Bảng giá đất Xã Phú Thuận, Vĩnh Long từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thuận là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14, đoạn Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Long Định | Thửa 40 tờ 24 - Thửa 302 tờ 24 Mục 9 | 1.200.000 | ||||
| Chợ Phú Thuận - Hai bên dãy phố chợ | Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2 Mục 13 | 3.100.000 | ||||
| Chợ Phú Thuận - ĐH.07 | Thửa 71 tờ 2 - Thửa 73 tờ 2 Mục 11 | 3.100.000 | ||||
| Chợ Phú Thuận - Đường vào UBND xã | Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2 Mục 12 | 3.100.000 | ||||
| Chợ Tam Hiệp | Thửa 88 tờ 50 - Thửa 144 tờ 50 Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 19 | 640.000 | ||||
| Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm có vị trí thuận lợi (gần trường học, công viên, y tế và các nền góc. | Toàn khu vực Mục 18 | 3.500.000 | ||||
| Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N1, Đ1, Đ9 | Toàn khu vực Mục 16 | 3.700.000 | ||||
| Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14 | Toàn khu vực Mục 17 | 6.600.000 | ||||
| Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N2, N9, N13 | Toàn khu vực Mục 15 | 3.600.000 | ||||
| Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N3, N4, N6, N10, N11, N12, Đ2, Đ5 | Toàn khu vực Mục 14 | 3.600.000 | ||||
| Quốc lộ 57B | nhà máy nước - chi cục BVTV Mục 1 | 930.000 | ||||
| Đê bao cồn Tam Hiệp | Trọn đê Mục 8 | 700.000 | ||||
| Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) | QL57B (xã Phú Thuận) - Lộ Đê Tây (xã Châu Hưng) Mục 3 | 930.000 | ||||
| Đường cảng từ Giao Long đến khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) | Giao Long - khu công nghiệp Phú Thuận Mục 2 | 930.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Tam Hiệp | Thửa 26 tờ 61 - Thửa 6 tờ 43 Mục 7 | 700.000 | ||||
| Đường vào UBND xã Long Định cũ | Quốc lộ 57 - UBND xã Long Định cũ Mục 6 | 700.000 | ||||
| Đường vào UBND xã Phú Thuận | Quốc lộ 57 - ĐH 07 Mục 5 | 700.000 | ||||
| Đường ĐH 07 | giáp xã Lộc Thuận - DT.DK 07 Mục 4 | 810.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 20 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.