Bảng giá đất Xã Tân Hào, Vĩnh Long từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hào2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH.11 (đường huyện 11), đoạn Cầu Lộ Quẹo Thửa 108 tờ 10 Thửa 114 tờ 10 đến Giáp Quốc lộ 57C Thửa 49 tờ 15 Thửa 150 tờ 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ Cái MítThửa 38 tờ 19 Thửa 56 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 Thửa 96 tờ 19
Mục 16
2.000.000
Các dãy phố Chợ Hương ĐiểmThửa 130 tờ 9 Thửa 33 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 Thửa 9 tờ 9
Mục 15
2.700.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 24
620.000
Quốc lộ 57CCầu Lương Ngang Thửa 197 tờ 16 Thửa 178 tờ 16 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 183 tờ 20 Thửa 144 tờ 23
Mục 3
1.900.000
Quốc lộ 57CHết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 307 tờ 7 Thửa 4 tờ 33 - Cầu Lương Ngang Thửa 161 tờ 16 Thửa 436 tờ 16
Mục 2
2.500.000
Quốc lộ 57CGiáp ranh xã Phước Long Thửa 309 tờ 7 Thửa 1 tờ 28 - Hết ranh ngã ba Tư Khối Thửa 258 tờ 7 Thửa 79 tờ 29
Mục 1
1.900.000
ĐH.11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C Thửa 15 tờ 33 Thửa 381 tờ 33 - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ Thửa 39 tờ 79 Thửa 57 tờ 79
Mục 6
1.800.000
ĐH.11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo Thửa 108 tờ 10 Thửa 114 tờ 10 - Giáp Quốc lộ 57C Thửa 49 tờ 15 Thửa 150 tờ 15
Mục 5
2.800.000
ĐH.11 (đường huyện 11)Giáp ranh xã Hưng Nhượng Rạch Thửa 191 tờ 13 - Cầu Lộ Quẹo Thửa 63 tờ 13 Thửa 168 tờ 13
Mục 4
2.000.000
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)Giáp đường huyện 11 Thửa 136 tờ 10 Thửa 290 tờ 10 - Giáp ranh xã Phước Long Thửa 10 tờ 4 Thửa 19 tờ 4
Mục 13
1.200.000
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)Giáp đường huyện 11 Thửa 459 tờ 10 Thửa 167 tờ 10 - Giáp Quốc lộ 57C Thửa 370 tờ 16 Thửa 367 tờ 16
Mục 14
1.000.000
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)Cầu 1A Thửa 10 tờ 79 Thửa 285 tờ 79 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 332 tờ 85 Thửa 343 tờ 85
Mục 9
1.260.000
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)Cống Chín Tùng Thửa 421 tờ 76 Thửa 62 tờ 76 - Cầu 1A Thửa 93 tờ 78 Thửa 336 tờ 79
Mục 8
1.400.000
Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)Giáp ranh xã Phước Long Thửa 74 tờ 64 Thửa 243 tờ 64 - Cống Chín Tùng Thửa 482 tờ 76 Thửa 45 tờ 76
Mục 7
1.200.000
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)Cầu Đình Thửa 231 tờ 76 Thửa 250 tờ 76 - Sông Hàm Luông Thửa 65 tờ 83 Thửa 530 tờ 83
Mục 11
1.000.000
Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)Chợ Cái Mít Thửa 67 tờ 79 Thửa 71 tờ 79 - Cầu Đình Thửa 114 tờ 79 Thửa 123 tờ 79
Mục 10
1.300.000
Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã))Giáp đường huyện 11 Thửa 33 tờ 9 Thửa 40 tờ 12 - Giáp ranh xã Phước Long Thửa 5 tờ 3 Thửa 199 tờ 3
Mục 12
1.300.000
Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1Thửa 201, tờ 50 Thửa 201, tờ 50 Thửa 43, tờ 50 - Thửa 65, tờ 36 Thửa 65, tờ 36 Thửa 54, tờ 36
Mục 20
700.000
Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2Thửa 49, tờ 36 Thửa 40, tờ 36 - Thửa 18, tờ 34 Thửa 20, tờ 34
Mục 21
700.000
Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực)Thửa 19, tờ 50 Thửa 45, tờ 50 - Thửa 94 tờ 52 Thửa 94 tờ 52
Mục 23
700.000
Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long)Giáp Đường huyện 11 Thửa 60 tờ 42 Thửa 59 tờ 42 - Giáp ranh xã Phước Long Thửa 6 tờ 30 Thửa 2 tờ 30
Mục 17
750.000
Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ)Giáp Đường huyện 11 Thửa 29, tờ 56 Thửa 3, tờ 56 - Giáp ranh xã Hưng Nhượng Thửa 25 tờ 60 Thửa 30 tờ 60
Mục 18
750.000
Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ)Thửa 369, tờ 19 Thửa 91, tờ 19 - Thửa 197 tờ 24 Thửa 193 tờ 24
Mục 19
750.000
Đường ấp Miếu Điền đi Cầu TiệmGiáp Đường ĐA.03 Thửa 44, tờ 42 Thửa 55, tờ 42 - Giáp Đường ĐA.04 Thửa 236 tờ 52 Thửa 395 tờ 52
Mục 22
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 25
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.