Bảng giá đất Phường Phước Hậu, Vĩnh Long từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phước Hậu là 22.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Thái Bường, đoạn cầu Phạm Thái Bường đến ngã tư Đồng Quê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu TĐC bờ kè sông Tiền | Toàn khu vực Mục 37 | 6.800.000 |
| Khu chung cư nhà ở QL1A | Toàn khu vực Mục 38 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Toàn khu vực Mục 19 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc | Toàn khu vực Mục 39 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Toàn khu vực Mục 20 | 5.100.000 |
| Khu nhà ở Ngọc Vân | Toàn khu vực Mục 18 | 7.600.000 |
| Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) | Toàn khu vực Mục 51 | 2.000.000 |
| Khu nhà ở Sở Xây dựng | Toàn khu vực Mục 41 | 4.250.000 |
| Khu nhà ở Trung học Y tế | Toàn khu vực Mục 40 | 6.800.000 |
| Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | Toàn khu vực Mục 22 | 6.400.000 |
| Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | Toàn khu vực Mục 45 | 6.800.000 |
| Khu tái định cư phường 4 (cũ) | Toàn khu vực Mục 42 | 6.800.000 |
| Khu tập thể XN May cũ (kể cả đường dẫn) | giáp đường Phạm Thái Bường - Hết đường nhựa Mục 36 | 7.650.000 |
| Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai | Trừ vị trí 1 và vị trí 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung - hết đường giao thông trong khu đất Mục 52 | 1.500.000 |
| Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh | Toàn khu vực Mục 53 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 53 | vòng xoay bệnh viện ĐKVL - Cầu Ông Me Mục 25 | 9.800.000 |
| Quốc lộ 53 | giáp ranh TPVL (vòng xoay bệnh viện ĐKVL) - cầu Ông Me Mục 46 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua - vòng xoay bệnh viện ĐKVL Mục 26 | 9.800.000 |
| Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | Đường Phạm Thái Bường Mục 44 | 11.900.000 |
| Đường Kinh Cụt | giáp đường Mậu Thân - giáp cầu kinh Cụt Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường Lê Minh Hữu | giáp đường Trần Phú - giáp đường Phạm Thái Bường Mục 33 | 8.500.000 |
| Đường Lò Rèn | giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) - giáp rạch Cá Trê Mục 30 | 5.100.000 |
| Đường Mậu Thân | giáp đường Phó Cơ Điều - giáp Cầu Mậu Thân Mục 3 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp cầu Số 1 (ĐT 909B) - cầu Đìa Chuối Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp đường Phó Cơ Điều - giáp cầu Số 1 (ĐT 909B) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Trần Phú - giáp đường Mậu Thân Mục 8 | 11.200.000 |
| Đường Phó Cơ Điều | giáp Cầu Vòng - vòng xoay bệnh viện ĐKVL Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường Phạm Thái Bường | cầu Phạm Thái Bường - ngã tư Đồng Quê Mục 28 | 22.400.000 |
| Đường Trần Phú | giáp cầu Lầu - giáp Quốc lộ 57 Mục 27 | 10.500.000 |
| Đường Trần Văn Đang | giáp cầu Năm Kỷ - giáp đường Phó Cơ Điều Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Trần Vĩnh Miêng | giáp cầu Năm Kỷ - giáp đường Phó Cơ Điều (cặp Nhà tang lễ) Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | cầu Hưng Đạo Vương - giáp Quốc lộ 57 Mục 32 | 12.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | giáp đường Mậu Thân - giáp đường Phó Cơ Điều Mục 2 | 9.200.000 |
| Đường Tạ Uyên | giáp đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân dân cư Phước Thọ Mục 16 | 10.200.000 |
| Đường Tổ 45 | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp cầu Năm Kỷ Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Tổ 75, 75A, 75B, 77 Khóm 10 | Mục 24 | 2.600.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Mậu Thân - giáp cầu Lộ 2 Mục 17 | 12.000.000 |
| Đường Vườn Ổi, liên Khóm 7, Khóm 9 | giáp đường Mậu Thân - giáp Đình Tân Giai Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng (bao gồm 2 nhánh rẽ) | Trọn đường Mục 14 | 6.800.000 |
| Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | giáp đường Phạm Thái Bường - giáp đường Trần Đại Nghĩa Mục 35 | 11.900.000 |
| Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long | giáp Quốc lộ 57 - giáp Quốc lộ 53 Mục 34 | 4.200.000 |
| Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân | Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 9 | giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựa Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 (cũ) | giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao Mai Mục 43 | 6.800.000 |
| Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi | giáp đường Mậu Thân - giáp khu nhà ở Ngọc Vân Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường nhựa | cầu Tỉnh Đoàn - cầu Út Tu Mục 50 | 1.000.000 |
| Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng Mục 15 | 6.800.000 |
| Đường nhựa | Quốc lộ 53 - cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) Mục 47 | 1.200.000 |
| Đường nhựa 15m Khóm 2 | giáp đường Mậu Thân - giáp đường Tạ Uyên Mục 23 | 6.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên) | Mục 54 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua | cầu Ba Khả - cầu Út Đua Mục 49 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả | cầu Cống - cầu Ba Khả Mục 48 | 1.200.000 |
| Đường Ông Phủ | giáp đường Trần Phú - giáp đường Phạm Thái Bường Mục 29 | 6.800.000 |
| Đường Đình Long Hồ | giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) Mục 31 | 3.000.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | Mục 55 | 1.440.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Phước Ngươn A, khóm Phước Lợi A, khóm Phước Hanh A, khóm Phước Hanh B, khóm Phước Lợi B, khóm Phước Lợi C | Mục 56 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.