Bảng giá đất Xã Ngũ Lạc, Vĩnh Long từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngũ Lạc2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào chợ Ngũ Lạc, đoạn Đường tỉnh 914 đến Bến Xuồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ LạcToàn khu vực
Mục 57
900.000
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
Mục 59
400.000
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
Mục 60
350.000
Hai dãy phố chợ Ngũ LạcĐường huyện 21 - Đường tỉnh 914
Mục 40
1.500.000
Khu vực Chợ Thạnh Hòa SơnToàn khu vực
Mục 11
400.000
Tuyến số 5Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho
Mục 56
1.000.000
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu)Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài
Mục 55
800.000
Tuyến đường số 2Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải)
Mục 53
1.000.000
Đường Cây Da -Cây XoàiThửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914
Mục 45
500.000
Đường Cây Da -Cây XoàiĐường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342)
Mục 44
700.000
Đường Nhựa đi Hiệp MỹĐường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 15
350.000
Đường Sóc Ruộng -Bổn ThanhHết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane)
Mục 43
500.000
Đường Sóc Ruộng -Bổn ThanhĐường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)
Mục 42
600.000
Đường huyện 21Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha
Mục 4
1.000.000
Đường huyện 21Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn
Mục 9
500.000
Đường huyện 21Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn
Mục 6
500.000
Đường huyện 21Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt
Mục 5
800.000
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc ChuốiĐường tỉnh 914C - Hết đường nhựa
Mục 16
350.000
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc HòaĐường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa
Mục 58
350.000
Đường nhựa Lạc SơnĐường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn
Mục 21
350.000
Đường nhựa Lạc SơnĐường tỉnh 914C - Cầu kênh 3/2
Mục 26
350.000
Đường nhựa Lạc Thanh AĐường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động
Mục 24
350.000
Đường nhựa Lạc Thanh AĐường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Mục 22
350.000
Đường nhựa Lạc Thanh AĐường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12
Mục 18
350.000
Đường nhựa Lạc Thanh BĐường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động
Mục 25
350.000
Đường nhựa Lạc Thạnh BĐường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum
Mục 17
350.000
Đường nhựa Sóc ChuốiĐường huyện 21 - Hết đường nhựa
Mục 12
350.000
Đường nhựa Trường Bắn nối dàiĐường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Long Hiệp
Mục 19
350.000
Đường nhựa liên ấpCống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 38
400.000
Đường nhựa đi Trường BắnĐường tỉnh 911B - Hết đường nhựa
Mục 14
350.000
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh ACống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 39
400.000
Đường nhựa ấp Rọ SayĐường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17)
Mục 51
500.000
Đường nhựa ấp Sóc RuộngĐường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5
Mục 52
500.000
Đường tránh Đường tỉnh 914Toàn tuyến
Mục 54
700.000
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B
Mục 7
500.000
Đường tỉnh 914Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc
Mục 2
1.000.000
Đường tỉnh 914Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu
Mục 3
600.000
Đường tỉnh 914Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng
Mục 1
600.000
Đường tỉnh 914CĐường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47
Mục 8
500.000
Đường tỉnh 914CĐầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối
Mục 13
350.000
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B
Mục 10
500.000
Đường vào chợ Ngũ LạcĐường tỉnh 914 - Bến Xuồng
Mục 41
2.000.000
Đường Ông Cúc Thốt LốtĐường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt
Mục 50
500.000
Đường đal Cầu VĩĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 31
350.000
Đường đal Cầu VĩĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 20
350.000
Đường đal Cầu VĩĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 30
350.000
Đường đal Cầu VĩĐường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên
Mục 29
350.000
Đường đal Cầu VĩĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 32
350.000
Đường đal Lạc HòaĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 34
350.000
Đường đal Lạc HòaĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 33
350.000
Đường đal Lạc HòaĐường tỉnh 914C - Cầu số 4
Mục 36
350.000
Đường đal Lạc HòaĐường tỉnh 914C - Hết đường đal
Mục 35
350.000
Đường đal Lạc SơnĐường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn
Mục 27
350.000
Đường đal Lạc SơnĐường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 46
Mục 28
350.000
Đường đal Lạc Thanh AĐường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu
Mục 37
350.000
Đường đal Lạc Thanh AĐường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C
Mục 23
350.000
Đường ấp Rọ Say - Trà KhúpHết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu
Mục 47
500.000
Đường ấp Rọ Say - Trà KhúpĐường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)
Mục 46
500.000
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường LiếuĐường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914
Mục 48
500.000
Đường ấp Thốt LốtĐường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu
Mục 49
500.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 61
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
270.000200.000140.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
310.000240.000180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.