Bảng giá đất Xã Đồng Khởi, Vĩnh Long từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Khởi là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH.22, đoạn Cầu Ông Bồng đến Thửa 37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Bình Khánh Đông | 2 dãy phố chợ Mục 26 | 1.000.000 | ||||
| Chợ Định Thủy | Ngã tư nhà truyền thống - Chân đường vào Chợ Định Thủy Mục 27 | 1.000.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường dal còn lại | Mục 28 | 600.000 | ||||
| ĐH.22 | Thửa 96(19) đất Nguyễn Văn Nốp - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 552(19) đất ông Phạm Thanh Phong - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái) - Bến đò Phước Lý, xã Đồng Khởi Mục 2 | 1.200.000 | ||||
| ĐH.22 | Bến đò Phước Lý xã Đồng Khởi - Cầu Phú Đông xã An Định Mục 3 | 1.200.000 | ||||
| ĐH.22 | Cầu Ông Bồng - Thửa 37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái) Mục 1 | 1.500.000 | ||||
| ĐX.01 (địa phận ấp An Khánh - An Hòa 2 - An Thới) | ĐH.22 - Cầu chợ Phước Hiệp) Mục 10 | 800.000 | ||||
| ĐX.02 (địa phận ấp An Thới - Tân Phú 1- Tân Phú 2 - Tân Quới 1 - Tân Quới 2 - Hiệp Phước) | Cầu chợ Phước Hiệp - Cầu Phước Đa) Mục 11 | 800.000 | ||||
| ĐX.03 (địa phận ấp Tân Phú 1) | ĐX.02 - Cầu Bình Phước Mục 12 | 800.000 | ||||
| ĐX.04 (địa phận ấp Tân Quới 1 - Hiệp Phước) | ĐX.02 - Ranh thị trấn Mỏ Cày Mục 13 | 800.000 | ||||
| ĐX.05 (địa phận ấp An Khánh) | ĐH.22 - Ranh ấp Phước Tân Mục 14 | 800.000 | ||||
| ĐX.06 (địa phận ấp Tân Quới 1 ) | ĐH.22 - ĐA.01 Mục 15 | 800.000 | ||||
| ĐX.07 (địa phận ấp An Khánh) | ĐX.02 - ranh ấp Tân Phú 1) Mục 16 | 750.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (địa phận ấp Phước Hảo - An Hóa - An Thạnh - An Hòa 1) | ĐH.22 - Ranh xã An Định Mục 17 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (địa phận ấp Định Nhơn - Hòa Phú 2 - Thanh Tân, xã Đồng Khởi) | ĐT.DK.05 - Ranh xã Tân Thành Bình Mục 4 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (địa phận ấp An Hòa 1) | ĐX.01 - Ranh xã An Định Mục 18 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (địa phận ấp Định Nhơn, xã Đồng Khởi) | ĐX.01 - ĐX.05 Mục 5 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (địa phận ấp An Hóa) | ĐX.01 - Sông Cái Quao Mục 19 | 750.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (địa phận ấp Thanh Tân- Thanh Thủy) | ĐT.DK.02 - ĐX.01 Mục 6 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Quới - Hòa Phú 1 - Hòa Phú 2- Định Nhơn) | ĐT.DK.05 - ĐX.01 Mục 7 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Thạnh) | ĐX.01 - Cầu Bình Phước Mục 20 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (địa phận ấp Phước Hảo - Phước Lý) | ĐH.22 - ĐX.01 Mục 21 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (địa phận ấp Định Nhơn - Định Nghĩa - Thanh Phước) | ĐT.DK.05 - ĐA.05 Mục 8 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.06 (địa phận ấp An Quới) | ĐX.04 - Giáp ranh xã Mỏ Cày Mục 9 | 750.000 | ||||
| Đường ĐX.06 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng ) | ĐH.22 - Ranh xã An Định Mục 22 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.07 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng) | ĐX.06 - Đường đê Mục 23 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.08 (địa phận ấp An Thạnh) | ĐX.01 - Cầu Chùa Mục 24 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX.09 (địa phận ấp Phước Điền - Phước Hảo) | ĐH.22 - ĐX.01 Mục 25 | 800.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 29 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.