Bảng giá đất Xã Châu Hòa, Vĩnh Long từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Hòa là 4.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 885, đoạn Hết ranh cầu Đúc Lương Quới Thửa 41 tờ 26 Thửa 101 tờ 86 đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 338 tờ 90 Thửa 12 tờ 96), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ Châu Phú | Thửa 75 tờ 7 Thửa 132 tờ 7 Thửa 78 tờ 7 Thửa 134 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 Thửa 36 tờ 7 Thửa 69 tờ 7 Thửa 31 tờ 7 Mục 20 | 2.000.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Châu Thới | Thửa 358 tờ 20 Thửa 361 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 Thửa 363 tờ 20 Mục 21 | 2.000.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Lương Quới | Thửa 128 tờ 86 Thửa 141 tờ 86 Thửa 137 tờ 86 Thửa 101 tờ 86 - Thửa 136 tờ 86 Thửa 125 tờ 86 Thửa 124 tờ 86 Thửa 119 tờ 86 Mục 19 | 2.700.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 34 | 620.000 | ||||
| Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) | Giáp Đường tỉnh 885 Thửa 164 tờ 85 Thửa 166 tờ 85 - Hưng Quới Tự Thửa 284 tờ 85 Thửa 425 tờ 85 Mục 17 | 1.200.000 | ||||
| Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) | Giáp đường 19/5 Thửa 84 tờ 38 Thửa 110 tờ 38 - Giáp xã Châu Hòa Thửa 19 tờ 38 Thửa 24 tờ 38 Mục 18 | 700.000 | ||||
| Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) | Giáp Đường tỉnh 883 Thửa 24 tờ 53 Thửa 181 tờ 53 - Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 46 tờ 44 Thửa 44 tờ 44 Mục 13 | 1.000.000 | ||||
| Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) | Trọn đường Thửa 53 tờ 44 Thửa 89 tờ 42 - Thửa 37 tờ 79 Thửa 151 tờ 74 Mục 15 | 750.000 | ||||
| Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) | Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 256 tờ 71 Thửa 77 tờ 72 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 10 tờ 57 (Sông) Mục 8 | 1.800.000 | ||||
| Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) | Đường tỉnh 885 Thửa 34 tờ 92 Thửa 35 tờ 92 - Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 53 tờ 6 Thửa 144 tờ 6 Mục 10 | 2.160.000 | ||||
| Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) | Giáp Đường K20 Thửa 178 tờ 62 Thửa 179 tờ 62 - Cuối đường Thửa 9 tờ 62 Thửa 105 tờ 62 Mục 16 | 1.800.000 | ||||
| Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) | Trọn đường Thửa 169 tờ 56 Thửa 56 tờ 56 - Thửa 1 tờ 37 Thửa 6 tờ 36 Mục 14 | 850.000 | ||||
| Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) | Ranh dưới trường THCS Lương Quới Thửa 145 tờ 92 Thửa 42 tờ 91 - Cầu Thủ Ngữ Thửa 335 tờ 98 Thửa 391 tờ 98 Mục 12 | 1.500.000 | ||||
| Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) | Đường tỉnh 885 Thửa 53 tờ 92 Thửa 97 tờ 92 - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 62 tờ 91 Thửa 137 tờ 92 Mục 11 | 2.800.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Chùa Linh Châu Thửa 457 tờ 13 Thửa 495 tờ 13 - Giáp ĐH.173 Thửa 450 tờ 20 Thửa 451 tờ 20 Mục 2 | 2.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 231 tờ 41 Thửa 230 tờ 41 - Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 173 tờ 71 Thửa 179 tờ 71 Mục 4 | 1.800.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp ĐH.173 Thửa 468 tờ 12 Thửa 469 tờ 20 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 149 tờ 33 Thửa 150 tờ 33 Mục 3 | 1.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 228 tờ 8 Thửa 229 tờ 8 - Chùa Linh Châu Thửa 4 tờ 13 Thửa 314 tờ 6 Mục 1 | 1.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 4 tờ 81 Thửa 350 tờ 82 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 434 tờ 85 Thửa 414 tờ 85 Mục 5 | 4.200.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Hết ranh cầu Đúc Lương Quới Thửa 41 tờ 26 Thửa 101 tờ 86 - Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 338 tờ 90 Thửa 12 tờ 96 Mục 7 | 4.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 153 tờ 28 Thửa 68 tờ 85 - Cầu đúc Lương Quới Thửa 34 tờ 26 Thửa 16 tờ 86 Mục 6 | 4.200.000 | ||||
| Đường ĐA.01 | Thửa 22 tờ 56 - Thửa 125 tờ 50 Mục 30 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.01 | Thửa 49 tờ 7 - Thửa 54 tờ 5 Mục 25 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.02 | Thửa 36 tờ 7 - Thửa 49 tờ 1 Mục 26 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.02 | Thửa 309 tờ 92 - Thửa 18 tờ 93 Mục 22 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.02 | Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 Mục 31 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.03 | Thửa 437 tờ 68 - Thửa 78 tờ 75 Mục 32 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.03 | Thửa 350 tờ 82 - Thửa 381 tờ 84 Mục 23 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.04 | Thửa 484 tờ 85 - Thửa 94 tờ 89 Mục 24 | 700.000 | ||||
| Đường ĐA.04 | Thửa 437 tờ 68 - Thửa 13 tờ 57 Mục 33 | 700.000 | ||||
| Đường ĐC.03 | Thửa 28 tờ 7 - Thửa 12 tờ 1 Mục 27 | 700.000 | ||||
| Đường ĐC.05 | Thửa 446 tờ 20 - Thửa 112 tờ 30 Mục 28 | 700.000 | ||||
| Đường ĐC.06 | Thửa 523 tờ 20 - Thửa 334 tờ 31 Mục 29 | 700.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) | Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 1 tờ 8 - Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 176 tờ 33 Thửa 64 tờ 41 Mục 9 | 1.400.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 35 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.