Bảng giá đất Xã Thạnh Hải, Vĩnh Long từ 01/01/2026
16 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Hải là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH 92, đoạn Từ ngã ba cây Keo đến Đến đầu cầu Vàm Rỗng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 12 | 620.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Nhà ông Lâm Văn Huệ - Thửa 7 tờ 26 - Thửa 8 tờ 26 - Nhà Hà Bảo Trân - Thửa 11 tờ 29 - Thửa 4 tờ 29 Mục 1 | 1.000.000 | ||||
| ĐH 29 | Ngã ba An Điền Thửa 205 tờ 78 Thửa 94 tờ 78 - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) Thửa 188 tờ 77 Thửa 196 tờ 77 Mục 8 | 850.000 | ||||
| ĐH 29 | Giáp đất ông Trần Văn Huy(Phương Linh) Thửa 105 tờ 77 Thửa 124 tờ 77 - Cầu Dây Văng Thửa 110 tờ 83 Thửa 44 tờ 83 Mục 9 | 800.000 | ||||
| ĐH 92 | Nhà ông Phạm Văn Đoàn Thửa 179 tờ 78 Thửa 184 tờ 78 - Cầu Vàm Rổng Thửa 3 tờ số 65 Thửa 01 tờ số 81 Mục 7 | 800.000 | ||||
| ĐH 92 | Trạm y tế Thửa 80 tờ 71 Thửa 84 tờ 71 - Giáp cầu Rạch Cừ Thửa 174 tờ 51 Thửa 180 tờ 51 Mục 5 | 800.000 | ||||
| ĐH 92 | Từ ngã ba cây Keo - Đến đầu cầu Vàm Rỗng Mục 3 | 1.200.000 | ||||
| ĐH 92 | Cầu Trạm y tế cũ Thửa 50 tờ 70 Kênh tờ 70 - Nhà ông Phạm Văn Đoàn Thửa 181 tờ 78 Thửa 179 tờ 78 Mục 4 | 900.000 | ||||
| ĐH 92 | Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh - Thửa 76 tờ 26 - Thửa 58 tờ 26 - Nhà ông Trần Văn Đạt Thửa 198 tờ 28 Thửa 171 tờ 28 Mục 2 | 1.200.000 | ||||
| ĐH 92 | Nhà bà Nguyễn Thị Hằng Thửa 89 tờ 78 Thửa 93 tờ 78 - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) Thửa 179 tờ 78 Thửa 184 tờ 78 Mục 6 | 800.000 | ||||
| Đường đi Cồn Bửng | Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc Mục 11 | 1.000.000 | ||||
| Đường đi Cồn Bửng | Từ nhà ông Phạm Văn Vạn - Thửa 252 tờ 41 - Thửa 219 tờ 41 - Đến nhà ông Hồ Văn Được - Thửa 741 tờ 37 - Thửa 180 tờ 37 Mục 10 | 1.200.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 13 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 72.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.