Bảng giá đất Xã Bình Phú, Vĩnh Long từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Phú4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 60, đoạn Quốc lộ 53 đến Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợToàn tuyến
Mục 18
2.300.000
Các đường bờ bao
Mục 57
350.000
Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên)
Mục 58
700.000
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ
Mục 59
500.000
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã
Mục 60
350.000
Quốc lộ 53Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú
Mục 2
3.200.000
Quốc lộ 53Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven
Mục 4
2.000.000
Quốc lộ 53Giáp ranh xã Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)
Mục 1
2.000.000
Quốc lộ 53Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé
Mục 3
2.800.000
Quốc lộ 53Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven - Sông Ba Si
Mục 5
2.500.000
Quốc lộ 60Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913
Mục 7
2.200.000
Quốc lộ 60Quốc lộ 53 - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)
Mục 6
4.000.000
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long)Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên
Mục 8
2.500.000
Đường Giồng BìaQuốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19
Mục 48
600.000
Đường Kênh N21Quốc lộ 53 - Ấp Phú Hưng 1
Mục 44
500.000
Đường huyện 7Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A - Ranh giới xã Bình Phú - Tân An
Mục 12
1.000.000
Đường huyện 7Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913
Mục 13
1.200.000
Đường huyện 7Cầu Rạch Cát - Đường tỉnh 913
Mục 15
1.000.000
Đường huyện 7Quốc lộ 53 (Phương Thạnh) - Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A
Mục 11
2.000.000
Đường huyện 7Đường tỉnh 913 - Cầu Rạch Cát
Mục 14
1.000.000
Đường huyện 7 (đường Bờ Keo)Đường tỉnh 913 - Quốc lộ 53
Mục 16
1.000.000
Đường kênh N 22Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1 - Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Phong
Mục 26
700.000
Đường nhựaGiáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7
Mục 19
1.600.000
Đường nhựa (Kênh 3 xã)Đường huyện 7 (cầu Đầu Giồng) - Giáp ranh giới xã An Trường
Mục 31
500.000
Đường nhựa (Kênh 8 Tha)Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B
Mục 35
500.000
Đường nhựa (Kênh Khương Hòa)Đường huyện 7 - Giáp ranh giới xã Tân An
Mục 30
500.000
Đường nhựa (Kênh Rạch Ranh)Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B
Mục 36
500.000
Đường nhựa (Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa)Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B
Mục 34
500.000
Đường nhựa (Kênh Thiện Chánh 1-2)Kênh 3 xã - Đường huyện 7
Mục 29
500.000
Đường nhựa (Sóc Vinh)Đường huyện 7 (Bờ Keo) - Đường huyện 7 (nhà Ông Lâm)
Mục 37
500.000
Đường nhựa (kênh Tư Hớn)Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Mục 51
700.000
Đường nhựa (liên ấp Tân Hạnh - Tân ĐịnhĐình Tân Hạnh - Đường huyện 7
Mục 42
700.000
Đường nhựa (nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt)Đường huyện 7 - Đường nhựa Hồ nước ngọt
Mục 40
2.000.000
Đường nhựa (đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay)Đường huyện 7 (gần cầu Rạch Cát) - Đường nhựa (Sóc Vinh)
Mục 38
1.000.000
Đường nhựa (đường ấp Tân Định - Rạch Cát)Đường huyện 7 - Đường nhựa (Sóc Vinh)
Mục 39
1.000.000
Đường nhựa (Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường)Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Mục 33
500.000
Đường nhựa Bờ bao 8Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)
Mục 25
1.000.000
Đường nhựa Giồng GiữaQuốc lộ 53 - Quốc lộ 60
Mục 47
800.000
Đường nhựa Hồ nước ngọtNgã tư đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa) - Đường tỉnh 913
Mục 28
1.200.000
Đường nhựa Long TrịQuốc lộ 60 - Đường đal Phú Đức
Mục 55
700.000
Đường nhựa Nguyệt TrườngQuốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Mục 32
500.000
Đường nhựa Rạch ChùaĐường Huyện 7 (Đường Bờ Keo) - Đường Huyện 7 (ấp Giồng Chùa)
Mục 56
500.000
Đường nhựa Trường Nguyễn Văn HaiQuốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19
Mục 50
700.000
Đường nhựa Tất Dinh - Tân HạnhĐường huyện 7 - Đường nhựa Tân Hạnh - Tân Định
Mục 43
500.000
Đường nhựa kênh Cây CáchQuốc lộ 53 - Đường nhựa kênh 3 xã
Mục 54
700.000
Đường nhựa kênh N19Giáp đường Kênh Giồng Giữa - Đường đal Phú Đức
Mục 49
600.000
Đường nhựa kênh Tư ThuậnQuốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Mục 24
500.000
Đường nhựa liên ấp Tân Hạnh - Sóc VinhĐường huyện 7 - Đường Tỉnh 913
Mục 41
1.000.000
Đường nhựa Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác)Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã
Mục 23
500.000
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, BĐường nhựa Rạch Ranh - Ngã 3 giáp đường huyện 7
Mục 22
700.000
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, BQuốc lộ 53 - Đường nhựa Rạch Ranh
Mục 21
600.000
Đường tỉnh 913Giáp ranh phường Nguyệt Hóa - Cầu bắt qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long
Mục 17
2.000.000
Đường tỉnh 913CQuốc lộ 53 - Cống kênh 3 xã
Mục 9
1.500.000
Đường tỉnh 913CCống kênh 3 xã - Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa)
Mục 10
700.000
Đường vào kho lạnhQuốc lộ 53 - Kho lạnh
Mục 53
1.200.000
Đường vào Đầu GiồngQuốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt)
Mục 20
800.000
Đường Đình Tân HạnhĐường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh
Mục 27
800.000
Đường đal Phú Hưng 1Quốc lộ 60 - Đường Kênh N21
Mục 46
500.000
Đường đal Phú ThạnhQuốc lộ 53 - Cầu giáp Ấp Phú Hưng 1
Mục 45
500.000
Đường đal Phú ĐứcQuốc lộ 53 - Quốc lộ 60
Mục 52
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 61
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
370.000280.000210.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
420.000340.000250.000190.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.