Bảng giá đất Xã Long Thành, Vĩnh Long từ 01/01/2026
34 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Thành là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực chợ xã Long Thành, Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Thành | Mục 29 | 400.000 | ||||
| Các đường đal còn lại thuộc xã Long Thành | Mục 30 | 350.000 | ||||
| Khu vực chợ cũ | Quốc lộ 53 - Nhà Thờ Mục 2 | 1.500.000 | ||||
| Khu vực chợ xã Long Thành | Toàn khu vực Mục 1 | 2.000.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Kênh đào Trà Vinh - Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 Mục 13 | 1.000.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) - Giáp ranh xã Long Vĩnh Mục 15 | 700.000 | ||||
| Quốc lộ 53 | Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 - Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ) Mục 14 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Quốc lộ 53 - Cầu Lâm Nghiệp Mục 16 | 700.000 | ||||
| Quốc lộ 53B | Cầu Lâm Nghiệp - Giáp ranh xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) Mục 17 | 400.000 | ||||
| Đường Bến Kinh dưới | Giáp ranh hai dãy phố chợ - Sông Đường Đùng Mục 28 | 450.000 | ||||
| Đường Bến Kinh trên | Giáp ranh hai dãy phố chợ - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho Mục 27 | 400.000 | ||||
| Đường Cựu Chiến Binh | Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ) Mục 12 | 400.000 | ||||
| Đường Giồng Bào | Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14) - Giáp ranh ấp 5 Mục 4 | 700.000 | ||||
| Đường Giồng Bào | Giáp ranh ấp 5 - Chùa Bông Sen Mục 5 | 400.000 | ||||
| Đường Lò Rèn | Quốc lộ 53 - Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) Mục 11 | 400.000 | ||||
| Đường dân sinh (ven Kênh tắt) | Quốc lộ 53 - Cầu Kinh xáng Mục 18 | 500.000 | ||||
| Đường liên ấp 3,5 | Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ) - Đường Giồng Bào Mục 6 | 700.000 | ||||
| Đường liên ấp 3,5 | Nhà Thờ - Trường Mẫu giáo Mục 7 | 500.000 | ||||
| Đường liên ấp 5, 6 | Nhà Thờ - Giáp ấp Vĩnh Khánh Mục 3 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa Vĩnh Khánh | Quốc lộ 53 - Giáp đường liên ấp Mục 25 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa liên ấp | Hết ranh ấp Long Khánh - Quốc lộ 53 Mục 26 | 500.000 | ||||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Toàn khu vực Mục 10 | 400.000 | ||||
| Đường số 1 Tân Thành | Quốc lộ 53 (thửa 693, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6) Mục 24 | 400.000 | ||||
| Đường số 2 Tân Thành | Quốc lộ 53 (thửa 1846, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6) Mục 22 | 400.000 | ||||
| Đường số 3 (vào Chợ Cái Đôi) | Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi Mục 20 | 400.000 | ||||
| Đường số 3 Tân Thành | Quốc lộ 53 (thửa 726, tờ bản đồ 6) - Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6) Mục 23 | 400.000 | ||||
| Đường số 4 Cái Đôi (vào chùa Giác Long) | Quốc lộ 53 - Cầu Cái Đôi Mục 21 | 500.000 | ||||
| Đường vào chợ | Quốc lộ 53 - Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) Mục 8 | 700.000 | ||||
| Đường ấp 3 | Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân) - Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) Mục 9 | 700.000 | ||||
| Đường ấp Tân Thành | Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá) - Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long) Mục 19 | 400.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 31 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 355.000 | 265.000 | 195.000 | 135.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 395.000 | 305.000 | 235.000 | 175.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.