Bảng giá đất Xã Cái Nhum, Vĩnh Long từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cái Nhum5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Hùng, đoạn giáp đường Quảng Trọng Hoàng đến giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát
Mục 54
1.000.000
Các đường trong Tái định cư ấp Bà Nghè
Mục 34
1.400.000
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang ThítToàn tuyến
Mục 42
1.200.000
Khu Nhà ở Ấp Chợ, xã Cái NhumĐường 3/2 - cuối đường nhựa (2 đoạn)
Mục 36
900.000
Khu vực chợ An PhướcToàn khu vực
Mục 46
1.300.000
Kè ấp Bà Nghè (Đê bao Sông Măng)Đoạn từ giáp cầu số 9 - Vàm Sông số 8
Mục 53
1.000.000
Trung tâm chợgiáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông - giáp đường Quảng Trọng Hoàng
Mục 12
4.600.000
Tuyến Đường D7Trục chính đô thị - Đường Hùng Vương
Mục 51
1.100.000
Tuyến đường trục chính đô thịĐH32B - Công viên Văn hóa - Thể thao
Mục 50
1.200.000
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4)Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú
Mục 27
1.000.000
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )giáp ĐT 903 nối dài - cầu sông Lưu
Mục 29
900.000
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm )Đường tỉnh 902 - cầu Tràm
Mục 30
800.000
Đê bao sông Măng ThítĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi
Mục 47
800.000
Đường 3/2Cầu số 9 - giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 7
3.700.000
Đường 3/2giáp đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi
Mục 8
2.600.000
Đường An Dương VươngĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Mục 19
1.000.000
Đường Chín SãiĐH.32B - giáp ấp Phú Hội
Mục 38
900.000
Đường Cái Sao - Chánh ThuậnCầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
Mục 40
900.000
Đường Hùng VươngCầu số 8 - Cầu số 9
Mục 6
2.600.000
Đường Lê Lợigiáp đường Phạm Hùng - giáp đường 3/2
Mục 16
1.800.000
Đường Lê LợiĐường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường
Mục 37
2.500.000
Đường Lê Minh NhấtĐường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 13
1.800.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Mục 21
1.200.000
Đường Nguyễn HuệDốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít)
Mục 9
2.700.000
Đường Nguyễn Lương KhuêĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Mục 20
1.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2
Mục 15
4.700.000
Đường Phước ThủyĐT 903 nối dài - ĐT 902
Mục 41
800.000
Đường Phạm HùngVòng xoay dốc cầu số 9 - giáp đường Quảng Trọng Hoàng
Mục 10
3.400.000
Đường Phạm Hùnggiáp đường Quảng Trọng Hoàng - giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum)
Mục 11
5.300.000
Đường Quảng Trọng Hoànggiáp đường Nguyễn Huệ - chợ Nông sản
Mục 14
3.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Mục 18
1.000.000
Đường Trần Hưng Đạomé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít cũ
Mục 17
1.000.000
Đường Tỉnh 903 nối dàiVòng xoay Ngã 5 - Cầu Đìa Môn
Mục 1
1.200.000
Đường Vòng đaiĐH.33 - cầu Nông Dân
Mục 48
800.000
Đường bờ saoĐH.33 - ĐT 902
Mục 49
800.000
Đường huyện 33giáp Đường tỉnh 902 - cầu Rạch Đôi
Mục 31
800.000
Đường huyện 33 - sông MăngĐường huyện 33 - sông Măng Thít
Mục 32
800.000
Đường hẻm Quang MỹKhu vực chợ - giáp bờ kè
Mục 22
1.200.000
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũKhu vực chợ
Mục 23
1.000.000
Đường nội thịĐường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít
Mục 24
1.500.000
Đường nội thịgiáp đường 3/2 (cây xăng) - giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 25
1.000.000
Đường nội ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum)Giáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới)
Mục 26
1.800.000
Đường trường mầm non xã Cái NhumTrường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng
Mục 33
1.000.000
Đường tỉnh 902Đoạn qua xã Cái Nhum
Mục 4
1.500.000
Đường tỉnh 903ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
Mục 3
1.300.000
Đường tỉnh 903 nối dàiCầu Đìa Môn - Đường tỉnh 902
Mục 2
1.100.000
Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái NhumMé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
Mục 5
2.000.000
Đường từ Chín Sãigiáp ấp Chánh Hội - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu)
Mục 43
800.000
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903ĐH.32B - Đường tỉnh 903
Mục 39
900.000
Đường từ Trạm Y tế - Giòng DàiĐoạn từ giáp đường huyện 32B - Cầu Thanh Niên
Mục 52
800.000
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây GáoCầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
Mục 35
900.000
Đường xãĐường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu
Mục 45
800.000
Đường xãĐường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao
Mục 44
800.000
Đường xã còn lại
Mục 55
800.000
Đường ĐH.31B (Đường 26/3)giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
Mục 28
900.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 57
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát
Mục 56
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.