Bảng giá đất Phường Trà Vinh, Vĩnh Long từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trà Vinh43.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Thái Bường, đoạn Đường Hùng Vương đến Vòng xoay Chợ Trà Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh
Mục 111
900.000
Hẻm vào chợ Phường 2 cũĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu vực chợ Phường 2 cũ
Mục 67
3.900.000
Tuyến số 1Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Mục 87
2.600.000
Tuyến số 1Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
Mục 86
3.900.000
Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)Đường Phạm Ngũ Lão - Hết đường nhựa
Mục 82
3.250.000
Đường 19/5Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão) - Đường Trần Văn Sên
Mục 47
5.200.000
Đường 19/5Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
Mục 46
6.500.000
Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Trần Văn Sên - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 48
4.550.000
Đường Bùi Thị MèĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Văn Tám
Mục 99
1.300.000
Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)Đường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 23
3.900.000
Đường Bạch ĐằngĐường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Mục 12
12.480.000
Đường Bạch ĐằngĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Trần Phú
Mục 11
10.140.000
Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 76
2.210.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Mục 32
5.200.000
Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)Đường Trương Văn Kỉnh - Đường Ngô Quốc Trị
Mục 96
2.340.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 22
4.680.000
Đường Hà Thị NhạnĐường Mậu Thân - Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
Mục 92
2.600.000
Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường Lê Lợi - Cầu Long Bình 1
Mục 8
18.100.000
Đường Hồ Đức ThắngĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Mục 98
1.300.000
Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368)Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Mục 89
1.300.000
Đường Lâm PháiĐường Lê Văn Tám - Đường Bùi Thị Mè
Mục 85
1.300.000
Đường Lâm Văn VữngĐường Võ Văn Kiệt - Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão
Mục 66
2.340.000
Đường Lê LợiĐường Trần Quốc Tuấn - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 15
8.450.000
Đường Lê LợiĐường Quang Trung - Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
Mục 18
6.110.000
Đường Lê LợiĐường Phạm Hồng Thái - Đường 19/5
Mục 16
18.120.000
Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường 19/5 - Đường Quang Trung
Mục 17
9.100.000
Đường Lê Thanh MừngĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Đồng Khởi
Mục 78
1.950.000
Đường Lê Thánh TônĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Mục 45
6.500.000
Đường Lê Văn TámQuốc lộ 60 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Mục 70
2.000.000
Đường Lê Văn TámĐường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Đường Đồng Khởi
Mục 77
1.300.000
Đường Lê Văn VĩnhĐường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Mục 88
1.950.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Quốc Tuấn - Đường Hùng Vương
Mục 10
21.600.000
Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 51
5.720.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Phạm Ngũ Lão - Rạch Tiệm Tương
Mục 81
3.250.000
Đường Mậu ThânHết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1 - Đường Lê Văn Tám
Mục 69
3.900.000
Đường Mậu ThânĐường Nguyễn Đáng - Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
Mục 68
4.550.000
Đường N 7Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 94
1.950.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Mục 44
6.500.000
Đường Nguyễn An NinhĐường Trần Quốc Tuấn - Đường Lê Thánh Tôn
Mục 24
5.850.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153 - Hết ranh giới Phường 6 (cũ)
Mục 55
4.290.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)Vòng xoay Nguyễn Đáng - Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
Mục 54
7.020.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut - Cống Tầm Phương
Mục 57
2.860.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)Hết ranh giới Phường 6 (cũ) - Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
Mục 56
2.600.000
Đường Nguyễn Hòa LuôngĐường Phạm Ngũ Lão - Đường cặp Kênh Đại
Mục 75
1.950.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Phú - Đường Quang Trung
Mục 26
6.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường 19/5 - Đường Nguyễn Đáng
Mục 27
10.400.000
Đường Nguyễn Thị ÚtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Thái Bường
Mục 9
11.700.000
Đường Nguyễn Thị ĐượcĐường Sơn Thông - Đường Mậu Thân
Mục 91
3.250.000
Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
Mục 74
1.560.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Đường Tô Thị Huỳnh
Mục 50
3.250.000
Đường Nguyễn Văn CúcĐường Trương Văn Kỉnh - Đường Huỳnh Kim Anh
Mục 95
2.340.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 36
7.800.000
Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Cầu Long Bình 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 35
9.750.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Phạm Hồng Thái - Đường Độc Lập
Mục 14
17.760.000
Đường Ngô Quốc TrịĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 71
2.860.000
Đường Ngô Quốc TrịĐường Võ Văn Kiệt - Đường Huỳnh Kim Anh
Mục 97
2.600.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Lê Lợi - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 52
4.420.000
Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thánh Tôn
Mục 25
8.450.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Lê Lợi - Đường Bạch Đằng
Mục 43
8.450.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Mục 42
7.800.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110 - Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
Mục 20
6.500.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Trần Phú - Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
Mục 19
7.150.000
Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí - Vòng xoay Sóc Ruộng
Mục 21
5.070.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi
Mục 37
4.160.000
Đường Phạm Thái BườngĐường Hùng Vương - Vòng xoay Chợ Trà Vinh
Mục 1
43.800.000
Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 53
4.940.000
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59 - Đường Lê Văn Tám
Mục 60
2.600.000
Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Nguyễn Đáng - Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
Mục 59
3.640.000
Đường Thạch Ngọc BiênĐường Lê Văn Tám - Đường Sơn Thông
Mục 73
1.950.000
Đường Thạch SaButĐường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) - Sông Long Bình
Mục 79
910.000
Đường Trưng VươngĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Tô Thị Huỳnh
Mục 49
3.900.000
Đường Trương Văn KỉnhĐường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Hết ranh Phường Trà Vinh
Mục 62
2.600.000
Đường Trương Văn KỉnhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 61
3.900.000
Đường Trần PhúĐường Đồng Khởi - Đường Bạch Đằng
Mục 40
6.760.000
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38
7.800.000
Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đồng Khởi
Mục 39
7.800.000
Đường Trần Quốc TuấnĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Bạch Đằng
Mục 41
7.800.000
Đường Trần Văn SênĐường Trương Văn Kỉnh - Đường 19/5
Mục 64
1.950.000
Đường Tô Thị HuỳnhĐường 19/5 - Đường Quang Trung
Mục 33
4.940.000
Đường Võ Thị SáuĐường Trần Phú - Đường Độc Lập
Mục 13
19.200.000
Đường Võ Văn KiệtĐường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa - Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức)
Mục 58
4.550.000
Đường cặp Kênh Đại nối dàiĐường Nguyễn Hòa Luông - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 101
1.500.000
Đường cặp Kênh đạiĐường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Hòa Luông
Mục 93
1.950.000
Đường cặp Trường Phạm Thái BườngĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Văn Sên
Mục 65
1.560.000
Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)Đường 19/5 nối dài - Đường Trần Phú nối dài
Mục 90
3.900.000
Đường khu chung cư Hồng LựcĐường Phạm Ngũ Lão - Cuối tuyến
Mục 83
3.250.000
Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc TrịĐường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Mục 107
1.800.000
Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2Đường nhựa Khóm 1-2 - Hết tuyến
Mục 105
1.800.000
Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc TrịĐường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Mục 108
1.800.000
Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2Đường nhựa Khóm 1-2 - Đường nhựa Khóm 1-2
Mục 106
1.800.000
Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc TrịĐường Ngô Quốc Trị - Hết tuyến
Mục 109
1.800.000
Đường nhựa Ba TiêuĐường nhựa cặp sông Long Bình - Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ )
Mục 100
1.300.000
Đường nhựa Khóm 1-1Đường cặp Kênh Đại nối dài - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 103
1.500.000
Đường nhựa Khóm 1-2Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực
Mục 104
1.500.000
Đường nhựa Khóm 1-3Đường Lưu Hữu Phước - Đường Chu Văn An
Mục 110
1.500.000
Đường nhựa cặp sông Long BìnhKênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 34
910.000
Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung TrựcĐường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Long Đức
Mục 102
1.200.000
Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ)Đường Lê Lợi - Rạch Tiệm Tương
Mục 72
3.900.000
Đường vào UBND phường 6 (cũ)Đường Đồng Khởi - Đường bờ kè Sông Long Bình
Mục 84
3.250.000
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long ĐứcToàn khu vực
Mục 80
1.300.000
Đường Điện Biên PhủĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Mục 4
23.400.000
Đường Điện Biên PhủĐường Phạm Hồng Thái - Đường Trần Phú
Mục 3
36.960.000
Đường Điện Biên PhủVòng xoay Chợ Trà Vinh - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 2
43.800.000
Đường Đồng KhởiĐường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14 - Đường Thạch SaBut
Mục 30
1.950.000
Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Đáng - Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
Mục 29
3.900.000
Đường Đồng KhởiĐường Thạch SaBut - Cầu Tầm Phương 2
Mục 31
1.300.000
Đường Đồng KhởiĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Mục 28
5.200.000
Đường Độc Lập (bên phải)Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu
Mục 6
30.000.000
Đường Độc Lập (bên phải)Đường Võ Thị Sáu - Đường Bạch Đằng
Mục 7
28.800.000
Đường Độc Lập (bên trái)Đường Phạm Thái Bường - Đường Bạch Đằng
Mục 5
30.000.000
Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai) - Cuối tuyến (giáp kênh)
Mục 63
1.950.000
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
Mục 112
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
650.000540.000450.000380.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
735.000610.000510.000460.000325.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.