Bảng giá đất Xã Châu Thành, Vĩnh Long từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Thành4.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30/4, đoạn Quốc lộ 54 đến Cống Đa Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Châu ThànhToàn khu vực
Mục 31
4.000.000
Chợ Mỹ ChánhToàn khu vực
Mục 32
1.000.000
Chợ Thanh NguyênToàn khu vực
Mục 33
800.000
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành
Mục 70
400.000
Quốc lộ 54Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
Mục 2
3.840.000
Quốc lộ 54Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh xã Tập Sơn
Mục 4
1.440.000
Quốc lộ 54Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
Mục 1
2.640.000
Đường 3/2Quốc lộ 54 - Đường 30/4
Mục 11
1.800.000
Đường 30/4Quốc lộ 54 - Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh
Mục 7
2.400.000
Đường 30/4Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn
Mục 6
2.400.000
Đường 30/4Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc
Mục 5
4.320.000
Đường Bắc Phèn 5Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 80) - Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 82
Mục 67
600.000
Đường DMĐường Kiên Thị Nhẫn - Sân Vận động xã Châu Thành
Mục 23
700.000
Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Giáp ranh xã Hùng Hòa
Mục 68
600.000
Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô DàiQuốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)
Mục 48
480.000
Đường Kiên Thị NhẫnQuốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội) - Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
Mục 8
1.200.000
Đường Kiên Thị NhẫnQuốc lộ 54 - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)
Mục 9
1.200.000
Đường Mậu ThânĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
Mục 14
2.400.000
Đường Mậu ThânĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)
Mục 15
2.400.000
Đường N18Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)
Mục 26
700.000
Đường N2 (Phòng Giao dịch số 18)Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54
Mục 27
1.320.000
Đường Tô Thị HuỳnhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Mục 16
1.900.000
Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh - Đường tỉnh 912B
Mục 35
700.000
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54Quốc lộ 54 - Giáp xã Nhị Trường
Mục 56
700.000
Đường nhựaCống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)
Mục 41
480.000
Đường nhựaQuốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145
Mục 49
400.000
Đường nhựaCầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)
Mục 54
400.000
Đường nhựaChùa Sóc Nách - Bến Xuồng
Mục 50
400.000
Đường nhựaHết thửa 676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145 - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 144)
Mục 55
400.000
Đường nhựaQuốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)
Mục 53
400.000
Đường nhựaHai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 126) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)
Mục 52
400.000
Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường đal
Mục 17
960.000
Đường nhựa Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Mục 42
480.000
Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa LộcKênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)
Mục 46
600.000
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh XuôiKênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137) - (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 135)
Mục 57
480.000
Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh XuôiHết ranh ấp Kinh Xuôi - Thửa 458, tờ bản đồ số 99
Mục 69
480.000
Đường nhựa Phú NhiêuQuốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)
Mục 47
600.000
Đường nhựa Thanh Nguyên AHai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 125) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)
Mục 51
400.000
Đường nhựa cặp Sân vận động cũQuốc lộ 54 - Đường 3/2
Mục 20
1.200.000
Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài (N15)Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn
Mục 21
1.200.000
Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)Đường tỉnh 912 - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)
Mục 45
600.000
Đường nhựa cặp nghĩa trangQuốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường nhựa
Mục 18
960.000
Đường nhựa cặp Đình ThầnĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Đường Kiên Thị Nhẫn
Mục 22
700.000
Đường nhựa phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hộiĐường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Mục 28
2.400.000
Đường nhựa trước Cổ Tông MiếuĐường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Mục 29
4.300.000
Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)
Mục 58
600.000
Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)
Mục 65
600.000
Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP
Mục 40
600.000
Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
Mục 10
700.000
Đường nhựa ấp Hương Phụ BQuốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)
Mục 43
600.000
Đường nhựa ấp Thanh Trì AĐường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)
Mục 38
480.000
Đường nhựa ấp Thanh Trì BTrụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa
Mục 37
480.000
Đường nhựa ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)
Mục 66
600.000
Đường tránh Quốc lộ 54Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54
Mục 3
2.640.000
Đường tránh cống Đa LộcQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc
Mục 24
1.200.000
Đường tránh cống Đa LộcSông Đa Lộc - Đường 30/4
Mục 25
960.000
Đường tỉnh 912Toàn tuyến
Mục 34
800.000
Đường vào Chùa Mõ NeoQuốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)
Mục 36
600.000
Đường vào Cơ sở điều trị ma túyĐường huyện 16 - Cơ sở điều trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)
Mục 39
600.000
Đường Đoàn Công ChánhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn
Mục 13
1.900.000
Đường Đoàn Công ChánhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Mục 12
1.900.000
Đường đalĐường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)
Mục 44
540.000
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )
Mục 59
400.000
Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)thửa 204, tờ bản đồ số 85 - thửa 95, tờ bản đồ số 79
Mục 60
400.000
Đường đal (Đê bao)Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương
Mục 30
1.080.000
Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh XuôiĐường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87) - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)
Mục 61
400.000
Đường đal Nhà DựaNhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài
Mục 64
400.000
Đường đal sau nghĩa trangĐường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu Thành)
Mục 19
700.000
Đường đal Ô Tre LớnNhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã nông nghiệp Phát Tài
Mục 62
400.000
Đường đal Ô Tre LớnĐoạn giáp ranh ấp Thanh Trì A
Mục 63
400.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 71
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
500.000390.000300.000230.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
560.000440.000335.000250.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.