Bảng giá đất Xã Thới Thuận, Vĩnh Long từ 01/01/2026
12 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thới Thuận là 3.260.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B, đoạn - Thửa 269 tờ 13 đến - Thửa 367tờ 13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B | - Thửa 269 tờ 13 - - Thửa 367tờ 13 Mục 5 | 3.260.000 | ||||
| Chợ Thới Thuận - Trung tâm chợ | - Thửa 595 tờ 13 - - Thửa 602 tờ 13 Mục 6 | 3.100.000 | ||||
| Chợ Thừa Đức - Đường Giồng Cà | - Thửa 404 tờ 32 - - Thửa 406 tờ 32 Mục 2 | 2.450.000 | ||||
| Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886 | - Thửa 370 tờ 32 - - Thửa 403 tờ 32 Mục 1 | 2.300.000 | ||||
| Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Long | - Thửa 235 tờ 32 - - Thửa 306 tờ 32 Mục 3 | 2.450.000 | ||||
| Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Trung | - Thửa 33 tờ 33 - - Thửa 314 tờ 32 Mục 4 | 2.450.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 7 | 640.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 8 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.