầu Bà Cò)
Mục 26
700.000
Đường từ Cầu Ủy Ban xã An Bình - Giáp Hòa Ninhcầu xã, Xã đội xã An Bình - giáp ĐH 28
Mục 24
700.000
Đường từ chợ Bà Cò đến Trường tiểu học Trương Văn Bachợ Bà Cò - Trường tiểu học Trương Văn Ba
Mục 27
700.000
Đường từ trụ sở Công an xã An Bình đến giáp đường Vành Đaitrụ sở Công an xã An Bình - giáp đường Vành Đai
Mục 25
700.000
Đường xãcầu ngang xã An Bình - bến phà An Hòa - Trường An
Mục 18
800.000
Đất ở tại nông thôn còn lại
Mục 28
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.