Bảng giá đất Xã Qưới Thiện, Vĩnh Long từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Qưới Thiện6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67), đoạn Nhà thờ Liệt Sĩ đến Trường cấp 2-3 Thanh Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1)Toàn tuyến
Mục 8
4.400.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2)Toàn tuyến
Mục 9
4.000.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1)Toàn tuyến
Mục 10
4.400.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2)Toàn tuyến
Mục 11
4.400.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3)Toàn tuyến
Mục 12
3.600.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1)Toàn tuyến
Mục 13
4.000.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2)Toàn tuyến
Mục 14
4.000.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1)Toàn tuyến
Mục 15
4.400.000
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2)Toàn tuyến
Mục 16
4.200.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)Nhà thờ Liệt Sĩ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình
Mục 2
6.000.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ
Mục 1
1.700.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)Cầu chợ Thanh Bình - nhà thờ Liệt Sĩ
Mục 3
6.000.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)Trường cấp 2-3 Thanh Bình - cầu Nghĩa Trang
Mục 4
1.400.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)cầu Nghĩa Trang - giáp chợ xã Quới Thiện
Mục 5
3.000.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)cầu Thanh Bình 2 - trụ sở UBND xã Thanh Bình
Mục 7
3.300.000
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)giáp Đường huyện 67 - cầu Thanh Bình 2
Mục 6
1.700.000
Đường Thái Bình - Thanh Phong - Thông Lưucầu Vàm Bình Thủy - cầu Thông Lưu
Mục 27
900.000
Đường cặp bờ sông ấp Thái BìnhĐường liên ấp Thái Bình - Thái An - Lô C
Mục 19
2.500.000
Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện
Mục 24
1.400.000
Đường liên ấp (ranh xã cũ)Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - giáp đê bao sông Pang Tra
Mục 29
900.000
Đường liên ấp Phú Thới - Phước ThạnhĐường huyện 67 - Đường liên ấp Phước Bình - Phước Lý Nhì
Mục 26
900.000
Đường liên ấp Phước Bình - Phước Lý NhìĐường ranh xã (cũ) - bến phà Phước Lý Nhất
Mục 25
900.000
Đường liên ấp Rạch Vọp - Rạch SâuĐường huyện 67 - giáp Đường huyện 67B
Mục 31
900.000
Đường liên ấp Thanh Khê - Bình ThủyCầu Rạch Lá - cầu Đình Thanh Khê
Mục 21
700.000
Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)Đường huyện 67 - Đường ranh xã (cũ)
Mục 22
900.000
Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khêgiáp Đường huyện 67 - cầu Rạch Lá
Mục 20
900.000
Đường liên ấp Thái Bình - Thái Angiáp Đường huyện 67 - Phà Pang Tra
Mục 23
1.200.000
Đường đê bao sông Pang TraToàn tuyến
Mục 30
900.000
Đường đối diện Lô A2, C1Toàn tuyến
Mục 18
4.000.000
Đường ấp
Mục 32
680.000
Đường ấp Thái BìnhCầu Rạch Lá - cầu Vàm Bình Thủy
Mục 28
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 33
600.000
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ)Toàn khu vực
Mục 17
4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.