Bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Vĩnh Long từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Thạnh là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 54, đoạn Cầu Phong Phú đến Cống Phong Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Mỹ Văn Ninh Thới | Toàn khu vực Mục 5 | 1.500.000 | ||||
| Chợ Phong Phú | Toàn khu vực Mục 2 | 1.000.000 | ||||
| Chợ Phong Thạnh | Toàn khu vực Mục 1 | 1.500.000 | ||||
| Chợ Phố ấp 1 Phong Phú | Toàn khu vực Mục 3 | 1.000.000 | ||||
| Chợ Đường Đức Ninh Thới | Toàn khu vực Mục 4 | 1.000.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Phong Thạnh | Mục 24 | 350.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) Mục 9 | 1.200.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh Mục 7 | 1.200.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú Mục 6 | 1.700.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh Mục 8 | 1.700.000 | ||||
| Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú | Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 Mục 20 | 500.000 | ||||
| Đường huyện 34 | Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú Mục 12 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 34 | Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn Mục 15 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện 34 | Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan Mục 16 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 51 | Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức Mục 11 | 900.000 | ||||
| Đường huyện 8 | Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh Mục 17 | 600.000 | ||||
| Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn | Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn (đến hết thửa 208 tờ 35) Mục 21 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú | Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Mục 23 | 400.000 | ||||
| Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú cũ | Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm Mục 22 | 350.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên Mục 13 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 Mục 14 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 102) - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh Mục 19 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 1.100.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 25 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.