Bảng giá đất Xã Tân Xuân, Vĩnh Long từ 01/01/2026
51 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Xuân là 4.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Tân Xuân - 2 dãy phố chợ, đoạn Thửa 90 tờ 92 Thửa 34 tờ 92 đến Thửa 68 tờ 92 Thửa 46 tờ 92), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BĐKH (Đường biến đổi khí hậu) (Đường huyện 10 cũ) | Cống Mười Cửa - Ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 15 | 810.000 | ||||
| Chợ Tân Xuân - 2 dãy phố chợ | Thửa 90 tờ 92 Thửa 34 tờ 92 - Thửa 68 tờ 92 Thửa 46 tờ 92 Mục 2 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy A | Thửa 791 tờ 111 - Thửa 806 tờ 111 Mục 4 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy B | Thửa 635 tờ 111 - Thửa 807 tờ 111 Mục 5 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Khuôn viên chợ | ĐT.881 (HL 14 cũ) - Kênh Mục 6 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Lễ - ĐT 881 (ĐH.14 cũ) | Thửa 916 tờ 110 - Thửa 839 tờ 111 Mục 3 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Cặp chợ | Thửa 279 tờ 32 Thửa 81 tờ 32 - Thửa 81 tờ 32 Thửa 306 tờ 32 Mục 9 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Dãy phố chợ | Thửa 105 tờ 32 Thửa 267 tờ 32 - Thửa 258 tờ 32 Thửa 274 tờ 32 Mục 8 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Lộ xã | Thửa 124 tờ 32 - Thửa 306 tờ 32 Mục 7 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Phước Tuy | ĐT.881 (HL 14 cũ) Thửa 324 tờ 10 Thửa 293 tờ 10 - Thửa 593 tờ 10 Thửa 271 tờ 10 Mục 10 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Xuân - Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) | Thửa 23, tờ 98 - Thửa 55, tờ 57 Mục 1 | 4.220.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 47 | 620.000 | ||||
| Đường Huyện lộ 10 cũ (ĐH.10) | Giáp đường huyện 16 (ĐH.16) - Cống Mười Cửa Mục 13 | 810.000 | ||||
| Đường Vành Đai 05 | ĐT 883 - ĐT 881 Mục 16 | 630.000 | ||||
| Đường huyện 16 (ĐH.16) | Giáp Đường tỉnh 881 (tượng đài chiến thắng 516) - Ranh xã Bảo Thạnh Mục 14 | 810.000 | ||||
| Đường tỉnh 881 (ĐT.881) (đường huyện 14 cũ) | Sông Ba Lai - xã Ba Tri Mục 12 | 920.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Xã Mỹ Chánh Hòa - Đường tỉnh 881 (Tượng đài chiến thắng 516) Mục 11 | 920.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Phú Lễ cũ ) | ĐT.881 (Thánh Thất) - ĐX.03 và nhánh rẽ kênh tự chảy (Lộ Bờ Miễu) Mục 41 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐX.01 - ĐT.883 Mục 32 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Tân Xuân cũ) | ĐT.883 (Nhà Thờ) - ĐX.01 ( Tân An) Mục 22 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.01 (Đình) - ĐX.03 Mục 42 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐT.881 - Ra đồng Mục 33 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Tân Xuân cũ) | ĐX.01 (ấp Tân An) - ĐX.02 (ấp Mỹ Quí) Mục 23 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.03 (Trường Mầm Non cũ) - Miếu Thổ Thần Mục 43 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐT.881 - ĐX.03 Mục 34 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (xã Tân Xuân cũ) | ĐT 883 (Tân Thanh 1) - ĐT 881 (Tân Thanh 3) Mục 24 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.01 (nhà ông 3 Chở) - ĐX.03 (nhà ông Nguyễn Văn Lén) Mục 44 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐH.DK.04 - ĐH.DK.01 Mục 35 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (xã Tân Xuân cũ) | ĐX.04 (Cầu An Tâm) - Nội đồng Mục 25 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.05 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.01 (SVĐ) - Lạc địa Mục 45 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.05 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐH.DK.01 - xã Ba Tri (Xã Vĩnh Hòa cũ) Mục 36 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (xã Phú Lễ cũ) | ĐT.881 - ĐX.05 Mục 46 | 630.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (xã Phú Lễ cũ) | ĐT.881 (ấp Phú Lợi) - Ranh xã Ba Tri Mục 37 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐH.DK.04 - ĐX.02 (nhà Trường ấp Phú Thuận) Mục 26 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (xã Tân Xuân cũ) | ĐT.881 - Ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 17 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.01 - Cầu Quang Đức Mục 38 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐT.881 - ĐH.DK.04 (Cầu Phước Tuy và nhánh rẽ Đình Phú ngãi) Mục 27 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (Đường vào xã Tân Mỹ cũ) | ĐT.883 (Ngã 3 Mỹ Quí) - Ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 18 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (xã Phú Lễ cũ) | ĐT.881 (Trụ sở Đảng ủy) - ĐX.01 Mục 39 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐH.DK.01 - ĐA.03 (Nhà Trưởng ấp Phước ) Mục 28 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (xã Tân Xuân cũ) | ĐT.883 - ĐX.04 Mục 19 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.04 (xã Phú Lễ cũ) | ĐX.03 (nhà máy Đào Thanh Lâm) - ĐA.02 (nhà Lê Thị Tiến) Mục 40 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.04 (xã Tân Xuân cũ) | ĐT.883 (Cây Da đôi) - Ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 20 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (xã Tân Xuân cũ) | ĐH.16 (Trụ sở Công an) - Đê Biển Mục 21 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (Đường Hồ nước ngọt) | ĐH.DK.04 - ĐH 16 Mục 29 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.06 (Đường Hồ nước ngọt) | ĐH.DK.04 - ĐH 16 Mục 30 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.07 (xã Phước Ngãi cũ) | ĐH.DK.04 - Trụ sở ấp Phú Long Mục 31 | 690.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 48 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.