Bảng giá đất Xã Thạnh Phú, Vĩnh Long từ 01/01/2026

49 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Phú5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Thị Triết, đoạn Dãy 1: Bưu điện cũ - Thửa 79 tờ 31 đến Chợ cá cũ - Thửa 129 tờ 32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường khu dân cư xã Thạnh Phú
Mục 45
850.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 46
750.000
Hẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ - Thửa 90 tờ 32 - Thửa 91 tờ 32 - Nhà ông Nguyễn Văn Việt - Thửa 8 tờ 36 - Thửa 1 tờ 42
Mục 31
800.000
Lộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) - Thửa 23 tờ 10 - Thửa 23 tờ 10 - Bến đò thủy sản - Thửa 3 tờ 11 - Thửa 37 tờ 11
Mục 14
1.800.000
Lộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái - Thửa 117 tờ 28 - Phòng TN & MT cũ - Thửa 45 tờ 10
Mục 13
3.200.000
Lộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực - Thửa 38 tờ 10 - Thửa 6 tờ 10 - Cống cổ Rạng - Thửa 36 tờ 11 (Sông Rạch Miễu)
Mục 15
1.000.000
QL 57Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (cũ) - Giáp ranh xã An Qui (An Thuận cũ)
Mục 2
1.400.000
QL 57Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh Thửa 03 tờ 65 Thửa 28 tờ 66 - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (cũ) Thửa 114 tờ 73 Thửa 292 tờ 72
Mục 1
2.400.000
ĐH 13Cầu Mỹ An - Phà Mỹ An - An Đức
Mục 41
850.000
ĐH 17Thửa đất số 1, tờ số 74 giáp ranh xã Quới Điền (xã Hoà Lợi cũ) - Thửa đất số 19, tờ số 90 giáp ranh xã An Qui (xã An Thuận cũ)
Mục 44
1.100.000
ĐH 19 cũNhà ông Huỳnh Văn Phục Thửa 59 tờ 148 Thửa 56 tờ 148 - Trường Trung học cơ sở An Thạnh Thửa 71 tờ 148 Thửa 120 tờ 143
Mục 37
1.200.000
ĐH 25Ngã tư bến Sung Thửa 157 tờ 66 Thửa 130 tờ 66 - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước Thửa 253 tờ 78 Thửa 14 tờ 78
Mục 34
1.200.000
ĐH 25Xí nghiệp nước đá - Ngã tư Bến Sung
Mục 33
1.800.000
ĐH 27Đầu huyện lộ 27 - Thửa 34 tờ 12 - Thửa 40 tờ 12 - Cổng chào xã An Thạnh (cũ) - Thửa 205 tờ 20 - Thửa 204 tờ 20
Mục 38
900.000
ĐH 92Cầu Băng Cung - Rạch Cừ (giáp An Điền)
Mục 36
900.000
ĐHTP - 13Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước Thửa 54 tờ 140 Thửa 39 tờ 140 - Mặt đập Rạch Giòng Thửa 12 tờ 137 Thửa 19 tờ 137
Mục 40
850.000
ĐHTP - 13Cống Cổ Rạng Thửa 59 tờ 139 Thửa 71 tờ 139 - Nhà ông Đoàn Văn Em Thửa 59 tờ 140 Thửa 94 tờ 140
Mục 39
850.000
Đường 30/10Phạm Thị Vẹn - Thửa 118 tờ 27 - Thửa 65 tờ 27 - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn - Thửa 9 tờ 23 - Thửa 98 tờ 23
Mục 29
1.200.000
Đường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Thửa 60 tờ 20 - Thửa 111 tờ 20 - Giáp xã Qưới Điền (xã Mỹ Hưng cũ) Ranh xã Mỹ Hưng (cũ) Ranh xã Mỹ Hưng (cũ)
Mục 30
1.300.000
Đường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ) - Xí nghiệp nước đá
Mục 6
3.100.000
Đường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ)
Mục 5
3.500.000
Đường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong - Thửa 547 tờ 6 - Thửa 493 tờ 6 - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (cũ) - Thửa 55 tờ 6 - Thửa 57 tờ 6
Mục 4
3.100.000
Đường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu - Thửa 101tờ 29 - Thửa 63 tờ 25 - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn - Thửa 513 tờ 6 - Thửa 689 tờ 6
Mục 3
3.500.000
Đường Giao thông nông thônĐầu huyện lộ 27 - Giáp ranh xã An Qui
Mục 43
850.000
Đường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe - Thửa 69 tờ 34 - Thửa 16 tờ 48 - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt - Thửa 72 tờ 52 Xã Bình Thạnh (cũ)
Mục 26
800.000
Đường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến - Thửa 99 tờ 35 - Thửa 159 tờ 35 - Thánh thất cao đài Tây Ninh - Thửa 73 tờ 53 - Thửa 54 tờ 53
Mục 32
1.000.000
Đường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường - Thửa 50 tờ 53 Giáp xã Bình Thạnh (cũ) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp - Thửa 4 tờ 56 - Thửa 75 tờ 52
Mục 27
900.000
Đường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ - Thửa 46 tờ 26 - Thửa 68 tờ 26 - QL.57 (Nhà nghỉ 68) - Thửa 261 tờ 6 - Thửa 730 tờ 6
Mục 28
1.000.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da - Thửa 72 tờ 36 - Thửa 79 tờ 35 - BHXH Thạnh Phú - Thửa 34 tờ 54 - Thửa 54 tờ 34
Mục 19
1.800.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ - Thửa 72 tờ 27 - Thửa 114 tờ 27 - Ngã tư Cây Da - Thửa 62 tờ 36 - Thửa 61 tờ 35
Mục 18
4.400.000
Đường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan - Thửa 15 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34 - UBND Thị trấn (cũ) - Thửa 75 tờ 31 - Thửa 78 tờ 31
Mục 23
2.900.000
Đường Trần Thị TriếtDãy 1: Bưu điện cũ - Thửa 79 tờ 31 - Chợ cá cũ - Thửa 129 tờ 32
Mục 10
5.500.000
Đường Trần Thị TriếtChợ cá cũ - Thửa 130 tờ 31 - Nhà ông Tư Thới (Ranh khu dân cư TTTP - Thửa 589 tờ 37
Mục 11
4.000.000
Đường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng - Thửa 210 tờ 37 - Thửa 612 tờ 37 - Nhà ông Trương Văn Thắng Thửa 1013 tờ 37 Thửa 379 tờ 37
Mục 22
1.400.000
Đường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da - Thửa 41 tờ 36 - Thửa 64 tờ 36 - Trại giam cũ - Thửa 245tờ 37 - Thửa 608 tờ 37
Mục 21
1.800.000
Đường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da - Thửa 77 tờ 35 - Thửa 59 tờ 35 - Ngã tư Bến Xe - Thửa 103 tờ 34 - Thửa 67 tờ 34
Mục 20
2.600.000
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15)Nhà ông Nghe Thửa 9 tờ 65 Thửa 7 tờ 65 - Đến ngã ba Bến Vong Thửa 260 tờ 83 Thửa 474 tờ 83
Mục 35
900.000
Đường giao thông nông thônĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (cũ) - Đầu chợ An Thạnh ĐH.19
Mục 42
1.400.000
Đường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan - Thửa 101 tờ 32 - Thửa 102 tờ 32 - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) - Thửa 95 tờ 28 - Thửa 86 tờ 28
Mục 24
1.200.000
Đường nội ô chợ Giồng MiễuDãy 2: Thư viện - Thửa 73 tờ 31 - Nhà ông Bảy Nguyện - Thửa 152 tờ 28
Mục 12
5.400.000
Đường tỉnh 881Sông Băng Cung - Đường huyện 92
Mục 8
1.000.000
Đường tỉnh 881Giáp Đường huyện 27 - Sông Băng Cung
Mục 9
1.000.000
Đường tỉnh 881Giáp ranh xã An Thạnh (cũ) - Sông Cổ Chiên
Mục 7
1.200.000
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng - Thửa 139 tờ 32 - Thửa 140 tờ 32 - Cổng chùa Bình Bát - Thửa 152 tờ 36 - Thửa 44 tờ 36
Mục 25
1.200.000
Đường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ - Thửa 68 tờ 27 - Thửa 114 tờ 27 - Nhà ông mười Rong - Thửa 131 tờ 28 - Thửa 117 tờ 28
Mục 16
3.500.000
Đường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu - Thửa 05 tờ 29 - Thửa 15 tờ 29 - Ngã tư Nhà Thờ - Thửa 72 tờ 27 - Thửa 56 tờ 27
Mục 17
3.100.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 47
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.