Bảng giá đất Phường An Hội, Vĩnh Long từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Hội41.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Đình Chiểu, đoạn Vòng xoay An Hội đến Đường Phan Ngọc Tòng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Sơn PhúThửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ) - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ)
Mục 32
1.000.000
Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á.tờ bản đồ 157, 158.
Mục 90
4.700.000
Hẻm Hoa NamTrọn đường
Mục 79
12.200.000
Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ)Đường số 5, 6, 7, 8
Mục 30
4.700.000
Khu tái định cư Giản Đơntờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146
Mục 89
4.700.000
Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ)Đường số 1, 2, 3, 4
Mục 29
4.700.000
Khu tái định cư thành phố Bến Tretờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136
Mục 91
4.700.000
Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre)Trọn khu
Mục 31
3.400.000
Lộ 19 Tháng 5Cầu Miễu Cái Đôi - giáp ranh phường Phú Khương
Mục 19
1.500.000
Lộ Cầu Nhà ViệcCầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi
Mục 22
1.400.000
Lộ Cầu Nhà ViệcQuốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc
Mục 21
1.500.000
Lộ Giồng XoàiTrọn đường
Mục 18
1.500.000
Lộ Phú Nhuận - Nhơn ThạnhQuốc lộ 57C - giáp ranh phường Phú Khương
Mục 15
1.500.000
Lộ Phú NhơnLộ Cầu Nhà Việc - giáp ranh phường Phú Khương
Mục 20
1.500.000
Lộ Số 4Trọn đường
Mục 49
12.200.000
Lộ Thống NhấtTrọn đường
Mục 80
10.200.000
Lộ Tiểu dự ánĐường Âu Cơ - Cầu Thơm
Mục 16
3.200.000
Lộ Tiểu dự ánCầu Thơm - Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Mục 17
2.000.000
Quốc lộ 57CVòng xoay Mỹ An - ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125)
Mục 10
6.000.000
Quốc lộ 57CCầu Sơn Phú 2 - hết ranh phường An Hội
Mục 12
2.500.000
Quốc lộ 57Cranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184) - Cầu Sơn Phú 2
Mục 11
3.700.000
Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũQuốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137
Mục 83
1.500.000
Tuyến đường ĐX.02đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông
Mục 88
1.500.000
Đường 3 Tháng 2Trọn đường
Mục 58
20.400.000
Đường 30 Tháng 4Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố
Mục 67
24.500.000
Đường An Dương VươngCầu Rạch Vong - giáp ranh phường Phú Khương
Mục 1
2.500.000
Đường Chi Lăng 1Trọn đường
Mục 64
30.600.000
Đường Chi Lăng 2Trọn đường
Mục 65
24.500.000
Đường Cách Mạng Tháng 8Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội
Mục 66
30.600.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4
Mục 59
24.500.000
Đường Hai Bà Trưng nối dàiĐường 30 Tháng 4 - Hết đường
Mục 60
8.200.000
Đường Hoàng LamTrọn đường
Mục 74
16.300.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Mục 40
30.600.000
Đường Hùng VươngĐường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng
Mục 42
24.500.000
Đường Hùng VươngĐường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi
Mục 41
36.700.000
Đường Lãnh Binh ThăngĐường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế
Mục 70
20.400.000
Đường Lê LaiTrọn đường
Mục 62
36.000.000
Đường Lê LợiĐường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Mục 43
30.600.000
Đường Lê LợiĐường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44
34.700.000
Đường Lê Quý ĐônTrọn đường
Mục 45
24.500.000
Đường Lê Đại HànhTrọn đường
Mục 48
20.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 47
34.700.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng
Mục 46
30.600.000
Đường Lạc Long QuânCầu Cái Cối - Cầu Kinh
Mục 4
4.300.000
Đường Lạc Long QuânCầu Kinh - Cầu Rạch Vong
Mục 5
2.500.000
Đường Lộ Cầu DừaLộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm
Mục 82
1.500.000
Đường Lộ Giồng TrâmQuốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64
Mục 81
1.500.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn đường
Mục 55
34.700.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường
Mục 52
36.000.000
Đường Nguyễn DuTrọn đường
Mục 54
36.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 38
15.100.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Mục 37
20.400.000
Đường Nguyễn Ngọc NhựtCầu Mới - Đường Trương Định
Mục 77
6.100.000
Đường Nguyễn Ngọc NhựtĐường 30 Tháng 4 - Cầu Mới
Mục 76
10.200.000
Đường Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 39
24.500.000
Đường Nguyễn TrãiTrọn đường
Mục 53
36.000.000
Đường Nguyễn Văn NguyễnCầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An
Mục 7
12.000.000
Đường Nguyễn Văn TưVòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre
Mục 78
13.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuVòng xoay An Hội - Đường Phan Ngọc Tòng
Mục 33
41.400.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc
Mục 36
24.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ
Mục 35
30.600.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 34
36.000.000
Đường Ngô QuyềnTrọn đường
Mục 68
20.400.000
Đường Phan Ngọc TòngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 50
30.600.000
Đường Phan Ngọc TòngĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2
Mục 51
24.500.000
Đường Phan Đình PhùngTrọn đường
Mục 72
20.400.000
Đường Phạm Ngọc ThảoVòng xoay Mỹ An - Lộ Tiểu dự án
Mục 9
12.000.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 71
16.300.000
Đường Trương Vĩnh KýVòng xoay Mỹ An - Đường Âu Cơ
Mục 8
5.400.000
Đường Trương ĐịnhTrọn đường
Mục 75
6.100.000
Đường Trần Quốc TuấnTrọn đường
Mục 61
24.500.000
Đường Trần Văn CầuQuốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án
Mục 13
1.600.000
Đường Tán KếTrọn đường
Mục 69
20.400.000
Đường huyện cặp sông Hàm LuôngLộ Tiểu dự án - Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ)
Mục 26
2.200.000
Đường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) - Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long
Mục 27
1.600.000
Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01)Quốc lộ 57 C (ĐT.887) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú
Mục 28
1.200.000
Đường Âu CơLộ Tiểu dự án - Cầu Trôm
Mục 2
3.100.000
Đường Âu CơCầu Trôm - Cầu Cái Cối
Mục 3
4.300.000
Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ)Lộ Tiểu dự án - Giáp lộ Giồng Xoài
Mục 23
1.400.000
Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ)Đường Trần Văn Cầu - Lộ Tiểu dự án
Mục 24
1.500.000
Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ)Đường An Dương Vương - giáp ranh phường Phú Khương
Mục 25
1.400.000
Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũĐường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96
Mục 84
1.500.000
Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũtờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429
Mục 85
1.500.000
Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh Antờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89
Mục 86
1.500.000
Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh Antờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155
Mục 87
1.500.000
Đường Đoàn Hoàng MinhCầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông
Mục 73
16.300.000
Đường Đống ĐaTrọn đường
Mục 63
36.700.000
Đường Đồng KhởiVòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi
Mục 57
34.700.000
Đường Đồng KhởiCầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân
Mục 6
10.000.000
Đường Đồng KhởiCầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội
Mục 56
34.200.000
Đường Đồng Văn CốngCầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An
Mục 14
6.000.000
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
Mục 93
600.000
Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)
Mục 92
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
830.000660.000530.000420.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
970.000780.000620.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.