Bảng giá đất Xã Bình Đại, Vĩnh Long từ 01/01/2026

46 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Đại17.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 57B, đoạn Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Đình Chiểu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Bình Thới- Thửa 816 tờ 81 - - Thửa 71 tờ 81
Mục 41
1.200.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 42
770.000
Hai bên đường khu vực cảng cáĐường Đồng Khởi - Giáp cầu Bà Nhựt
Mục 34
4.200.000
Khu dân cư chợ thực phẩmGiáp đường 268 - Giáp kênh chợ
Mục 12
3.800.000
Quốc lộ 57BCống Soài Bọng - Cầu 30 tháng 4
Mục 28
2.900.000
Quốc lộ 57BĐường Bùi Sĩ Hùng - Đường Đồng Khởi
Mục 24
10.400.000
Quốc lộ 57BĐường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 25
17.900.000
Quốc lộ 57BGiáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến - Cống Soài Bọng
Mục 27
6.200.000
Quốc lộ 57BĐường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Mục 26
9.400.000
Đường 268Giáp QL 57B - Giáp cầu chợ Bình Đại
Mục 11
4.900.000
Đường 3 tháng 2Giáp đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 57B
Mục 9
11.500.000
Đường 30 tháng 4Giáp đường Lê Hoàng Chiếu - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
9.200.000
Đường Bà KhoaiGiáp đường 30 tháng 4 - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 14
3.800.000
Đường Bà NhựtQuốc lộ 57B - Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1
3.700.000
Đường Bình ThắngGiáp Cầu Chợ - Công ty Thủy sản cũ
Mục 33
3.700.000
Đường Bình Thới (QL 57B)Khách sạn Mỹ Tiên - Vòng xoay Bến Đình
Mục 22
2.900.000
Đường Bình Thới (QL 57B)Vòng xoay Bến Đình - Đường Bùi Sĩ Hùng
Mục 23
3.500.000
Đường Bình Thới (QL 57B)giáp xã Thạnh Trị - Khách sạn Mỹ Tiên
Mục 21
1.120.000
Đường Bùi Sĩ HùngGiáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt - Giáp đường Mậu Thân
Mục 20
2.450.000
Đường Cách mạng tháng 8Giáp QL 57B - Giáp đường 30 tháng 4
Mục 8
11.100.000
Đường Huỳnh Tấn PhátGiáp QL 57B - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 10
2.700.000
Đường Lê Hoàng ChiếuGiáp QL 57B- nhà bảy Thảo - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
Mục 18
5.000.000
Đường Lê Hoàng Chiếu nối dàiChùa Đông Phước - Đường huyện 15
Mục 19
1.260.000
Đường Lê Phát DânGiáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện - Giáp Bình Thắng
Mục 13
6.100.000
Đường Mậu ThânGiáp đường Bùi Sĩ Hùng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
Mục 17
3.000.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đường Bà Nhựt - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Mục 4
4.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa LộcQuốc lộ 57B - Giáp xã Đại Hoà Lộc
Mục 2
6.630.000
Đường Nhà Thờ (ĐX02)Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Phước
Mục 36
840.000
Đường Trần Hoàn VũGiáp QL 57B - quán phở Thuý An - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
Mục 7
6.900.000
Đường Trần Ngọc GiảiGiáp QL 57B - nhà ông Khiết - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
Mục 6
6.900.000
Đường Trịnh Viết BàngGiáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
Mục 15
3.100.000
Đường Võ Thị PhòGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)
Mục 16
2.300.000
Đường lộ xã Bình ThắngGiáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã - Giáp đường Bình Thắng
Mục 35
3.500.000
Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)Vòng xoay Bến Đình - Bến phà Bình Tân
Mục 32
1.200.000
Đường ĐH 07Vòng xoay Bến Đình - giáp xã Thạnh Trị
Mục 31
980.000
Đường ĐH 08Quốc lộ 57B - giáp đường Mậu Thân
Mục 30
980.000
Đường ĐT 881Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Trị
Mục 29
1.120.000
Đường ĐX08Giáp đường ĐH 08 - Giáp đường Mậu Thân
Mục 37
840.000
Đường Đê Biển ( đoạn 1)Giáp cầu Bà Nhựt - Bến phà Bình Tân
Mục 38
4.200.000
Đường Đê Biển ( đoạn 2)Bến phà Bình Tân - đến giáp xã Thạnh Trị
Mục 39
4.200.000
Đường Đồng KhởiQuốc lộ 57B - Công ty CP Thuỷ sản
Mục 3
6.630.000
Đường ấp 1Giáp thị trấn Bình Đại - Bến đò ấp 1
Mục 40
3.700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 43
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
72.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.