Bảng giá đất Xã Thạnh Trị, Vĩnh Long từ 01/01/2026

44 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Trị3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ, đoạn - Thửa 65 tờ 109 đến - Thửa 22 tờ 109), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)- Thửa 79 tờ 55 - - Thửa 85 tờ 56
Mục 4
1.220.000
Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ- Thửa 65 tờ 109 - - Thửa 22 tờ 109
Mục 3
3.100.000
Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B- Thửa 14 tờ 81 - - Thửa 70 tờ 81
Mục 1
3.100.000
Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông- Thửa 74 tờ 109 - - Thửa 26 tờ 109
Mục 2
1.920.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 40
640.000
Lộ đê kênh Thanh NiênQL.57B - đê sông Tiền
Mục 31
640.000
Quốc lộ 57Bgiáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Mục 5
930.000
Đường 3/2đường Đê Tây - đường Giồng Kiến
Mục 27
700.000
Đường Ao Vuôngđường Đê Tây - đê sông Tiền
Mục 15
700.000
Đường Ao Vuông-Giồng Kiếnđường Ao Vuông - giáp xã Lộc Thuận
Mục 21
700.000
Đường Bình Trungđường ĐX.06 - đê sông Tiền
Mục 16
700.000
Đường Cả NhỏQL.57B - đê sông Tiền
Mục 32
640.000
Đường Cả Nhỏ dướiQL.57B - đê sông Tiền
Mục 33
640.000
Đường Giồng Cây Trađường ĐX.06 - đê sông Tiền
Mục 30
640.000
Đường Giồng Dàiđường ĐX.06 - giáp xã Lộc Thuận
Mục 38
640.000
Đường Giồng GiữaQL.57B - đường Trường THCS
Mục 24
700.000
Đường Giồng KiếnQL.57B - đường Đảng Bộ
Mục 14
700.000
Đường Giồng Sauđường ĐH.40 - đường tỉnh 881
Mục 12
700.000
Đường Giồng TreQL.57B - Trường THCS
Mục 22
700.000
Đường Liên ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)đường Ao Vuông - đường Giồng Kiến
Mục 28
640.000
Đường Nhà ThờQL.57B - Khu dân cư
Mục 26
700.000
Đường Rạch GừaQL.57B - ngã tư Rạch Gừa
Mục 13
700.000
Đường Tổ NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1đường Giồng Sau - giáp Bình Thới
Mục 36
640.000
Đường cầu SuốiQL.57B - đường Ao Vuông
Mục 23
700.000
Đường cầu Đúcđê sông Tiền - giáp Bình Đại
Mục 39
640.000
Đường liên tổ 2-4đường Kênh số 2 - tổ NDTQ số 4
Mục 35
640.000
Đường liên tổ 2-9đường Kênh số 1 - tổ NDTQ số 9
Mục 34
640.000
Đường liên xã Định Trung - Bình Thớiđường ĐX.06 - giáp ranh xã Bình Đại
Mục 17
700.000
Đường liên ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)QL.57B - đường Sân Banh
Mục 37
640.000
Đường sân Banhđường Ao Vuông hướng Nam - đường Ao Vuông hướng Bắc
Mục 18
700.000
Đường tỉnh 881QL.57B - Chợ Thạnh Trị
Mục 6
930.000
Đường tỉnh 881chợ Thạnh Trị - Cống Ba Lai
Mục 7
930.000
Đường ĐH.07giáp xã Lộc Thuận - giáp xã Bình Đại
Mục 9
810.000
Đường ĐH.40QL.57 - cống Cầu Ván
Mục 8
810.000
Đường ĐX.06 (ĐH.07)xã Lộc Thuận - xã Bình Đại
Mục 19
700.000
Đường Đê Hậuđường Rạch Gừa - đường Ao Vuông
Mục 25
700.000
Đường Đê Nông trườngtinh lộ 881 - đường Đê Tây
Mục 11
700.000
Đường Đê Quaiđường Đê Tây - đường Đê Hậu
Mục 29
640.000
Đường Đê Quốc phòngđường tỉnh 881 - ngã tư Rạch Gừa
Mục 20
700.000
Đường Đê TâyCống Cả Muồng - đường tỉnh 881
Mục 10
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 41
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
72.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.