Bảng giá đất Xã Tân Quới, Vĩnh Long từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Quới5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Thành Tâm (mới), đoạn Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chínhToàn tuyến
Mục 19
1.600.000
Các đường còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân Vinh, ấp Tân Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân, ấp Tân Thuận, ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa
Mục 47
1.000.000
Khu dân cư An Phát- Nhật ThànhToàn khu vực
Mục 39
1.100.000
Khu tái định cư Thành TâmToàn khu vực
Mục 38
1.100.000
Khu tái định cư Thành Tâm (mới)Toàn khu vực
Mục 40
5.000.000
Khu tái định cư Tân ThuậnToàn khu vực
Mục 41
1.100.000
Khu vực chợ Thành LợiToàn khu vực
Mục 45
1.200.000
Khu vực chợ Tân BìnhToàn khu vực
Mục 44
1.200.000
Khu vực chợ Tân QuớiToàn khu vực
Mục 42
5.000.000
Khu vực chợ ĐìnhToàn khu vực
Mục 43
1.100.000
Quốc lộ 54Cầu Thành Lợi - giáp ranh ấp Thành Tâm
Mục 5
2.700.000
Quốc lộ 54Khu Tái định cư ấp Tân Thuận - Cầu Rạch Súc
Mục 6
2.400.000
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới
Mục 2
3.400.000
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới
Mục 3
3.200.000
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)Trường Cấp III Tân Quới - giáp ranh ấp Tân Phước
Mục 4
2.600.000
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)Giáp ranh ấp Thành Trí - Cầu Chú Bèn
Mục 1
2.900.000
Đường Chú Bèn (đường D20)giáp đường 3/2 (Quốc lộ 54 cũ) - giáp Sông Hậu
Mục 26
1.500.000
Đường Chợ ĐìnhGiáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình
Mục 18
1.100.000
Đường D4Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa
Mục 25
1.500.000
Đường Lê Văn TiểuGiáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Mục 22
1.600.000
Đường Lưu Văn LiệtGiáp đường huyện 80 - giáp đường Phan Chu Trinh
Mục 14
1.600.000
Đường Nguyễn Văn ThảnhCầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80
Mục 12
2.100.000
Đường Nguyễn Văn ThảnhGiáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2
Mục 11
3.000.000
Đường Nguyễn Văn ThảnhGiáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên
Mục 10
3.200.000
Đường Nguyễn Văn ThủĐường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế Bình Tân
Mục 13
1.600.000
Đường Nguyễn Văn TồnGiáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Mục 21
1.600.000
Đường Phan Chu TrinhGiáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Mục 24
1.600.000
Đường Phan Văn QuânGiáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
Mục 20
2.300.000
Đường Tạ Thanh SơnGiáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Mục 23
1.600.000
Đường Tống Phước HiệpGiáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh ấp Tân Phước
Mục 15
1.200.000
Đường chợ Tân QuớiTừ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi
Mục 16
3.200.000
Đường huyện 80Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải
Mục 8
2.100.000
Đường huyện 80Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng
Mục 9
1.800.000
Đường huyện 80Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn
Mục 7
2.800.000
Đường nhựaGiáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên
Mục 28
900.000
Đường nhựaTừ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc
Mục 29
900.000
Đường nhựaCầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 - Ranh ấp Thành An
Mục 17
1.200.000
Đường nhựaCầu Đập đá - giáp ranh ấp Tân Yên, xã Tân Lược (2 bên)
Mục 37
900.000
Đường nhựaGiáp Quốc lộ 54 - Cầu Đập đá
Mục 35
900.000
Đường nhựaCầu Đập đá - Khu dân cư Tân Lược
Mục 36
900.000
Đường nhựaGiáp ranh ấp Thành Khương - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân
Mục 32
1.000.000
Đường nhựaCầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước
Mục 31
900.000
Đường nhựaGiáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới
Mục 27
1.100.000
Đường nhựa (khu tái định cư ấp Thành Tiến)Trọn đường
Mục 34
900.000
Đường nhựa Thành Đông - Tân ThànhGiáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường
Mục 33
1.000.000
Đường nhựa cặp sông Trà MơnTừ Chợ Bà Đồng - Ranh ấp Tân Thuận
Mục 30
900.000
Đường xã còn lại
Mục 46
800.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 49
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân Vinh, ấp Tân Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân, ấp Tân Thuận, ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa
Mục 48
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.