Bảng giá đất Xã Nhuận Phú Tân, Vĩnh Long từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhuận Phú Tân là 3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Bang Tra, đoạn Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 đến Thửa 34 tờ bản đồ 62 Thửa 01 tờ bản đồ 62 Thửa 11 tờ bản đồ 60 Thửa 63 tờ bản đồ 60 Thửa đất 11 tờ bản đồ 60 Thửa đất 239 tờ bản đồ 60 Thửa 176 tờ bản đồ 60), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới) | Thửa 54, 250 tờ bản đồ 82 Thửa 169, 313 tờ bản đồ 82 - Thửa 313 tờ bản đồ 82 Thửa 98,74 tờ bản đồ 82 Mục 11 | 1.000.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Bang Tra | Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa 34 tờ bản đồ 62 Thửa 01 tờ bản đồ 62 Thửa 11 tờ bản đồ 60 Thửa 63 tờ bản đồ 60 Thửa đất 11 tờ bản đồ 60 Thửa đất 239 tờ bản đồ 60 Thửa 176 tờ bản đồ 60 Mục 9 | 3.700.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 28 | 590.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Cầu Giồng Keo - Ranh xã Hưng Khánh Trung Mục 1 | 1.700.000 | ||||
| ĐA.01-Khánh Thạnh Tân | Bến Đò Tân Lợi - Thửa 263, 533 tờ bản đồ 21 Mục 22 | 600.000 | ||||
| ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân | Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30) - Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35) Mục 13 | 670.000 | ||||
| ĐA.07-Nhuận Phú Tân | Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54) - Giáp cống Rạch Cây Mai Mục 18 | 600.000 | ||||
| ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm | Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38) - Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42) Mục 16 | 670.000 | ||||
| ĐC.12-Tân Thanh Tây | Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai) - Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72) Mục 27 | 600.000 | ||||
| ĐX 05-Khánh Thạnh Tân | Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13 - Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19 Mục 21 | 600.000 | ||||
| ĐX.01-Giồng Nâu | Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33) - Đường huyện 18 Mục 15 | 670.000 | ||||
| ĐX.01-Khánh Thạnh Tân | Giáp ranh xã Tân Thành Bình - Giáp đường ĐX.04 Mục 19 | 600.000 | ||||
| ĐX.01-Phú Mỹ | Giáp Đường huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35) - Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35) Mục 14 | 670.000 | ||||
| ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333) | Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44) - Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44) Mục 17 | 670.000 | ||||
| ĐX.02-Tân Thanh Tây | Cống Giồng Keo - Giáp xã Hưng Khánh Trung Mục 24 | 600.000 | ||||
| ĐX.03-Tân Thanh Tây | Giáp Đường huyện 09 - Đình Sùng Tân Mục 25 | 600.000 | ||||
| ĐX.04-Khánh Thạnh Tân | Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7) - Thửa 185,193 tờ bản đồ 17 Mục 20 | 600.000 | ||||
| ĐX.04-Tân Thanh Tây | Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 18 Mục 26 | 600.000 | ||||
| ĐX.05-Tân Thanh Tây | Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67) - Cống Giồng Keo Mục 23 | 670.000 | ||||
| Đường huyện (ĐH MC 20) | Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm Mục 12 | 1.300.000 | ||||
| Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) | Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ) - Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82) Mục 8 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện 18 | Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay Mục 2 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện 18 và Đường huyện 19 | Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận Mục 3 | 1.700.000 | ||||
| Đường huyện 19 (ĐH MC 38) | Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48) - Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45) Mục 4 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện 19 (ĐH MC 38) | Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82) - Ranh xã Tân Thành Bình Mục 5 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện 21 | Cống Giồng Trôm - Cống Cái Hàn Mục 7 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện 21 | Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn - Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42) Mục 6 | 1.800.000 | ||||
| Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân | Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom) - Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ) Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 29 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.