Bảng giá đất Xã Lương Hòa, Vĩnh Long từ 01/01/2026
20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Hòa là 4.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 885, đoạn Giáp ranh xã Lương Phú Thửa 139 tờ 45 Thửa 361 tờ 45 đến Hết ranh ngã ba Lương Hoà Thửa 215 tờ 45 Thửa 479 tờ 45), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 17 | 620.000 | ||||
| ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ) | Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) Thửa 10 tờ 5 Thửa 145 tờ 5 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm Thửa 82 tờ 7 Thửa 76 tờ 7 Mục 9 | 1.300.000 | ||||
| Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) | Cầu Ba Dông Thửa 5 tờ 59 Thửa 4 tờ 59 - Đường lộ Thủ Ngữ Thửa 46 tờ 63 Thửa 486 tờ 63 Mục 14 | 1.000.000 | ||||
| Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) | Giáp Đường tỉnh 885 Thửa 32 tờ 50 Thửa 34 tờ 50 - Cầu Ba Dông Thửa 347 tờ 56 Thửa 348 tờ 56 Mục 13 | 1.000.000 | ||||
| Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04) | Giáp ranh xã Lương Phú Thửa 1 tờ 24 - Giáp Đường Huyện 173 (cũ) Thửa 33 tờ 14 Thửa 46 tờ 14 Mục 7 | 1.600.000 | ||||
| Đường lộ Thủ Ngữ | Giáp ranh xã Châu Hòa Thửa 118 tờ 60 Thửa 74 tờ 60 - Cầu Thủ Ngữ Thửa 335 tờ 63 Thửa 391 tờ 63 Mục 15 | 1.500.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ Thửa 134 tờ 29 Thửa 369 Tờ 29 - Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa Thửa 226 tờ 41 Thửa 227 tờ 41 Mục 3 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm Thửa 77 tờ 7 Thửa 27 tờ 7 - Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ Thửa 174 tờ 12 Thửa 129 tờ 12 Mục 2 | 1.600.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp cầu Phong Nẫm Thửa 10 tờ 5 Thửa 153 tờ 5 - Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm Thửa 82 tờ 7 Thửa 23 tờ 7 Mục 1 | 1.900.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định Thửa 458 tờ 49 Thửa 202 tờ 49 - Giáp ranh xã Châu Hoà Thửa 12 tờ 53 Mục 6 | 3.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Giáp ranh xã Lương Phú Thửa 139 tờ 45 Thửa 361 tờ 45 - Hết ranh ngã ba Lương Hoà Thửa 215 tờ 45 Thửa 479 tờ 45 Mục 4 | 4.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 885 | Hết ranh ngã ba Lương Hoà Thửa 222 tờ 45 Thửa 197 tờ 45 - Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định Thửa 192 tờ 49 Thửa 131 tờ 49 Mục 5 | 4.700.000 | ||||
| Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) | Đường tỉnh 885 Thửa 215 tờ 45 Thửa 222 tờ 45 - UBND xã Lương Hoà Thửa 178 tờ 54 Thửa 268 tờ 54 Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03) | Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo) Thửa 10 tờ 50 - Giáp Đường Huyện 173 Thửa 408 tờ 34 Thửa 240 tờ 34 Mục 11 | 1.300.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ) | Giáp Đường tỉnh 883 Thửa 366 tờ 29 Thửa 409 tờ 29 - Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó) Thửa 6 tờ 41 Thửa 325 tờ 41 Mục 16 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ) | Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm) Thửa 204 tờ 12 Thửa 13 tờ 11 - Giáp ranh xã Châu Hòa Thửa 24 tờ 42 Mục 8 | 1.600.000 | ||||
| Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05) | Bia Căm Thù Thửa 89 tờ 18 Thửa 94 tờ 18 - Cầu Phong Nẫm Thửa 55 tờ 10 Thửa 72 tờ 10 Mục 12 | 1.000.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 18 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.