Bảng giá đất Xã Bảo Thạnh, Vĩnh Long từ 01/01/2026
47 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bảo Thạnh là 3.070.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Bảo Thuận, đoạn Dãy phố chợ Thửa 610, tờ 50 Thửa 488, tờ 50 đến Thửa 581, tờ 50 Thửa 518, tờ 50), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 98.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ Bảo Thuận | Dãy phố chợ Thửa 610, tờ 50 Thửa 488, tờ 50 - Thửa 581, tờ 50 Thửa 518, tờ 50 Mục 4 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - Dãy phố chợ | - Thửa 279, tờ 26, Bảo Thạnh - - Thửa 801, tờ 26, Bảo Thạnh Mục 1 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐH.16 | - Thửa 321, tờ 26, Bảo Thạnh - - Thửa 785, tờ 26, Bảo Thạnh Mục 3 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐX.02 | - Thửa 324, tờ 26, Bảo Thạnh - - Thửa 243, tờ 26, Bảo Thạnh Mục 2 | 3.070.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 43 | 620.000 | ||||
| Đường bờ kè cồn Ngoài (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.02 - Hướng về sông Ba Lai Mục 25 | 690.000 | ||||
| Đường huyện 16 (ĐH.16) | giáp xã Tân Xuân - Giáp ranh xã Tân Thủy Mục 5 | 810.000 | ||||
| Đường liên xã Phước Ngãi - Bảo Thạnh | Giáp xã Tân Xuân - Giáp ĐH.16 Mục 7 | 690.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp xã Bảo Thạnh cũ Mục 26 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.01 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp ĐX.02 Mục 8 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.03 - Giáp ĐH.16 Mục 27 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.02 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp ĐX.04 Mục 9 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.01 - Giáp ĐH.16 ấp Thạnh Lễ Mục 28 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | ĐX.05 - Rạch Nò Mục 10 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.03 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | ĐX.05 - ĐX.04 Mục 11 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.04 (Bảo Thuận cũ) | Ngã ba ấp Thạnh Thới, giáp ĐH.16 - Giáp ĐH.16 (ngã ba Sân vận động cũ) Mục 29 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (Bảo Thạnh cũ) | ĐX.05 (Rạch Nò) - Đê biển Mục 12 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (đường rừng) | Giáp ĐH.16 - Giáp đường ĐX.02 Mục 30 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.07 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐA.02 - Giáp ĐH.16 Mục 31 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.09 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.03 - Giáp xã Ba Tri Mục 32 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.10 (Bảo Thuận cũ) | Giáp đường Đê biển - Bờ Kè Cồn Ngoài Mục 33 | 630.000 | ||||
| Đường ĐA.11 (cặp kênh Cầu Ngang) | Đường ĐX.02 (Cầu Ngang) - Giáp xã Tân Thuỷ Mục 34 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.01 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐX.01 - Giáp ĐC.05, ĐX.01 Mục 13 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.02 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐA.02 - Giáp ĐX.02 Mục 14 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.03 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp ĐX.03 Mục 15 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.04 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐX.01 - Giáp ĐC.05, ĐX.01 Mục 16 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.05 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐX.01 - Giáp Đê biển Mục 17 | 630.000 | ||||
| Đường ĐN.04 (Rạch Miễu, Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐA.04 - Đê Biển Mục 35 | 630.000 | ||||
| Đường ĐX. 04 (Rừng Cốc, Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐH.16 - Ngã Ba ấp Thạnh Phước Mục 36 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐH.16 - ĐX.03 (ngã ba Giồng Nần) Mục 37 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi) Mục 18 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi) - Giáp Đê biển Mục 19 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thuận cũ) | Cầu Ngang giáp xã Tân Thủy - Bờ Kè Cồn Ngoài Mục 38 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ) | Giáp chợ Bảo Thạnh - Giáp ĐX.01 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi) Mục 20 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.02 (bờ kè Cồn Ngoài) - Giáp ranh xã Tân Thủy Mục 39 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ) | Giáp từ ĐX.02 - Kho muối miền Nam Mục 21 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐH.16 (Ngã Ba ấp Thạnh Tân) - Giáp ranh xã Tân Thủy Mục 40 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp đường Bê tông ra đồng ấp Thạnh Nghĩa, đường ra đồng ấp Thạnh Bình Mục 22 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.04 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 - Giáp bến đò Thủ Mục 23 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.01 - Giáp ĐH.16 ấp Thạnh Bình 1 Mục 41 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.05 (Bảo Thạnh cũ) | Giáp ĐH.16 (ngã 3 Đồn) - Giáp Đê Biển Mục 24 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.06 (bờ kè cồn Ngoài, Bảo Thuận cũ) | Giáp ĐX.02 - Giáp ranh xã Tân Thuỷ Mục 42 | 690.000 | ||||
| Đường Đê Biển | Giáp xã Tân Xuân - Giáp ranh xã Tân Thủy Mục 6 | 690.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 44 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.