Bảng giá đất Xã Long Hiệp, Vĩnh Long từ 01/01/2026

19 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Hiệp1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai dãy phố mặt tiền chợ ( Long Hiệp), Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Ngọc BiênToàn khu vực
Mục 11
500.000
Chợ Tân HiệpToàn khu vực
Mục 14
500.000
Các đường nhựa, đal còn lại thuộc xã Long Hiệp
Mục 16
350.000
Hai dãy phố mặt tiền chợ ( Long Hiệp)Toàn tuyến
Mục 8
1.000.000
Đường huyện 36Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
Mục 6
600.000
Đường huyện 36Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp
Mục 7
500.000
Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh)Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A
Mục 12
350.000
Đường nhựa đi ấp Nô Rè BCầu Chùa - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 9
500.000
Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con LọpCầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Trà Cú
Mục 15
350.000
Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc HốĐường tỉnh 914C - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 13
350.000
Đường tránh Đường huyện 25 (Cầu Ba So)Toàn tuyến
Mục 10
350.000
Đường tỉnh 911Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành
Mục 4
750.000
Đường tỉnh 911Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Long Hiệp
Mục 5
600.000
Đường tỉnh 911Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Long Hiệp
Mục 3
600.000
Đường tỉnh 914BGiáp xã Nhị Trường - Cầu Long Hiệp
Mục 2
400.000
Đường tỉnh 914C (xã Long Hiệp)Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 796, tờ bản đồ số 82 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Mục 1
600.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 17
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
215.000175.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
255.000215.000140.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.