Bảng giá đất Phường Phú Tân, Vĩnh Long từ 01/01/2026
68 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Tân là 32.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đồng Khởi, đoạn Vòng xoay Phú Khương đến Vòng xoay Tân Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố chợ Tân Thành (Đường số 1, Đường số 3, Đường số 4) | Toàn tuyến Mục 28 | 8.600.000 | ||||
| Hẻm Sân Bia | Đường Đồng Khởi - Cầu Bản Mục 27 | 4.700.000 | ||||
| Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa (không thuộc các dãy phố chợ Tân Thành) | Toàn khu vực Mục 29 | 6.100.000 | ||||
| Khu dân cư Phố Xanh | Toàn khu vực Mục 30 | 5.300.000 | ||||
| Khu đô thị Hưng Phú | Toàn khu vực Mục 31 | 16.300.000 | ||||
| Quốc lộ 57C | Giáp ranh phường Sơn Đông - Vòng xoay Tân Thành Mục 3 | 5.760.000 | ||||
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh phường Sơn Đông (Mũi tàu) - Vòng xoay Tân Thành Mục 1 | 6.100.000 | ||||
| ĐA 02 (Lộ Bãi Rác) | Đường tỉnh 883 - Giáp ranh phường Phú Khương Mục 19 | 1.500.000 | ||||
| ĐC 02 (Đường tổ 12 Phước Thành) | từ ĐX 01 - ĐA 01 Mục 51 | 700.000 | ||||
| ĐC 03 (Đường 6,7,9 Phước Thành0 | từ ĐX 01 - ĐA 02 Mục 52 | 700.000 | ||||
| ĐC 04 (Đường tổ 11 ấp Phước Thành) | từ ĐX 01 - ĐA 01 Mục 53 | 700.000 | ||||
| ĐC 05 (Đường tổ 7 ấp Phước Thiện) | từ ĐX 01 - ĐA 03 Mục 54 | 700.000 | ||||
| ĐC 06 (Đường tổ 10 ấp Phước Thiện) | từ ĐX 01 - ĐA 03 và nhánh rẽ đầu đất ông Hà Văn Châu Mục 55 | 700.000 | ||||
| ĐC 07 (Đường tổ 5 ấp Phước Thiện) | từ ĐX 01 - ĐC 01 Mục 56 | 700.000 | ||||
| ĐC 08 (Đường tổ 8-9 ấp Phước Thiện) | từ ĐX 01 - ĐC 01 Mục 57 | 700.000 | ||||
| ĐC 09 (Đường tổ 12 ấp Phước Thiện) | từ ĐX 01 - ĐC 01 Mục 58 | 700.000 | ||||
| ĐC 10 (Đường Bến đò Ba Rô) | từ ranh khu trung tâm - bến đò Mục 59 | 700.000 | ||||
| ĐC 11 (Đường tổ 13A ấp Phước Đinh) | từ ĐX 01 - ĐC 01 Mục 60 | 700.000 | ||||
| ĐC 12 (Đường tổ 4 ấp Phước Trạch) | từ ĐX 01 - ĐX 03 Mục 61 | 700.000 | ||||
| ĐC 13 (Đường tổ 9 ấp Phước Trạch) | từ ĐX 01 - ĐX 03 Mục 62 | 700.000 | ||||
| ĐC 14 (Đường tổ 7-8 ấp Phước Trạch) | từ ĐX 01 - ĐA 05 Mục 63 | 700.000 | ||||
| ĐC 15 (Đường tổ 7 ấp Phú Thạnh) | từ ĐX 01 - ĐX 03 Mục 64 | 700.000 | ||||
| ĐH.DK.13 | Thửa 189; 231 tờ 84 (ĐX.01) - Giáp ranh xã Giao Long Mục 11 | 1.300.000 | ||||
| ĐX.01 | từ ĐH.01 - đường ĐH.DK.14 Mục 32 | 1.200.000 | ||||
| ĐX.02 | từ ĐH.DK.14 - đường Huỳnh Tấn Phát Mục 33 | 1.200.000 | ||||
| ĐX.03 | từ đường Huỳnh Tấn Phát - ĐH.DK.13 Mục 34 | 1.200.000 | ||||
| ĐX.04 | từ đường ĐT.883 - kênh Thương Phế Binh Mục 35 | 1.200.000 | ||||
| Đường Chợ Chùa | Đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi Mục 20 | 6.600.000 | ||||
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Giáp ranh xã Giao Long - Giáp ranh phường Phú Khương Mục 15 | 10.000.000 | ||||
| Đường Kênh 30 Tháng 4 | Trọn đường Mục 26 | 5.300.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Huệ Mục 16 | 12.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Cánh | Đường Nguyễn Thị Định - Đường huyện (ĐH.DK.14) Mục 17 | 6.100.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền (địa phận phường Phú Tân) | Giáp ranh phường Sơn Đông - Hết đường Mục 23 | 20.400.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Vòng xoay Tân Thành - Giáp ranh phường Sơn Đông Mục 2 | 6.100.000 | ||||
| Đường cặp kênh Chín Tế (phía Nam kênh Chín Tế) | Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Thị Định Mục 25 | 4.700.000 | ||||
| Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định - Giáp đường ĐX. 01 Mục 13 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp Nguyễn Văn Cánh - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định Mục 12 | 1.900.000 | ||||
| Đường huyện ĐH.01 | Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định - Vòng xoay Hữu Định Mục 5 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện ĐH.01 | Gíap ranh phường Sơn Đông - Xuống 500m phía Hữu Định Mục 4 | 1.500.000 | ||||
| Đường trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Phú Tân) | Quốc lộ 60 - Hết đường Mục 24 | 5.100.000 | ||||
| Đường trước cổng chính sân vận động tỉnh | Đường Đoàn Hoàng Minh - Đường Ngô Quyền Mục 22 | 6.100.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Giáp QL.60 - Vòng xoay Hữu Định Mục 6 | 1.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Vòng xoay Hữu Định - Kênh Chẹt Sậy Mục 7 | 1.900.000 | ||||
| Đường vành đai | Đường huyện 173 - Đường Nguyễn Văn Cánh Mục 18 | 1.700.000 | ||||
| Đường ĐA.01 | Từ ĐT.H.01 - kênh Thương Phế Binh Mục 36 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.01 | từ tổ 3 ấp Phước Thành - ngã 3 cầu Cây Vẹt Mục 41 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.02 | từ ĐX 01 - cầu Hai Hạt Mục 42 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.02 | Từ ĐT.883 - ĐA.03 Mục 37 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.03 | từ giáp ĐA 01 - ĐX 01 và nhánh rẽ ra Trường Mần non Trần Văn Ơn Mục 43 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.03 | Từ cầu Phú Dân - đường Huỳnh Tấn Phát Mục 38 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.04 | từ ĐX 01 - Cầu Biện Phan Mục 44 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.04 | Từ đường Huỳnh Tấn Phát - ĐX.04 Mục 39 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.05 | Từ ĐH.01 - Cầu Hai Hạt Mục 40 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐA.05 | từ ĐX 01 - ĐA 04 Mục 45 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐC 01 | từ ĐX 01 - ĐA 02 Mục 50 | 700.000 | ||||
| Đường ĐX 04 | từ Cầu Hội - ĐX 01 Mục 49 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX. 01 | Cầu Cái trăng - ĐH.DK.14 Mục 8 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐX.01 | Thửa 566; 250 tờ 75 - Thửa 189; 231 tờ 84 Mục 9 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐX.01 | từ cầu Cái Trăng - đến bến đò An Hóa Mục 46 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX.02 | từ cầu Hữu Phước - ĐX 01 Mục 47 | 1.000.000 | ||||
| Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt - Giáp ĐH.DK.14 Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Đường ĐX.03 | ĐX 05 cũ, từ cổng văn hóa ấp Phước Trạch - ngã 3 cây Mít Mục 48 | 1.000.000 | ||||
| Đường Đoàn Hoàng Minh | cầu Bình Nguyên - Đường Đồng Khởi Mục 21 | 13.000.000 | ||||
| Đường Đồng Khởi | Vòng xoay Phú Khương - Vòng xoay Tân Thành Mục 14 | 32.400.000 | ||||
| Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) | Mục 66 | 600.000 | ||||
| Đất ở tại đô thị còn lại của khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3 và khu phố 4 (Vị trí 5) | Mục 65 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.