Bảng giá đất Xã Phước Long, Vĩnh Long từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Long là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Bến Tranh, đoạn Thửa 66 tờ 13 Thửa 92 tờ 13 Thửa 104 tờ 13 đến Thửa 57 tờ 13 Thửa 119 tờ 13 Thửa 111 tờ 13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ Bến Tranh | Thửa 66 tờ 13 Thửa 92 tờ 13 Thửa 104 tờ 13 - Thửa 57 tờ 13 Thửa 119 tờ 13 Thửa 111 tờ 13 Mục 11 | 2.500.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Hưng Phong | Thửa 80 tờ 10 Thửa 101 tờ 10 Thửa 94 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 Thửa 115 tờ 10 Thửa 100 tờ 10 Mục 13 | 1.500.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Linh Phụng | Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 Mục 12 | 2.500.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 20 | 620.000 | ||||
| Quốc lộ 57C | Giáp ranh Phường An Hội Thửa 582 tờ 4 Thửa 448 tờ 4 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 77 tờ 49 Thửa 55 tờ 49 Mục 1 | 1.900.000 | ||||
| Đoạn (đường xã ĐX.01) | Giáp Đường đê ngăn mặn Thửa 2 tờ 67 Thửa178 tờ 66 - Cuối cồn Hưng Phong Thửa 137 tờ 51 Thửa 136 tờ 51 Mục 8 | 1.300.000 | ||||
| Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) | Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 41 tờ 45 Thửa 47 tờ 45 - Giáp sông Cù U Thửa 266 tờ 39 Thửa 255 tờ 39 Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.01) | Trùng đường đê ngăn mặn Thửa 349 tờ 64 Thửa 58 tờ 62 Giáp đường đê ngăn mặn Thửa 350 tờ 64 Thửa 57 tờ 62 Giáp đường đê ngăn mặn Thửa 57 tờ 59 Thửa 157 tờ 59 Trùng đường đê ngăn mặn Thửa 279 tờ 54 Thửa 360 tờ 54 Giáp đường đê ngăn mặn Thửa 364 tờ 54 Thửa 363 tờ 54 - Trùng đường đê ngăn mặn Thửa 151 tờ 59 Thửa 57 tờ 59 Giáp đường đê ngăn mặn Thửa 120 tờ 66 Thửa 123 tờ 66 Giáp đường đê ngăn mặn Thửa 6 tờ 55 Thửa 3 tờ 56 Trùng đường đê ngăn mặn Thửa 355 tờ 54 Thửa 354 tờ 54 Cuối cồn Hưng Phong Thửa 136 tờ 51 Thửa 137 tờ 51 Mục 7 | 1.400.000 | ||||
| Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.02) | Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) Thửa 461 tờ 58 Thửa 480 tờ 58 - Bến phà cuối đường Thửa 378 tờ 58 Thửa 300 tờ 58 Mục 6 | 1.000.000 | ||||
| Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long)) | Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Thửa 370 tờ 15 Thửa 141 tờ 15 - Bến phà Hưng Phong - Phước Long Thửa 101 tờ 12 Thửa 330 tờ 15 Mục 3 | 1.500.000 | ||||
| Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc đường huyện) | Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) Thửa 52 tờ 5 Thửa 59 tờ 5 - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Thửa 409 tờ 8 Thửa 251 tờ 8 Mục 2 | 1.800.000 | ||||
| Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) | Đường vào bến phà Hưng Phong Thửa 127 tờ 15 Thửa 141 tờ 15 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 95 tờ 25 Mục 5 | 1.400.000 | ||||
| Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) | Cầu Kênh ranh Thửa 1 tờ 6 Thửa 449 tờ 7 - Đường vào bến phà Hưng Phong Thửa 107 tờ 15 Thửa 370 tờ 15 Mục 4 | 1.400.000 | ||||
| Đường lộ chính ấp Linh Qui | Cầu U - Trường học Ấp 6 Mục 17 | 700.000 | ||||
| Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) | Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Thửa 40 tờ 13 Thửa 41 tờ 14 - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong Thửa 8 tờ 13 Thửa 11 tờ 13 Mục 9 | 2.000.000 | ||||
| Đường ĐA.06 (ấp Linh Qui) | Đường liên ấp 5-6 (Trường học Ấp 6) - Đường liên ấp 5-6 Mục 18 | 720.000 | ||||
| Đường ĐA.08 (ấp Linh Qui) | Đường lộ chính ấp Linh Qui - Cầu Dây Mục 19 | 650.000 | ||||
| Đường ĐX.01 (Long Điền) | Quốc lộ 57C Thửa 183 tờ 5 - Giáp ranh xã Lương Phú Thửa 22 tờ 5 Mục 15 | 700.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (Mỹ Quới) | Quốc lộ 57C Thửa 106 tờ 11 Thửa 14 tờ 11 - Giáp Đường huyện cặp sông Hàm Luông Thửa 48 tờ 21 Thửa 165 tờ 21 Mục 16 | 700.000 | ||||
| Đường Đê bao ven sông Hàm Luông (Đoạn xã Phước Long) | Thửa 13 tờ 13 Thửa 14 tờ 13 - Thửa 172 tờ 20 Thửa 180 tờ 21 Mục 14 | 800.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 21 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.