Bảng giá đất Xã Tiên Thủy, Vĩnh Long từ 01/01/2026
49 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Thủy là 4.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố chợ Thành Triệu, đoạn - Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy đến - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố chợ Quới Thành | - Thửa 15 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 434 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 446 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - - Thửa 33 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 445 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 450 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy Mục 10 | 1.150.000 | ||||
| Các dãy phố chợ Thành Triệu | - Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - - Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy Mục 9 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố chợ Tiên Thủy | - Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy Mục 8 | 4.220.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) | Giáp ranh xã Phú Túc - Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy - Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy - Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ - Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy Mục 1 | 1.540.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) | Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ - Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy - Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy - Cầu Tre Bông - Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy Mục 2 | 2.300.000 | ||||
| Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) | Cầu Tre Bông - Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy - Giáp ranh xã Tân Phú - Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy - Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy Mục 3 | 1.540.000 | ||||
| ĐH.DK 15 | - Thửa 12 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 13 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - - Thửa 31 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy - Thửa 32 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy Mục 16 | 920.000 | ||||
| ĐH.DK.13 | Trọn đường Mục 46 | 1.300.000 | ||||
| ĐHDK.19 (ĐX.02) | Giáp ĐH.DK18 - Thửa 133; 161 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 294; 451 tờ 41 xã Tân Phú - QL.57B (ngã 4 Tân Bắc) Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú Thửa 160;161 tờ 19 xã Tân Phú Mục 15 | 920.000 | ||||
| ĐT.DK.03 | Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 ) - Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy - Ranh xã Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú - Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú Mục 14 | 920.000 | ||||
| ĐT.DK.03 | Lộ Ông Bồi - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 ) - Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy Mục 13 | 920.000 | ||||
| ĐX.01 (Lộ Ông Bồi - địa phận xã Tiên Thủy cũ) | Giáp QL.57C - Thửa 230 tờ 8 Tiên Thủy - Thửa 642 tờ 8 Tiên Thủy - Giáp ĐT.DK.03 - Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy - Thửa 143 tờ 18 Tiên Thủy Mục 36 | 920.000 | ||||
| ĐX.01 (địa phận xã Qưới Thành cũ) | Trọn đường Mục 34 | 920.000 | ||||
| ĐX.01 (địa phận xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 35 | 920.000 | ||||
| ĐX.02 (địa phận xã Quới Thành cũ) | Trọn đường Mục 37 | 920.000 | ||||
| ĐX.02 (địa phận xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 38 | 920.000 | ||||
| ĐX.03 (địa phận xã Quới Thành cũ) | Trọn đường Mục 39 | 920.000 | ||||
| ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) | Giáp QL.57C - Thửa 229 tờ 3 Tiên Thủy - Thửa 34 tờ 3 Tiên Thủy - Giáp ĐT.DK.03 - Thửa 120 tờ 9 Tiên Thủy - Thửa 121 tờ 9 Tiên Thủy Mục 40 | 920.000 | ||||
| ĐX.04 (địa phận xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 41 | 920.000 | ||||
| ĐX.04 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) | Trọn đường Mục 42 | 920.000 | ||||
| ĐX.05 (địa phận xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 43 | 920.000 | ||||
| ĐX.07 (địa phận xã Tiên Thủy cũ) | Thửa 822 (11) - Giáp ĐX.03 Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy) Mục 44 | 920.000 | ||||
| Đường huyện DH.DK.13 | Trọn đường Mục 45 | 1.300.000 | ||||
| Đường huyện ĐH.01 | Cầu Chợ Thành Triệu cũ - Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Giáp Quốc lộ 57C - Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy - Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy Mục 5 | 920.000 | ||||
| Đường huyện ĐH.01 | Giáp ranh xã Phú Túc - Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy - Cầu Chợ Thành Triệu cũ - Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy Mục 4 | 1.150.000 | ||||
| Đường tỉnh ĐT.DK.09 | Giáp Quốc lộ 57C - Giáp đường ĐT.DK. 03 Mục 12 | 920.000 | ||||
| Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ) | Ngã ba Thành Triệu - Thửa 817 tờ 06 Tiên Thủy - Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy - Giáp sông Ba Lai - Thửa 487 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy - Thửa 23 tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy Mục 11 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ) | Trọn đường Mục 32 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 26 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ) | - Thửa đất số 86 (7) - Thửa đất số 87 (7) - - Thửa đất số 185 (17) -Thửa đất số 248 (17) Mục 17 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ) | Trọn đường Mục 33 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 27 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ) | - Thửa đất số 45 (6) -Thửa đất số 617 (6) - - Thửa đất số 170 (16) -Thửa đất số 281 (16) Mục 18 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 143 (5) -Thửa đất số 142 (5) - - Thửa đất số 267 (15) - Thửa đất số 323 (15) Mục 19 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 264 (4) -Thửa đất số 151 (4) - -Thửa đất số 822 (11) Mục 20 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 43 (25) -Thửa đất số 41 (25) - -Thửa đất số 502 (25) -Thửa đất số 23 (32) Mục 21 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 568 (24) -Thửa đất số 301 (24) - -Thửa đất số 113 (25) -Thửa đất số 94 (25) Mục 22 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.07 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 28 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 24 (20) -Thửa đất số 23 (20) - -Thửa đất số 135 (19), 194 (19) -Thửa đất số 300 (24), 299 (24) Mục 23 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 29 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 30 (5) -Thửa đất số 25 (5) - -Thửa đất số 279 (15) -Thửa đất số 280 (15) Mục 24 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 30 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ) | -Thửa đất số 101 (30) -Thửa đất số 106 (30) - -Thửa đất số 188 (30) -Thửa đất số 167 (30) Mục 25 | 580.000 | ||||
| Đường ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ) | Trọn đường Mục 31 | 580.000 | ||||
| Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) | Trọn đường - Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy - Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy Mục 6 | 3.260.000 | ||||
| Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ) | Giáp Cầu Khánh Hội - Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy - Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy - Bến đò Bảy Triệu - Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy - Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy Mục 7 | 920.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 47 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.