Bảng giá đất Xã Trà Côn, Vĩnh Long từ 01/01/2026

20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Côn4.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực chợ xã Trà Côn, đoạn Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực chợ xã Trà CônToàn khu vực
Mục 7
4.590.000
Khu vực chợ xã Tân Mỹ
Mục 11
2.220.000
Lộ Nhơn BìnhSông Mang Thít - Cầu Kinh Sao
Mục 15
770.000
Đường Mỹ An - Gia KiếtĐường tỉnh 907 - Đường huyện 71
Mục 14
720.000
Đường Mỹ An - Mỹ YênĐường tỉnh 907 - Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Mục 13
720.000
Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đìnhcầu Ông Tín - cầu Đình
Mục 6
720.000
Đường Xuân Hiệp - Sa RàyGiáp ranh xã Hòa Bình - Sông Sa Rày
Mục 3
720.000
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)giáp ranh xã Trà Côn - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Mục 12
770.000
Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Mục 8
770.000
Đường huyện 74cầu Kinh Sao - giáp ranh xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng)
Mục 1
770.000
Đường huyện 79Đường huyện 74 - giáp ranh xã Trà Côn
Mục 2
770.000
Đường huyện còn lại
Mục 9
720.000
Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí BLộ Nhơn Bình - hết ranh ấp Tường Trí B
Mục 16
700.000
Đường tỉnh 907Đoạn còn lại
Mục 10
1.410.000
Đường tỉnh 907Đoạn còn lại
Mục 5
1.410.000
Đường về khu căn cứ cách mạng 3 ChùaĐường huyện 74 - giáp Hòa Bình
Mục 4
720.000
Đường xã còn lại (mặt đường >3m)
Mục 17
680.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 18
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.